wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

              Trong hệ điều hành Windows 7, Control Panel không có chức năng nào sau đây?

a)

Cài đặt phần mềm

        

b)

Gỡ bỏ phần mềm

c)

          Quản lý người dùng

d)

Thiết lập ngày giờ hệ thống

2.

               Hãy chọn đáp án ĐÚNG:

a)

           Kiểu gõ tiếng Việt là cách người dùng gõ dấu tiếng Việt

b)

Kiểu gõ tiếng Việt ảnh hưởng đến font chữ của văn bản

c)

Kiểu gõ tiếng Việt ảnh hưởng đến tốc độ xử lý của máy tính

d)

Bảng mã được chọn quy định kiểu gõ tiếng Việt

3.

                 Hãy chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Shortcut là một đối tượng chứa đường dẫn đến các tập tin, thư mục.

b)

Shortcut là một tập tin được lưu trên Desktop.

c)

                    Shortcut là một thư mục chỉ chứa duy nhất một tập tin.

d)

Shortcut là một phần mềm mặc định của hệ điều hành Windows.

4.

                Hãy chọn nội dung phù hợp để điền vào ô có dấu chấm hỏi trong sơ đồ cấu trúc của một máy tính dưới đây

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm diệt virus

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Thiết bị ngoại vi

5.

                  User account (Quản lý tài khoản người dùng) được quản lý trong chương trình nào?

a)

Control Panel

b)

Snipping Tool

c)

MS PowerPoint

d)

Windows Media

6.

                  Cho đường dẫn đến tập tin như sau: “D:\BaoCao\Thang8.docx”. Trong đó “D:\” được gọi là:

a)

Thư mục gốc ổ đĩa D

b)

Thư mục con ổ đĩa D

c)

Tập tin MS Word

d)

Cây thư mục của ổ đĩa D

7.

                 Quản lý bộ nhớ là chức năng của:

a)

                    Hệ điều hành

b)

          Control Panel

c)

          Driver

d)

          Thiết bị nhập

8.

                Các chương trình máy tính, hệ điều hành và các ứng dụng khác tương tác với máy in bằng cách sử dụng:

a)

Driver

b)

RAM

c)

USB

d)

          Printer

9.

                 Trong hệ điều hành Windows, tài khoản người dùng nào đã có mặc định?

a)

Guest

b)

Admin

c)

PC

d)

Computer

10.

               Phương án nào sau đây là phần mở rộng của file cài đặt?

a)

.exe

b)

          .wav

c)

          .xls

d)

          .avi

11.

                Cấp phát và thu hồi quyền truy xuất đến các thiết bị như máy in, màn hình, bàn phím thuộc chức năng nào của hệ điều hành?

a)

          Quản lý thiết bị

b)

          Quản lý bộ nhớ

c)

          Quản lý CPU

d)

Quản lý hệ thống tập tin

12.

                  Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit)?

a)

Đĩa mềm (Floppy Disk)

b)

Đường truyền (BUS)

c)

Bộ điều khiển (Control Unit)

d)

          Đồng hồ hay còn gọi là bộ tạo xung nhịp (Clock)

13.

                  Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

          Virus máy tính không lây lan qua các phần mềm có bản quyền

b)

          Virus máy tính lây lan qua việc sao chép các tập tin đã nhiễm virus

c)

          Virus máy tính lây lan qua mạng, đặc biệt là thư điện tử

d)

          Virus máy tính lây lan qua các thiết bị nhớ di động

14.

                 Phát biểu nào dưới đây SAI:

a)

Windows 7 là một phiên bản hệ điều hành mã nguồn mở của Windows

b)

Unikey, VietKey là những phần mềm hỗ trợ người dùng gõ dấu tiếng Việt

c)

BitLocker là phần mềm của Windows 7 có chức năng mã hóa dữ liệu trong USB

flash

d)

Calculator là một ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính số

15.

                 Việc nào sau đây KHÔNG nên làm khi bạn sử dụng máy vi tính thường xuyên?

a)

          Để đèn chiếu ánh sáng trực tiếp vào màn hình

b)

Sử dụng kính chống lóa

c)

Rời khỏi bàn làm việc sau mỗi giờ

d)

          Lau bàn phím thường xuyên với dung dịch kháng khuẩn

16.

                Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một loại mã độc đối với máy tính?

a)

BitLocker

b)

Worm

c)

Virus

d)

          Trojan horse

17.

                 Hãy chọn phát biểu SAI:

a)

              Sử dụng phần mềm có bản quyền thì máy tính không bao giờ bị nhiễm virus.

b)

Mã hóa dữ liệu là một cách để bảo vệ dữ liệu trên máy tính người dùng.

c)

Mất mát dữ liệu là một trong những tác hại mà virus có thể gây ra cho máy tính.   

d)

Sao chép trái phép phần mềm có bản quyền là vi phạm bản quyền phần mềm.

18.

            Xét theo chức năng của các máy tính trong mạng, có thể phân mạng thành 3 mô hình chủ yếu. Hãy chọn phương án ĐÚNG:

a)

Mô hình Peer-to-Peer, Client-Server và dựa trên nền Web

b)

Mô hình Client-Server, LAN, WAN

c)

Mô hình mạng LAN, WLAN, WAN

d)

Mô hình mạng di động, gia đình và cơ quan

19.

                 “____là các đoạn mạch có chức năng truyền dẫn thông tin giữa các thành phần”, Hãy chọn phương án ĐÚNG điền vào chỗ trống trong phát biểu trên.

a)

Đường truyền (BUS)

b)

Thanh ghi (Register)

c)

Bộ điều khiển (CU)

d)

Bộ số học luận lý (ALU)

20.

                Bộ nhớ nào trong bộ nhớ trong chứa các thông tin quan trọng về cấu hình của hệ thống và thông tin này được duy trì bằng nguồn điện (pin)?

a)

RAM

b)

ROM

c)

CMOS

d)

Cache

21.

                 Đặc trưng của virus là gì?

a)

Khả năng ẩn nấp trong các phần mềm ứng dụng

b)

Khả năng tự nhân bản

c)

Khả năng tự kích hoạt hoạt động

d)

Khả năng đánh cắp thông tin

22.

              Người dùng KHÔNG được phép làm gì khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở?

a)

Nghiên cứu mã nguồn

b)

Thay đổi mã nguồn

c)

Cải tiến mã nguồn

d)

Bán mã nguồn

23.

               Trong các ổ cứng sau đây ổ cứng nào có tốc độ nhanh nhất?

a)

SSD

b)

USB

c)

HDD

d)

Đĩa quang

24.

                 Phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Không thể khởi động máy tính nếu ổ cứng của máy không hoạt động.

b)

Không thể kết nối mạng cho một máy tính nếu không có Wireless.

c)

Có thể chọn máy có cấu hình thấp hơn để làm máy chủ trong một mạng.

d)

Có thể in một văn bản khi máy tính không kết nối với máy in bằng cổng USB.

25.

             Lựa chọn nào dưới đây thể hiện dung lượng lớn nhất?

a)

1 MB

b)

200 KB

c)

2 GB

d)

1000 Bit

26.

                 Thành phần nào sao đây được xem là “Bộ não của máy tính”?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

CPU

d)

Ram

27.

                  Cấu trúc chung của một máy tính bao gồm:

a)

Thiết bị nhập, bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ ngoài, thiết bị xuất, thiết bị ngoại vi

b)

Thiết bị nhập, bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, thiết bị xuất.

c)

Thiết bị nhập, thiết bị ngoại vi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, thiết bị xuất.

d)

Thiết bị nhập, bộ xử lý trung tâm, thanh ghi, bộ nhớ ngoài, thiết bị xuất.

28.

            Hãy chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

           Hai máy tính và một phần mềm ứng dụng chưa tạo thành một mạng máy tính.

b)

          Máy chủ (Server) phải là máy tính có cấu hình mạnh nhất.

c)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn và thường bao gồm hai hay nhiều mạng WAN bao phủ một vùng diện tích rộng. 

d)

Mạng LAN là một cách nói khác của Internet.

29.

             Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM):

a)

          Là nơi dữ liệu không bị mất khi dòng điện bị gián đoạn

b)

          Là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện

c)

          Là nơi lưu trữ dữ liệu đang được máy tính xử lý

d)

          Là một thành phần quan trọng của bộ nhớ trong

30.

                 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

        Dữ liệu lưu trên bộ nhớ ngoài vẫn còn tồn tại khi nguồn điện bị gián đoạn.

b)

          Bộ nhớ ngoài có thể thay thế bộ nhớ trong trong trường hợp bộ nhớ trong bị hỏng.

c)

               Tốc độ truy xuất của bộ nhớ ngoài nhanh hơn rất nhiều so với bộ nhớ trong.

d)

          Bộ nhớ ngoài của máy tính thường là đĩa cứng, USB, RAM, ROM, …

31.

                 Trong MS Word, đơn vị đo mặc định được sử dụng trên thanh Ruler là:

a)

          Inch

b)

          Centimet 

c)

Point 

d)

twips

32.

             MS Word 2010 thuộc phiên bản:

a)

14

b)

10

c)

12

d)

16

33.

              Trong MS Word 2010, thanh chứa tất các công cụ có tên là:

a)

Ribbon

b)

Toolbar

c)

Toolbox

d)

Menu

34.

               Thư mục lưu trữ mặc định của Word 2010 là:

a)

Documents 

b)

Desktop

c)

Downloads

d)

          Program files

35.

                 MS Word 2010 không lưu được file ở định dạng nào dưới đây:

a)

JPG

b)

PDF

c)

RTF

d)

TXT

36.

                 Thanh công cụ Quick Access Toolbar có chức năng là:

a)

          Chọn hiển thị các công cụ muốn truy cập nhanh.

b)

          Thiết lập hình dạng các công cụ

c)

          Sắp xếp vị trí các công cụ theo thứ tự cho trước.

d)

          Thực hiện truy cập nhanh đến các chương trình xử lý văn bản khác.

37.

                 Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

            Tập tin định dạng .docx có dung lượng nhỏ hơn .doc chứa cùng một nội dung

b)

          MS Word 2010 không mở được tập tin định dạng .doc

c)

          MS Word 2010 có thể mở được tập tin định dạng .pdf

d)

           Tập tin định dạng .doc chỉ có thể được tạo ra từ phiên bản word 2003 trở về trước

38.

             Khi gõ văn bản trên MS Word 2010, quay lui thao tác trước đó (Ctrl+Z) chỉ thực hiện được khi:

a)

Bất kỳ lúc nào

b)

Chưa lưu tập tin

c)

             Đã lưu tập tin

d)

          Không thực hiện được

39.

                 Một file Word đang mở đã được lưu muốn lưu lại file dưới một tên khác, chọn lệnh nào trong số các lệnh sau:

a)

          Save As

b)

Open

c)

Save

d)

          Send To

40.

              Từ phiên bản Ms Word 2007 trở đi, khi lưu trữ file mặc định có phần mở rộng

là:

a)

.docx

b)

          .txt

c)

          .doc

d)

          .dotx

41.

             Lệnh Split Table trong Ms Word có chức năng gì?

a)

          Tách một bảng thành hai bảng

b)

          Gộp nhiều bảng thành một bảng

c)

          Tách hai bảng thành nhiều bảng

d)

          Gộp hai bảng thành một bảng

42.

                 Trong Ms Word, để chia một ô của Table (bảng) thành nhiều ô ta sử dụng lệnh nào dưới đây?

a)

          Split Cells

b)

          Merge Cells

c)

          Split Table

d)

AutoFit

43.

              Trong Ms Word, để chuyển đổi dữ liệu (văn bản) trong bảng thành dạng văn bản thông thường ta sử dụng lệnh là:

a)

          Convert to text

b)

          Convert text to table

c)

Text to Convert

d)

Text Direction

44.

                 Trong Ms Word, để một đối tượng hình ảnh làm nền cho văn bản ta sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Wrap Text?

a)

          Behind Text

b)

Tight

c)

          Hide Text

d)

          In front of Text

45.

              Trong Ms Word, chức năng của lệnh Legend trong hình bên dưới là gì? 

a)

          Chú giải

b)

          Tiêu đề cột

c)

          Tên biểu đồ

d)

          Tiêu đề trục

46.

               Trong Ms Word, lệnh Convert Text to Table để thực hiện chức năng gì?

a)

          Chuyển nội dung văn bản được chọn thành bảng biểu

b)

          Chuyển văn bản thành nhiều dòng, nhiều cột

c)

          Chuyển văn bản thành các bảng

d)

          Chuyển nội dung văn bản được chọn thành lịch công tác

47.

             Trong Ms Word, lệnh Wrap Text/Tight trong nhóm Arrange để thực hiện chức năng gì?

a)

          Bố trí văn bản bao sát quanh đối tượng

b)

          Bố trí văn bản theo khung hình chữ nhật bao quanh đối tượng

c)

          Bố trí văn bản nằm bên trên và bên dưới đối tượng

d)

          Bố trí văn bản nằm dưới đối tượng

48.

            Trong Ms Word, lệnh Picture Corrections Options trong nhóm Adjust/Corrections  thực hiện chức năng gì?

a)

          Mở hộp thoại cho điều chỉnh độ độ sáng và độ tương phản

b)

Thay đổi ảnh khác

c)

Dùng để nén ảnh

d)

             Phục hồi ảnh trở về trạng thái gốc

49.

               Trong MS Word, thẻ lệnh nào trên thanh công cụ Ribbon chứa lệnh thiết lập trang?

a)

          Page Layout

b)

Insert

c)

          Home

d)

View

50.

              Trong văn bản của MS Word, chức năng Section Breaks dùng để làm gì?

a)

  Chia văn bản thành các vùng khác nhau để từ đó người dùng có thể định dạng riêng cho từng vùng.

b)

  Xuống hàng phần văn bản từ vị trí con trỏ trở đi nhưng không ngắt thành đoạn văn bản khác.

c)

           Đưa phần văn bản từ vị trí con trỏ trở đi sang trang khác thay vì phải enter nhiều lần (không tạo thành vùng văn bản khác).

d)

          Tạo văn bản thành nhiều cột khác nhau.

51.

                 Dạng tab   được gọi là:

a)

          Decimal Tab

b)

          Left Tab

c)

          Right Tab

d)

          Center Tab

52.

             Trong định dạng font, Lệnh nào sau đây định dạng ký tự chỉ số trên (ví dụ X2)?  

a)

          Superscript

b)

          Strikethrough

c)

          Double Strikethrough

d)

          Subscript

53.

            Trong nhóm lệnh Paragraph, Chức năng Increase Indent   thực hiện:  

a)

          Lùi vào cả đoạn một khoảng cách cho trước.

b)

          Lùi vào dòng đầu tiên một khoảng cách cho trước.

c)

          Canh lề phải của đoạn

d)

Đóng khung văn bản

54.

           Chức năng Format Painter thực hiện:

a)

          Sao chép định dạng một đối tượng đến các đối tượng khác

b)

          Chỉ sao chép định dạng văn bản

c)

          Chỉ sao chép định dạng đối tượng đồ hoạ

d)

          Sao chép đối tượng

55.

           Một dòng văn bản không tạo bất kỳ tab nào, khi nhấn phím Tab thì:

a)

          Dấu nháy nhảy đến vị trí tab mặc định được thiết lập

b)

          Dấu nháy sẽ nhảy đến một vị trí bất kỳ trên dòng đó.

c)

          Dấu nháy không di chuyển.

d)

          Dấu nháy luôn nhảy đến một khoảng cách 1.27cm

56.

              Trong Word 2010, mặc định thanh công cụ định dạng Mini Toolbar chỉ xuất hiện khi:

a)

          Chọn khối văn bản

b)

          Click chuột vào đoạn văn bản

c)

          Rê chuột vào đoạn văn bản

d)

          Gõ văn bản

57.

                Click chuột vào cho dấu nháy nằm ở trong một đoạn văn bản, tạo một tab bất kỳ thì:

a)

          Tất cả các dòng trong đoạn này sẽ được tạo tab

b)

          Chỉ có dòng chứa dấu nháy được tạo tab

c)

Từ dòng đầu tiên của đoạn đến dòng chứa dấu nháy sẽ được tạo tab

d)

Không tạo được tab

58.

                  Khi dấu nháy hiện hành nằm trong một đoạn văn bản, chọn lệnh canh giữa Center () thì:

a)

          Cả đoạn chứa dấu nháy được canh giữa

b)

          Toàn bộ trang chứa dấu nháy được canh giữa

c)

          Chỉ dòng chứa dấu nháy được canh giữa

d)

          Chỉ có ký tự kế dấu nháy được canh giữa

59.

                Đoạn văn bản cuối nằm ở 2 trang, để chuyển tất cả đoạn này nằm ở trang sau, chọn chức năng:  

a)

          Keep lines together

b)

          Widow/Orphan control

c)

          Keep with next

d)

          Page break before

60.

               Chức năng Widow/Orphan cotrol trong nhóm Paragraph thực hiện:  

a)

          Nếu đoạn cuối của trang qua trang sau thì có ít nhất 2 dòng ở trang sau.

b)

          Giữ cho hai từ luôn trên cùng một dòng

c)

          Thực hiện ngắt trang

d)

          Giữ cho đoạn văn bản không qua trang sau.

61.

                Một trang trình chiếu thiết kế trong Ms PowerPoint gọi là gì?

a)

Slide

b)

Layout 

c)

File 

d)

Document 

62.

                Hiệu ứng chuyển Slide trong Ms PowerPoint là:

a)

Design 

b)

Transition

c)

Animations 

d)

Silde Show

63.

               Hiệu ứng áp dụng cho các đối tượng trên Slide trong Ms PowerPoint là: 

a)

Design 

b)

Transition 

c)

Animations

d)

Silde Show

64.

                Chế độ hiển thị nào sau đây có trong Ms PowerPoint? 

a)

Notes page

b)

Draft

c)

Outline

d)

Print Layout

65.

              Trong Ms PowerPoint, chế độ hiển thị nào sau đây phù hợp cho việc sắp xếp lại thứ tự các slide?

a)

Slide Sorter

b)

Normal

c)

Notes Pages

d)

Outline

66.

             Hãy cho biết trình tự thực hiện để thiết kế một bài thuyết trình:

a)

Lập kế hoạch, phân tích, xây dựng đề cương, thu thập thông tin và thực hiện 

b)

Phân tích, lập kế hoạch, xây dựng đề cương, thu thập thông tin và thực hiện

c)

             Thu thập thông tin, phân tích, xây dựng đề cương, lập kế hoạch và thực hiện

d)

             Thu thập thông tin, lập kế hoạch, xây dựng đề cương, phân tích và thực hiện

67.

               Hãy kể tên một số phần mềm trình chiếu thông dụng:

a)

          Impress, Prezi, Google Slides, Ms PowerPoint và SlideRocket

b)

          Impress, Prezi, Google Slides, Ms word và SlideRocket

c)

          Impress, Google Presentation, Ms Word và SlideRocket

d)

          Impress, Prezi, Google Slides và Ms Excel

68.

             Hãy chọn phát biểu SAI:

a)

Bài thuyết trình do phần mềm trình chiếu tạo ra có ưu điểm là dễ dàng chỉnh sửa nhưng

không thể in ra giấy.

 

b)

Nội dung trên các trang chiếu có thể là các dạng: văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim.

c)

Phần mềm trình chiếu có thể được sử dụng để tạo các bài giảng điện tử phục vụ dạy và học.

d)

Phần mềm trình chiếu có thể được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp, hội thảo.

69.

              Bài thuyết trình (tập tin thuyết trình) được tạo ra từ Ms PowerPoint 2010 có phần mở rộng mặc định là gì?

a)

pptx 

b)

ppt 

c)

xls 

d)

docx

70.

Khi cần thực hiện trình chiếu với 2 màn hình trong Ms PowerPoint, chế độ nào sau đây là phù hợp?

a)

             Presenter View

b)

Presentation View

c)

Normal View

d)

Master View

71.

          Trong Ms PowerPoint, chức năng của lệnh Sample templates dưới đây là gì?

a)

Tạo một bài thuyết trình mới có một slide tựa đề (Title slide) trống

b)

Tạo một bài thuyết trình mới trống không chứa slide nào

c)

Tạo một bài thuyết trình từ các bài mẫu (template) có sẵn do PowerPoint cung cấp

d)

Tạo một bài thuyết trình và áp dụng mẫu thiết kế (theme) Sample templates

72.

             Trong Ms PowerPoint, chức năng của lệnh Blank presentation dưới đây là gì?

a)

Tạo một bài thuyết trình mới có một slide tựa đề (Title slide) trống

b)

Tạo một bài thuyết trình mới trống không chứa slide nào

c)

Tạo một bài thuyết trình từ các bài mẫu (template) có sẵn do PowerPoint cung cấp

d)

Tạo một bài thuyết trình mới và áp dụng mẫu thiết kế (theme) Office Theme

73.

                “Trong chế độ hiển thị _________, slide sẽ hiển thị toàn màn hình, các slide sẽ lần lượt xuất hiện theo thứ tự được sắp xếp trong bài thuyết trình. Đây cũng là cách người dùng trình bày bài thuyết trình của mình đến người nghe”. Hãy chọn phương án ghép đúng để điền vào chỗ trống trong phát biểu trên.

a)

Slide Show

b)

Notes Page

c)

Reading View

d)

Slide Sorter

74.

                 Trong Ms PowerPoint 2010, khi chọn Outline trong chế độ Normal ở cửa sổ bên trái có ý nghĩa gì?

a)

          Chỉ hiện thị các đoạn văn bản trong slide

b)

          Hiển thị thông tin các Slide ở dạng thu nhỏ

c)

          Hiển thị nội dung của Slide trong bài thuyết trình

d)

          Chỉ hiển thị các ghi chú trong các Slide

75.

             Trong Ms PowerPoint, chế độ hiển thị Notes Page có ý nghĩa gì?

a)

Xem hiệu ứng bài trình chiếu trong các slide

b)

Xem tổng thể bài trình chiếu cho các slide

c)

Xem các ghi chứ trong slide trong các slide

d)

Thuận tiện cho việc thêm các ghi chú vào slide

76.

              Trong Ms PowerPoint, các lệnh trong thẻ lệnh Insert thực hiện chức năng gì?

a)

          Thực hiện các lệnh chèn, thêm các đối tượng

b)

          Thực hiện các lệnh về định dạng cho nội dung trình chiếu

c)

Chuyển đổi qua lại giữa các chế độ hiển thị         

d)

Tạo ghi chú cho nội dụng trong Slide

77.

                Khi chọn một SmartArt trong Ms PowerPoint, thẻ lệnh nào sẽ xuất hiện trên Ribbon?

a)

Design, Layout và Format

b)

Design và Layout

c)

Layout và Format

d)

Design và Format

78.

Trong Ms PowerPoint, khi chọn chèn âm thanh (Video/Audio) trên Slide sẽ xuất hiện thẻ lệnh nào?

a)

Design và Format

b)

Design và Playback

c)

Layout và Format

d)

Format và Playback

79.

            Lệnh đóng gói bài thuyết trình trong Ms PowerPoint thực hiện công việc gì?

a)

Tổng hợp tất cả các file có liên quan đến bài thuyết trình gửi vào email

b)

Tổng hợp chỉ các file hình ảnh và âm thanh liên quan đến bài thuyết trình gửi vào email

c)

Tổng hợp chỉ các file hình ảnh và âm thanh liên quan đến bài thuyết trình vào thư mục hoặc CD

d)

Tổng hợp tất cả các file có liên quan đến bài thuyết trình vào thư mục hoặc CD