Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động hình học

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

"Trong tam giác, tỉ số độ dài 1 cạnh trên sin của góc đối diện bằng nhau và bằng 2 lần bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác."

Đây là nội dung của định lí nào

a)

Định lí Py-ta-go

b)

Định lí cosin

c)

Định lí sin

d)

Định lí Ta-lét

2.

Điền vào chỗ chấm (Định lí sin):

" Trong tam giác ABC bất kì với BC = a; AC = b; AB = c và R là bán kính đường tròn tiếp tam giác đó, ta có:

asin⁡A=b...=csin⁡C=2R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{...}=\frac{c}{\sin C}=2R  "

a)

sinB

b)

sinC

c)

tanA

d)

sinA

3.

Nếu biết độ dài 2 cạnh của tam giác và góc xen giữa thì ta có thể áp dụng đính lí nào để tìm độ dài cạnh còn lại?

a)

Định lí Py-ta-go

b)

Định lí cosin

c)

Định lí sin

d)

Định lí Talet

4.

Với α\alpha  là 1 góc nhọn trong tam giác vuông. Điền vào chỗ trống (Tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông):

tan⁡α=......\tan\alpha=\frac{...}{...}  

a)

Cạnh huye^ˋnCạnh đo^ˊi\frac{Cạnh\ huyền}{Cạnh\ đối}  

b)

cạnh đo^ˊicạnh ke^ˋ\frac{cạnh\ đối}{cạnh\ kề}  

c)

cạnh ke^ˋcạnh huye^ˋn\frac{cạnh\ kề}{cạnh\ huyền}  

d)

cạnh ke^ˋcạnh đo^ˊi\frac{cạnh\ kề}{cạnh\ đối}  

5.

Điền vào chỗ chấm (Định lí cosin):

Cho tam giác ABC bất kì với BC = a; CA = b; AB = c, ta có:

a2=b2+c2−2bc...a^2=b^2+c^2-2bc...  

a)

cosA

b)

cosB

c)

cosC

d)

tanA

6.

Điền vào chỗ chấm: (Hệ quả định lí cosin)

cos⁡A=b2+c2−a2...\cos A=\frac{b^2+c^2-a^2}{...}  

a)

2ac

b)

2bc

c)

2ab

d)

bc

7.

Trong các biểu thức về tính diện tích tam giác đây, biểu thức nào sai?

( Biết tam giác ABC có: BC = a; CA = b; AB = c

p là nửa chu vi tam giác.

r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.)

a)

S=12ab.sin⁡C=12ac.sin⁡B=12bc.sin⁡AS=\frac{1}{2}ab.\sin C=\frac{1}{2}ac.\sin B=\frac{1}{2}bc.\sin A  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=pr

d)

S=p(p−a)(p−b)(p−c)S=p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)  

8.

Điền vào chỗ chấm:

Đặc điểm của vecto trọng lực P→\overrightarrow{P}  :

- Phương...

- Chiều: Từ trên xuống dưới (hướng về phía trái đất)

-Độ lớn được tính: P=mgP=mg  

- Điểm đặt ở tâm của vật

a)

Thẳng đứng

b)

Vòng cung

c)

Lượn sóng

d)

Bất định

9.

Ánh sáng có phương truyền như thế nào?

a)

Truyền thẳng

b)

Truyền chéo

c)

Truyền vòng cung

d)

Truyền gấp khúc

10.

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương 2 cạnh góc vuông."

Phát biểu trên của định lí nào?

a)

Định lí cosin

b)

Định lí sin

c)

Định lí Pytago

d)

Định lí Talet