wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất của clo

Total questions: 34

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

2.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
3.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
4.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
5.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
6.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

7.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

8.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

9.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

10.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

11.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

12.

Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùi xốc

b)

Màu lục nhạt

c)

Tan vô hạn trong nước

d)

Nặng hơn không khí

13.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

14.

Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

KMnO4

d)

CuO

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.

b)

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

d)

Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.

b)

Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.

c)

Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.

d)

Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.

17.

Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit clohiđric là

a)

qùy tím.

b)

dung dịch AgNO3.

c)

dung dịch Ca(OH)2

d)

dung dịch BaCl2.

18.

Ứng dụng của muối clorua nào sau đây sai?

a)

KCl dùng làm phân kali.

b)

BaCl2 dùng để chống mục vì có khả năng diệt khuẩn.

c)

AlCl3 dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.

d)

NaCl còn là nguyên liệu quan trọng đối với ngành CN hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước giaven.

19.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3, MnO2.

b)

Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.

c)

CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.

d)

Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.

20.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

a)

clo hoá các hợp chất hữu cơ

b)

đun nóng dung dịch HCl đặc.

c)

cho clo tác dụng với hiđro.

d)

cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

21.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?

a)

NaCl và KNO3.

b)

Na2S và HCl.

c)

BaCl2 và HNO3.

d)

Cu(NO3)2 và HCl.

22.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
23.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
24.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
25.
Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?  
a)
Là chất khí ở điều kiện thường 
b)
Có mùi xốc 
c)
Có tính axit
d)
Tan tốt trong nước   
26.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
27.

Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.

b)

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.      

d)

Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.

28.

Cho các chất sau : NaOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), Na2SO4 (5). Axit HCl tác dụng được với các chất nào ở ngay điều kiện thường?

a)

(1), (2), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

29.

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

30.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

31.

Cho 15 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?

a)

Ba = 137

b)

Ca = 40

c)

Mg = 24

d)

Fe = 56

32.

Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

17,6g

b)

17,8g

c)

24,7g

d)

25,1g

33.

Số oxi hóa của Cl trong HCl là

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

-2

34.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.