Font size
Worksheetsenglish 12 old unit 10
Total questions: 71
Worksheet time: 24mins
Côn trùng (n)
(a)
Những loài đang trong mối nguy hiểm (n)
(a)
Toàn cầu (n)
(a)
Tàn phá (v)
(a)
Loài hiếm (n)
(a)
Xây dựng (v)
(a)
Xây dựng (n)
(a)
Chất hóa học có độc (n)
(a)
Sắp, trên bờ vực (cụm)
(a)
Bị đẩy đến bờ vực (v3)
(a)
Tổn thương, mất (v)
(a)
Tổn thương, mất (n)
(a)
Lời ích từ (v,n)
(a)
Dễ bị tổn thương
(a)
Bảo vệ ai khỏi điều gì
(a)
Tồn tại (v)
(a)
Sự tồn tại (n)
(a)
Hợp pháp (adj)
(a)
Bất hợp pháp (adj)
(a)
Rùa trên cạn (n)
(a)
Cơ bản (adj)
(a)
Sự khai thác (n)
(a)
Đập nước (n)
(a)
Nhiệt độ (n)
(a)
Sự đa dạng sinh học (n)
(a)
Danh sách đỏ (n)
(a)
Hành động (v)
(a)
SĂN BẮT (N)
(a)
Khủng hoảng (n)
(a)
Thiết yếu (adj)
(a)
Răng hở (n)
(a)
Bắt nguồn từ - kèm giới từ
(a)
Con khỉ đột (n)
(a)
Parrot (n)
(a)
Con báo (n)
(a)
Con tê giác (n)
(a)
Bị đe dọa với sự tuyệt chủng (v3)
(a)
Dẫn đến mất cân bằng sinh học (cụm từ)
(a)
Nỗ lực (cụm từ)
(a)
Số lượng lớn, đa dạng(lượng từ)
(a)
Gấu trúc (n)
(a)
Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)
(a)
Tuyệt chủng (adj)
(a)
Tuyệt chủng (n)
(a)
Trong vòng nguy hiểm (cụm từ)
(a)
Môi trường sống (n)
(a)
Tháo nước (v)
(a)
Sự đô thị hóa (n)
(a)
Đô thị hóa (v)
(a)
Thuộc đô thị (adj)
(a)
Trên khắp thế giới (adj/adv)
(a)
pollute (v)=?
(a)
pollution (n)=?
(a)
Bảo tồn, bảo vệ (v)
(a)
Sự bảo tồn, bảo vệ (n)
(a)
Nhận thức (adj)-kèm giới từ
(a)
Nhận thức (n)
(a)
Côn trùng (n)
(a)
Xác định (v)
(a)
cause=?
(a)
Vùng đất ngập nước (n))
(a)
Nỗ lực (n)
(a)
Săn bắt quá mức, triệt để (n)
(a)
Sự khai thác quá mức (n)
(a)
Biện pháp (n)
(a)
Bằng chứng (n)
(a)
Thú cưng (n)
(a)
Sự phá rừng (n)
(a)
Ban hành (v)
(a)
Đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng (cụm từ)
(a)
Nâng cao nhận thức con người (cụm từ)
(a)
