Font size
WorksheetsĐẠI SỐ
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Trong các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
0x+6>0
5x+7<0
x2−2x≥0
x−10=3
Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
7−x<2x
2x+3>9
−4x≥x+5
5−x>6x−12
Nghiệm của bất phương trình 7(3x+5)>0 là:
x>53
x≤−35
x≥−35
x>−35
Cho a > b. Bất đẳng thức nào tương đương với bất đẳng thức đã cho?
a−3>b−3
3a+4>−3b+4
2a+3<2b+3
−5a−1<−5b+1
Phương trình ∣2x−5∣=1 có nghiệm là:
x=3; x=2
x=2,5; x=2
x=1; x=2
x=0,5; x=1,5
x+1≥5
x+1≤7
x+3<9
x+1>7
Với giá trị nào của m thì bất phương trình m(2x+1)<8 là bất phương trình bậc nhất?
m=1
m=31
m=0
m=8
Tổng các nghiệm của phương trình 7,5−3∣5−2x∣=−4,5 là:
21
29
5
211
Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x(5x+1)+4(x+3)>5x2 là
x=−3
x=0
x=−1
x=−2
Nghiệm của bất phương trình 3x+7>x+9 là:
x>1
x>−1
x=1
x<1
Phương trình ∣2x−5∣=1 có nghiệm là:
x=3; x=2
x=2,5; x=2
x=1; x=2
x=0,5; x=1,5
x≥3
x>3
x<3
x≤3
Nghiệm của bất phương trình x−2>5 là:
x<7
x≤7
x>7
x≥7
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
0x−1≥0
2x+3<0
5x2>0
6x3−1<0
Cho bất phương trình 5x−10>0 . Phép biến đổi nào dưới đây đúng?
5x>−10
−5x>10
5x<10
5x>10
x>1 là nghiệm của bất phương trình:
x−1>0
x+1>0
x+3<4
x−3≥4
Cho a>b . Khẳng định nào sau đây đúng?
a+1<b−1
2a<2b
a+2>b+2
a+2<b+2
Phương trình ∣x∣=2 có nghiệm là:
x=2
x=2; x=−2
x=−2
Vô nghiệm
Giá trị x=3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
5−x<1
x+1≤4
2x−1<4
3x−12>0
Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx−3≥0 là bất phương trình bậc nhất?
m=0
m=3
m=1
m=0
Phép biến đổi sau đúng hay sai?
A2B=∣A∣B, với B ≥0
Đúng
Sai
∣A∣B=A2B, với B≥0
Phép biến đổi sau đúng hay sai ?
Đúng
Sai
Nếu x2y2z=xyz với z≥0 . Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
x là số dương
y là số dương
x và y là hai số dương
x và y là hai số cùng dấu
Trục căn thức ở mẫu 2−x4
2−x22+x
2−x24(2−x)
−x2−242+4x
2−x242+x
Với giá trị nào của x thì ta có: 7x2=−x7
x≤0
x<0
x>0
x≥0
Trục căn thức ở mẫu: 1−a1−aa
1+a+a
1−a+a
1−a−a
1+a−a
Tìm x biết: 2X+3=1+2
x=2
x=1
x=21
Vô nghiệm
Trục căn thức ở mẫu: a2−1a+1
a−11
a−1a2−1
a−11
a+1a2−1
Rút gọn biểu thức sau: a−baa−bb
a+ab+b
a−ab+b
a+ab−b
a−ab−b
2x35 với x >0
2x25x
210x3
2x210x
2x10x
Giải phương trình sau: x+1=5−3
Vô nghiệm
x=(5−3)2−1
x=(5−3)2+1
x=5−4
A=3−13+1+3+13−1
B= x+ 6
Cho hai biểu thức A và B.
Rút gọn biểu thức A rồi tính A + B?
A+B = x + 4
A + B = x + 8
A+B=2−x
A+B=10+x
Số nào sau đây không là số hữu tỉ:
34
916
15
1,4(23)
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Giá trị của x, y thỏa mãn
5x+1=4y−2 và x−y=2 là:x = 24; y = 22
x = 25; y = 23
x = 29; y = 27
x = 30; y = 28
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Chọn câu SAI trong các câu sau:
1,5∈R
N⊂Q
Q⊂I
4,3(21)∈Q
Chọn câu ĐÚNG:
π∈Q
Z⊂I
Q∩I ={∅}
Q∪I=R
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
25
1524
2118
2466
Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:
213,430
213,43
213,42
213,4300
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Biết 2a=3b; 5b=4c và a+b+c=−111 . Giá trị của a là:
-10
-20
-30
-40
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
2419
3615
3563
2614
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Cho yx=52 . Giá trị của A=2x+5y2x−3y là:
−2710
−2911
−3112
−3313
Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:
-50
-55
-60
-65
Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:
6
850
47
302
Chọn đáp án ĐÚNG:
0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
0 vừa là số dương, vừa là số âm
Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Cho x−y2x+y=23 . Giá trị của yx là:
5
-5
51
−51
Cho 2x=3y=4z và xyz=98 . Giá trị x+y+z là:
2
37
38
3
Tìm x, biết (2x−1−3)3+2=2762
965
962
320
958
Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được:
a10.
a2.
a24.
2a24.
Kết quả thực hiện sau khi thực hiện phép toán:
x(2x−1)2x2−x
2x2−1
−2x2−x
2x2+x
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(a+b)2=a2+2ab+b2
(a+b)2=a2+ab+b2
(a+b)2=a2+b2
(a+b)2=a2−2ab+b2
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(a−b)(a+b)=a2+2ab+b2
(a+b)(a−b)=a2−b2
(a+b)(a−b)=a2−2ab+b2
(a−b)(a+b)=a2+b2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x−y)(x+y)
(−x+y)2=x2+2xy+y2
(x−y)2=(y−x)2
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
(a−b)3=a3−3a2b−3ab2−b3
(a+b)3=a3+b3
(a−b)3=a3−b3
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)
a3+b3=(a−b)(a2+ab+b2)
a3+b3=(a+b)(a2−2ab+b2)
a3−b3=(a+b)(a2−ab+b2)
Thực hiện phép tính
(x−2)(x+5) ta được kết quả:
x2+3x−10
x2−3x+10
x2+3x+10
x2−7x−10
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
(−5y)2=25y2
(−5y)2=10y2
(−5y)2=5y2
(−5y)2=−25y2
Khai triển hằng đẳng thức (2−x)3 , ta được kết quả sau:
4−2x+x3
8−12x+6x2−x3
x3−6x2+12x−8
x3+6x2+12x+8
Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được:
a10.
a2.
a24.
2a24.
Kết quả thực hiện sau khi thực hiện phép toán:
x(2x−1)2x2−x
2x2−1
−2x2−x
2x2+x
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(a+b)2=a2+2ab+b2
(a+b)2=a2+ab+b2
(a+b)2=a2+b2
(a+b)2=a2−2ab+b2
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(a−b)(a+b)=a2+2ab+b2
(a+b)(a−b)=a2−b2
(a+b)(a−b)=a2−2ab+b2
(a−b)(a+b)=a2+b2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x−y)(x+y)
(−x+y)2=x2+2xy+y2
(x−y)2=(y−x)2
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
(a−b)3=a3−3a2b−3ab2−b3
(a+b)3=a3+b3
(a−b)3=a3−b3
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.
a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)
a3+b3=(a−b)(a2+ab+b2)
a3+b3=(a+b)(a2−2ab+b2)
a3−b3=(a+b)(a2−ab+b2)
Thực hiện phép tính
(x−2)(x+5) ta được kết quả:
x2+3x−10
x2−3x+10
x2+3x+10
x2−7x−10
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
(−5y)2=25y2
(−5y)2=10y2
(−5y)2=5y2
(−5y)2=−25y2
Khai triển hằng đẳng thức (2−x)3 , ta được kết quả sau:
4−2x+x3
8−12x+6x2−x3
x3−6x2+12x−8
x3+6x2+12x+8
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Đâu là mệnh đề
2+3=5
Hôm nay trời nắng quá!
Hết dịch rồi phải không?
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Nước uống này nóng quá!
b) x+2=5
c) Số 10 là một số chẵn.
d) 4-2<2
1
4
3
2
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x2−x+1>0 "là ?
"x2−x+1≥0"
"x2−x+1=0"
"x2−x+1≤0"
"x2−x+1<0"
Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:
2020 là số thập phân.
2020 không phải là số nguyên.
2020 là số hữu tỉ.
2020 là số nguyên dương.
Trong các câu dưới đây, có bao nhiêu mệnh đề ?
(1) Hãy đi nhanh lên!
(2) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
(3) 5+7+4 =15;
(4) Năm 2018 là năm nhuận
4
3
1
2
Phủ định của mệnh đề “ Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ” là mệnh đề nào sao đây.
A. “Tất cả các số nguyên tố đều là số chẵn ”.
B. “ Có ít nhất một số nguyên tố là số chẵn”.
C. “ Không có số nguyên tố nào là số lẻ”.
D. “ Không có số nguyên tố nào là số chẵn”.
