wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập lớp 4 -Tuần 19

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 5 trong số: 975 493 thuộc hàng nào ?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

2.

Giá trị của chữ số 3 trong số 143 928 là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

30 000

c)

3000

d)

300

3.

Viết số tự nhiên gồm: 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị

(a)  

4.

Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:

a)

8, 7 , 6

b)

3, 4, 5

c)

1, 0, 2

d)

1, 3, 8

5.

Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576 là:

a)

1, 3, 5

b)

1, 9, 8

c)

3, 0, 4

d)

5, 7, 6

6.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10 số

b)

11 số

c)

9 số

d)

12 số

7.

Đâu là dãy số lẻ?

a)

0; 1; 3; 5; 7; 9....

b)

1; 2; 3; 4; 5; 7....

c)

2; 1; 3; 5; 7....

d)

1; 3; 5; 7; 9....

8.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

9.

Đâu là dãy số chẵn?

a)

0; 2; 4; 6; 8...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....

c)

1; 3; 5; 6; 8....

d)

0; 2; 5; 7; 9..

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp: 9998; 9999; ...

(a)  

11.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

100 025 214

c)

10 250 214

d)

10 520 214

12.

Số 900 370 200 được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

13.

Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:

a)

80 002

b)

800 002

c)

8002

14.

Lớp triệu gồm những hàng nào?

a)

Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu

b)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu

c)

Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu

d)

Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu

15.

Trong phép chia có dư với số chia là 8, số dư lớn nhất có thể là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

16.

Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp triệu

b)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

17.

Số gồm có 2 trăm triệu, 2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị viết là:

a)

2 200 222

b)

200 200 200

c)

200 002 022

18.

Số tự nhiên lớn nhất có 6 chữ số là:

a)

100 000

b)

900 000

c)

999 999

19.

Số gồm 2 chục triệu, 2 chục nghìn, 2 đơn vị viết là:

a)

222

b)

20 022

c)

20 020 002

d)

20 020 020

20.

Trong số 324 755 468, giá trị của chữ số 7 là:

a)

700 000

b)

70 000

c)

7 000

d)

700

21.

Trong số 987 472 560, chữ số 8 thuộc lớp nào?

a)

lớp trăm triệu

b)

lớp chục triệu

c)

lớp triệu

22.

Số tự nhiên bé nhất là:

a)

0

b)

1

c)

không có

23.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 89 124; 89 259; 89 194; 89 295

a)

89 124

b)

89 259

c)

89 194

d)

89 295

24.

Số bé nhất trong các số: 823 567; 283 576; 638 752; 725 863 là:

a)

823 567

b)

238 576

c)

638 752

d)

725 863

25.

Dòng nào sau đây gồm các số

không được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

813; 8316; 8361

b)

5724; 5740; 5742

c)

64 813; 64 831; 65 841

d)

1978; 1952; 1942

26.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

27.

Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

1945, 1954, 1969, 1980

b)

1980, 1945, 1969, 1954

c)

1969, 1954, 1945, 1980

d)

1954, 1945, 1969, 1980

28.

So sánh 92 501 ... 92 410

a)

=

b)

<

c)

>

29.

So sánh 17600 ... 17000 + 600

a)

=

b)

>

c)

<

30.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954

a)

1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954

b)

1969 ; 1954 ; 1890 ; 1945

c)

1969 ; 1954 ; 1945 ; 1890

31.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

32.

Đặc điểm của hình bình hành là:

a)

Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau.

b)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

d)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện và song song nhau.

33.

Hình bình hành có diện tích là 192 đề-xi-mét vuông, độ dài đáy là 16 dm. Chiều cao của hình bình hành là:

a)

176 dm

b)

12 dm

c)

3072 dm

d)

12

34.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

35.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

36.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2