wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1

Total questions: 20

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lớp 6A có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ ,để chia đều số học sinh nam và nữ vào các tổ .Vậy số tổ được chia nhiều nhất là :

a)

2

b)

4

c)

8

d)

168

2.

a)
b)
c)
d)
3.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

4.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

5.

Hình lục giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

7.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

8.

Đường nét đứt nào biểu diễn đúng trục đối xứng của hình tương ứng?

a)
b)
c)
d)
9.

Hình ảnh nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
10.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
11.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 440 xe. Mỗi hình tròn   thay thế cho bao nhiêu xe.

a)

40

b)

30

c)

35

d)

50

12.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

13.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

14.

Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

35 học sinh

b)

32 học sinh

c)

60 học sinh

d)

112 học sinh

15.

73.34+73+73.65

a)

99

b)

100

c)

73

d)

7300

16.

(-45)+(-35)

a)

-45

b)

-80

c)

-35

d)

-60

17.

299−6[(12+23):5−3]

a)

293

b)

6

c)

20

d)

294

18.

200–102 :5+ 20210

a)

264

b)

54

c)

181

d)

166

19.

120:{17+[45-(14+23)]}

a)

3

b)

5

c)

6

d)

10

20.

3.32 − 56:54 + (2021 – 2020) 200

a)

27

b)

23

c)

13

d)

3