WorksheetsHợp chất của clo
Total questions: 34
Worksheet time: 1hrs 14mins
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:
Quỳ tím hoá đỏ.
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím hoá xanh.
Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
HCl ở trạng thái khí có tên là:
Clo
Clo hidro
Axit clohidric
Hidro clorua
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:
Vàng
Bạc
Đồng
Kẽm
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?
Fe + HCl
Fe2O3 + HCl
FeO + HCl
Fe(OH)2 + HCl
Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?
Mùi xốc
Màu lục nhạt
Tan vô hạn trong nước
Nặng hơn không khí
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?
NaCl
NaNO3
KMnO4
CuO
Phát biểu nào sau đây sai?
Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.
Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.
Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.
Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.
Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.
Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit clohiđric là
qùy tím.
dung dịch AgNO3.
dung dịch Ca(OH)2
dung dịch BaCl2.
Ứng dụng của muối clorua nào sau đây sai?
KCl dùng làm phân kali.
BaCl2 dùng để chống mục vì có khả năng diệt khuẩn.
AlCl3 dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.
NaCl còn là nguyên liệu quan trọng đối với ngành CN hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước giaven.
Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?
NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3, MnO2.
Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.
CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.
Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
clo hoá các hợp chất hữu cơ
đun nóng dung dịch HCl đặc.
cho clo tác dụng với hiđro.
cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?
NaCl và KNO3.
Na2S và HCl.
BaCl2 và HNO3.
Cu(NO3)2 và HCl.
tính axit mạnh
Nhận xét nào sau đây không chính xác?
Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.
Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Cho các chất sau : NaOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), Na2SO4 (5). Axit HCl tác dụng được với các chất nào ở ngay điều kiện thường?
(1), (2), (4).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch axit nào sau đây sẽ thu được kết tủa trắng?
HI
HCl
HBr
HF
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
Cho 15 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?
Ba = 137
Ca = 40
Mg = 24
Fe = 56
Cho 10,5g hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4g khí H2 bay ra. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
17,6g
17,8g
24,7g
25,1g
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
+1
-1
0
-2
