NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài ôn tập Toán
Total questions: 7
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date

Free Printable Worksheets
NEW
Font size
WorksheetsCâu 1 : Cho các số sau : 16, 30, 29, 74. Số nào là số tròn chục ?
74
16
30
29
Câu 2 : Cho các số sau : 55, 79, 28, 40. Số nào bé nhất ?
28
40
55
79
Câu 3 : Cho các số sau : 90, 87, 42, 36. Số nào lớn nhất ?
36
90
87
42
Câu 4 : Có bao nhiêu quả táo ?
15
26
25
24
Câu 5 : Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
38 ..............53
>
=
+
<
Câu 6 : Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
69 ................49
>
<
=
_
Câu 7 : Chiếc tủ có dạng hình gì ?
Hình chữ nhật
Hình khối lập phương
Hình hộp chữ nhật
Hình vuông
10 questions
ÔN TẬP CÔNG THỨC ABL
Worksheet
•
1st - 12th Grade
10 questions
GRADE 8 - WEEK 1+2
Worksheet
•
1st - 12th Grade
10 questions
G10-HH-C1-B2-D3-Tinhdodaivecto-P2
Worksheet
•
10th Grade
10 questions
Nhanh như chớp
Worksheet
•
9th - 12th Grade
10 questions
LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG (`LỚP 4)
Worksheet
•
1st - 10th Grade
11 questions
toa 9b 9/11
Worksheet
•
7th - 12th Grade
10 questions
Hình học 7: §4. Tính chất ba trung tuyến của tam giác
Worksheet
•
7th - 12th Grade
10 questions
So sánh các số có ba chữ số
Worksheet
•
10th Grade