wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ECO 302

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trong quản trị doanh nghiệp gồm mấy bước:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

2.

Bước 1 trong quá trình ra quyết định trong quản trị doanh nghiệp là:

a)

A. Xác định mục tiêu

b)

B. Xác định vấn đề

c)

C. Dự kiến những giải pháp

d)

D. Thực hiện những quyết định

3.

Vai trò của lợi nhuận, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Đem lại lợi nhuận cho nhà đầu tư khi dám mạo hiểm đầu tư vốn

b)

B. Nghiên cứu, phát triển hàng hóa - dịch vụ mới và tốt hơn

c)

C. Tạo công ăn việc làm, thưởng và mở rộng cơ hội thăng tiến cho nhân viên

d)

D. Giảm tổn thất trong quá trình kinh doanh

4.

Tối đa hoá tài sản là mục tiêu của doanh nghiệp trong:

a)

A. Ngắn hạn

b)

B. Dài Hạn

c)

C. Trung Hạn

d)

D. Ngắn hạn và dài hạn

5.

Nhân tố phi giá làm dịch chuyển cầu , ngoại trừ:

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng

b)

B. Giá của hàng hoá đó

c)

C. Thị hiếu của người tiêu dùng

d)

D. Giá của hàng hoá thay thế hoặc bổ sung.

6.

Nếu tăng giá đồng thời hệ số co giãn của cầu theo giá ep < 1 thì tổng doanh thu TR:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Tuỳ theo cấu trúc thị trường

7.

Khi cầu co giãn đơn vị, một sự tăng lên trong giá làm cho lượng cầu _____ và tổng doanh thu giảm

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

8.

Sự thay đổi của một nhân tố phi giá bất kỳ của sản phẩm gọi là:

a)

A. Các nhân tố làm thay đổi cầu

b)

B. Các nhân tố làm ảnh hưởng cầu

c)

C. Các nhân tố làm biến dạng cầu

d)

D. Các nhân tố làm dịch chuyển cầu.

9.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a)

A. Các doanh nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

b)

B. Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các doanh nghiệp.

c)

C. A và B đúng.

d)

D. A và B sai.

10.

Giá trị hiện tại (PV) của một dự án là giá trị:

a)

A. Giá trị đầu tư được tính theo thời điểm chúng ta xem xét.

b)

B. Tại thời điểm chúng ta xem xét.

c)

C. Giá trị hiện tại được qui về thời điểm bắt đầu dự án.

d)

D. A, B và C đúng.

11.

Sơ đồ cây trong ra quyết định:

a)

A. Không thể hiện được rủi ro.

b)

B. Quá phức tạp để có thể miêu tả theo từng năm.

c)

C. Thể hiện bản chất các dòng tiền mặt qua các năm có thể được mô tả rõ ràng.

d)

D. A, B và C đúng.

12.

Tất cả chi phí trong dài hạn:

a)

A. Đều thay đổi.

b)

B. Là không đổi.

c)

C. Không xác định.

d)

D. A, B và C đúng.

13.

Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:

a)

A. Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau.

b)

B. Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn.

c)

C. Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được.

d)

D. A, B và C sai.

14.

Chi phí cố định bình quân (AFC):

a)

A. Là hàm số của đầu vào.

b)

B. Giảm đến vô cùng khi tăng sản lượng.

c)

C. Luôn tăng khi sản lượng tăng.

d)

D. Giảm đến 0 (không) khi tăng sản lượng.

15.

Miễn là chi phí biên > 0 (lớn hơn 0 không), công ty độc quyền sản xuất hoạt động:

a)

A. Bất kỳ phần nào trên đường cầu phụ thuộc vào đường cung.

b)

B. Tại phần đường cầu là co giãn.

c)

C. Tại phần đường cầu kém co giãn.

d)

D. Tại điểm cầu co giãn là đơn vị.

16.

Trong trường hợp hiệu suất theo quy mô không đổi, yếu tố nào sau đây không thay đổi khi đầu ra tăng:

a)

A. Mức sản lượng đầu ra.

b)

B. Lợi nhuận.

c)

C. Chi phí sản xuất bình quân.

d)

D. Tổng chi phí sản xuất.

17.

Đi dọc theo đường cầu về phía bên trái, cầu của 1 hàng hóa sẽ:

a)

A. Giá sẽ giảm.

b)

B. Co giãn theo giá kém hơn.

c)

C. Co giãn theo giá cao hơn.

d)

D. Có nhiều người mua.

18.

Đường cầu nằm ngang của DN cạnh tranh hoàn hảo muốn lý giải rằng:

a)

A. DN mua bao nhiêu cũng được nhưng phải theo giá thị trường.

b)

B. DN bán với số lượng càng nhiều càng tốt.

c)

C. DN có thể bán toàn bộ sản lượng muốn bán tại giá thị trường.

d)

D. DN là người chấp nhận giá.

19.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lượng sẽ ảnh hưởng:

a)

A. Giá tăng

b)

B. Sản lượng giảm.

c)

C. Người tiêu dùng và ngừoi sản xuất cùng gánh

d)

D. A, B và C sai

20.

Mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp là:

a)

A. Tối đa hoá lao động.

b)

B. Tối đa hoá doanh thu.

c)

C. Tối đa hóa tài sản.

d)

D. A, B và C đúng.

21.

Gía trị kỳ vọng của dòng tiền là:

a)

A. Giá trị hiện tại của một dòng tiền.

b)

B. Số tiền kỳ vọng thu được ở năm thứ t.

c)

C. Bình quân gia quyền của dòng tiền lấy xác suất làm trọng số.

d)

D. A, B và C đúng.

22.

Khi giỏ hàng hóa bổ sung thay đổi theo chiều hướng tăng sẽ làm cho đường cầu của 1 hàng hóa:

a)

A. Cung sẽ dịch chuyển theo đường cầu sang phải.

b)

B. Dịch chuyển sang phải.

c)

C. Dịch chuyển sang trái.

d)

D. Cung sẽ dịch chuyển theo đường cầu sang trái.

23.

Khi ra quyết định, nhà quản trị cần kiểm tra:

a)

A. Nguồn lực doanh nghiệp.

b)

B. Các qui định về pháp lý.

c)

C. A và B đúng.

d)

D. A và B sai.

24.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng:

a)

A. Độ co giãn của cầu theo giá nhỏ hơn 0 chứng tỏ cầu kém co giãn theo giá

b)

B. Độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn 0 chứng tỏ cầu co giãn theo giá

c)

C. Độ co giãn chéo của cầu lớn hơn 0 chứng tỏ đây là hai hàng hóa bổ sung

d)

D. Độ co giãn của cầu theo thu nhập lớn 0 chứng tỏ khi thu nhập tăng thì cầu tăng

25.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sản lượng hòa vốn:

a)

A. Giá bán

b)

B. Chi phí biến đổi đơn vị

c)

C. Lợi nhuận mục tiêu

d)

D. Tổng chi phí cố định

26.

Điều kiện để thực hiện tối ưu hóa bằng phân tích cận biên là:

a)

A. Doanh thu tối đa khi doanh thu biên bằng 0

b)

B. Chi phí tối thiểu khi chi phí đơn vị bằng 0

c)

C. Lợi nhuận tối đa khi doanh thu bằng chi phí

d)

D. Gía trị tối đa khi lợi nhuận cực đại

27.

Hệ số co giãn của cầu theo giá được xác định bằng cách:

a)

A. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

b)

B. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.

c)

C. Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá.

d)

D. Lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của số cầu.

28.

Tiến trình ra quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

A. 6 bước

b)

B. 4 bước

c)

C. 5 bước

d)

D. 7 bước

29.

Giá điện tăng đã làm cho phần chi tiêu cho điện tại xí nghiệp tăng lên, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm điện là:

a)

A. Co giãn đơn vị

b)

B. Co giãn hoàn toàn

c)

C. Co giãn nhiều

d)

D. Co giãn ít

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

A. Tại điểm hòa vốn, doanh thu bằng chi phí

b)

B. Tại điểm hòa vốn, tổng số dư đảm phí bằng tổng chi phí cố định

c)

C. Tại điểm hòa vốn, tổng chi phí cố định bằng tổng chi phí biến đổi

d)

D. Tại điểm hòa vốn, lợi nhuận bằng 0

31.

Doanh nghiệp A có hệ số co giãn của cầu theo giá lớn hơn 1, do đó doanh nghiệp nên:

a)

A. Không nên điều chỉnh giá vì doanh thu không thay đổi

b)

B. Tăng giá để tăng doanh thu

c)

C. Giảm giá để tăng doanh thu

d)

D. Tăng giá để nâng cao chất lượng

32.

Trong hàm hồi quy, Y là:

a)

A. Biến độc lập

b)

B. Biến phụ thuộc

c)

C. Tham số

d)

D. Ẩn

33.

Khi cầu co giãn đơn vị, một sự tăng thêm trong giá làm cho lượng cầu giảm và tổng doanh thu ____:

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

34.

Hàm sản xuất Cobb- Douglas, nếu n+m<1 là:

a)

A. Hàm mở rộng theo quy mô

b)

B. Hàm không mở rộng theo quy mô

c)

C. Hàm thu hẹp theo quy mô

d)

D. Tùy theo mô hình sản xuất

35.

Hệ số co giãn cầu là phần trăm lượng cầu chia cho phần trăm trong giá. E luôn mang dấu ____:

a)

A. Âm

b)

B. Dương

c)

C. Âm hoặc dương

d)

D. Không cần quan tâm đến dấu

36.

Mối quan hệ giữa đầu ra và đầu vào của hàm ________ không tuyến tính

a)

A. Hàm Cobb – Douglas

b)

B. Hàm tuyến tính

c)

C. Hàm Leontief

d)

D. Hàm phi tuyến

37.

Hệ số co giãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là:

a)

A. Giá giảm 10%; lượng cầu giảm 20%

b)

B. Giá tăng 10%; lượng cầu giảm 20%

c)

C. Giá giảm 20%; lượng cầu tăng 10%

d)

D. Giá tăng 10%; lượng cầu tăng 20%

38.

Khi cầu____, tác động của giá chi phối tác động của lượng:

a)

A. Co giãn

b)

B. Không co giãn

c)

C. Co giãn đơn vị

d)

D. Tuỳ theo chính sách giá

39.

Khi cầu co giãn đơn vị, một sự tăng thêm trong giá làm cho lượng cầu giảm và tổng doanh thu ____ :

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

40.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu gồm:

a)

A. Giá của sản phẩm đó, giá của hàng hoá thay thế, thu nhập của người tiêu dùng, chi phí quảng cáo.

b)

B. Giá của sản phẩm đó, giá của hàng hoá liên quan, thu nhập của người tiêu dùng, chi phí quảng cáo.

c)

C. Giá của sản phẩm đó, giá của hàng hoá liên quan, thị hiếu của người tiêu dùng, chi phí quảng cáo.

d)

D. Không có phương án trả lời thích hợp

41.

Hàm hồi quy có dạng: Y = α+βX+ e là :

a)

A. Hàm hồi quy tuyến tính

b)

B. Hàm hồi quy phi tuyến tính

c)

C. Hàm hồi quy hỗn hợp

d)

D. Không có phương án thích hợp

42.

_______ kiểm tra cách mà người tiêu dùng phản ứng trong những tình huống thị trường thực tế:

a)

A. Thử nghiệm sản phẩm

b)

B. Thử nghiệm thị trường

c)

C. Nghiên cứu thị trường

d)

D. Nghiên cứu sản phẩm

43.

Hàm sản xuất Cobb- Douglas, nếu n+m < 1 là:

a)

A. Hàm mở rộng theo quy mô

b)

B. Hàm không mở rộng theo quy mô

c)

C. Hàm thu hẹp theo quy mô

d)

D. Tùy theo mô hình sản xuất

44.

Hiệu quả giảm theo quy mô cho nghĩa là:

a)

A. Phần trăm tăng trong đầu ra > Phần trăm tăng trong đầu vào.

b)

B. Phần trăm tăng trong đầu ra = Phần trăm tăng trong đầu vào.

c)

C. Phần trăm tăng trong đầu ra < Phần trăm tăng trong đầu vào.

d)

D. Không có phương án trả lời thích hợp

45.

Có 3 chỉ tiêu đo lường năng suất quan trọng là:

a)

A. Tổng sản phẩm,sản phẩm bình quân và sản phẩm cận biên.

b)

B. Tổng sản phẩm, sản phẩm bình quân, sản phẩm cận biên cực đại

c)

C. Tổng sản lượng , sản phẩm bình quân cực đại, sản phẩm cận biện

d)

D. Tổng sản phẩm, sản phẩm bình quân, sản phẩm cận biên cuối cùng

46.

1/ Trong các chi phí tại một doanh nghiệp, chi phí nào dưới đây là chi phí biến đổi:

a)

A. Chi phí khấu hao

b)

B. Chi phí lãi vay

c)

C. Chi phí giá vốn hàng bán

d)

D. Tiền lương ban quản lý

47.

8/ Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sản lượng hòa vốn:

a)

A. Giá bán

b)

B. Chi phí biến đổi đơn vị

c)

C. Lợi nhuận mục tiêu

d)

D. Tổng chi phí cố định

48.

9/ Nếu hãng đang sản xuất tại mức sản lượng mà doanh thu cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên thì:

a)

A. Nên giảm sản lượng để tăng lợi nhuận

b)

B. Nên giảm giá để tăng lợi nhuận

c)

C. Nên đóng cửa sản xuất

d)

D. Nên tăng sản lượng để tăng lợi nhuận

49.

10/ Khoản mục nào sau đây không được tính vào chi phí kinh tế?

a)

A. Chi phí cơ hội

b)

B. Chi phí kế toán

c)

C. Chi phí kế toán và chi phí cơ hội

d)

D. Chi phí tài nguyên

50.

Trong ngắn hạn, tổng chi phí cố định là:

a)

A. Một hằng số

b)

B. Tăng thêm theo thời gian

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Không thể xác định.

51.

Các thị trường cạnh tranh độc quyền có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Các doanh nghiệp khá nhỏ

b)

B. Các sản phẩm có tính tương đồng nhưng vẫn có sự khác nhau.

c)

C. Không hạn chế sự gia nhập hay rời thị trường.

d)

D. Số lượng doanh nghiệp trong thị trường nhiều

52.

Doanh nghiệp sẽ hòa vốn nếu bán với mức giá:

a)

A. P = AC

b)

B. P > AC

c)

C. P < AC

d)

D. P > MC

53.

Trong cơ cấu _______ , hãng tối đa hoá lợi nhuận khi sản xuất ở ở mức sản lượng mà doanh thu biên bằng chi phí biên

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo

b)

B. Cạnh tranh độc quyền (P>MC)

c)

C. Độc quyền hoàn toàn

d)

D. Độc quyền nhóm

54.

Tối đa hoá lợi nhuận cho doanh nghiệp hoạt động trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo khi:

a)

A. P = MC

b)

B. P = AC

c)

C. P = AVC

d)

D. P = AFC

55.

Thị trường cạnh tranh độc quyền có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

A. Các doanh nghiệp khá nhỏ

b)

B. Các sản phẩm có tính tương đồng nhưng vẫn có sự khác nhau.

c)

C. Không hạn chế sự gia nhập hay rời thị trường

d)

D. Giá có tính cạnh tranh.

56.

Phương pháp đánh giá kết hợp nhiều rủi ro, ngoại trừ:

a)

A. Các phân phối xác suất.

b)

B. Cân bằng khả năng chắc chắn

c)

C. Mô Phỏng

d)

D. Sử dụng sơ đồ cây trong việc ra quyết định.

57.

________ của người ra quyết định cho biết lợi ích mà doanh nghiệp đạt được ứng với mỗi kết quả có thể

a)

A. Hàm lợi ích

b)

B. Hàm cầu

c)

C. Hàm cung

d)

D. Hàm cung – cầu.

58.

E là được hiểu là:

a)

A. Giá trị kỳ vọng của lợi nhuận

b)

B. Độ lệch chuẩn

c)

C. Rủi ro

d)

D. Mức độ kỳ vọng

59.

25. Khi di chuyển dọc theo đường cầu (có dạng đường thẳng), độ co giãn của cầu theo giá sẽ:

a)

A. Không thay đổi

b)

B. Giảm

c)

C. Giảm, sau đó sẽ tăng

d)

D. Tăng

60.

24. Giá trị kỳ vọng của dòng tiền là

a)

A. bình quân gia quyền của dòng tiền lấy xác suất làm trọng số

b)

B. giá trị hiện tại của một dòng tiền

c)

C. số tiền kỳ vọng thu được ở năm thứ t

d)

D. tất cả đều đúng

61.

22. Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải là do:

a)

A. Giá lắp đặt điện thoại giảm.

b)

B. Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài.

c)

C. Chi phí lắp đặt giảm.

d)

D. Thu nhập dân chúng tăng.

62.

21. Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q =2KL . Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp dùng các yếu tố đầu vào gấp đôi thì sản lượng Q sẽ:

a)

A. Tăng lên đúng 2 lần.

b)

B. Chưa đủ thông tin để kết luận.

c)

C. Tăng lên nhiều hơn 2 lần.

d)

D. Tăng lên ít hơn 2 lần.

63.

20. Mục tiêu hình thành Cartel (Liên minh) là:

a)

A. Hợp tác để tạo ra hàng hóa có chất lượng .

b)

B. Tập trung vốn để đầu tư công nghệ mới.

c)

C. Bán nhiều hàng hóa.

d)

D. tăng sức mạnh thị trường để định giá cả.

64.

Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp sẽ đóng cửa nếu:

a)

A. P > AVC min

b)

B. P < AVC min

c)

C. P = AVC min

d)

D. P = AC min

65.

Bốn pha biến động kinh tế theo thời gian là:

a)

A. Phát triển, Đáy, Đỉnh, Suy Thoái

b)

B. Phát triển, Duy trì, Đỉnh, Suy Thoái

c)

C. Hình thành, phát triển, duy trì, Suy thoái

d)

D. Phát triển, Định hướng, Duy Trì, suy thoái.

66.

AFC là:

a)

A. Chi phí cố định

b)

B. Chi phí cố định trung bình

c)

C. Chi phí cận biên

d)

D. Chi phí cận biên trung bình.

67.

Sản phẩm lao động cận biên:

a)

A. MP =đen ta Q / đen ta L

b)

B. MP = Q/ K

c)

C. MP = Q / L

d)

D. MP = Q’ / L’

68.

Mức sản lượng làm tối đa hóa doanh thu của một hãng độc quyền, tại:

a)

A. MR = 0

b)

B. MR = MC

c)

C. P = MR

d)

D. P = MC

69.

Mức sản lượng làm tối đa hóa lợi nhuận của một hãng độc quyền, tại:

a)

A. P = MC

b)

B. MR = MC

c)

C. P = MR

d)

D. MR = 0

70.

Mức sản lượng làm tối đa hóa lợi nhuận của một hãng cạnh tranh hoàn hảo, tại:

a)

A. P = MC

b)

B. MR=MC

c)

C. P = MR

d)

D. MR= 0

71.

Mức sản lượng hoà vốn, tại:

a)

A. P = MC

b)

B. MR = MC

c)

C. TR = TC

d)

D. MR = 0

72.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên, thì cầu đối với hàng hóa Y giảm:

a)

A. X và Y là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng

b)

B. X và Y là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng

c)

C. X và Y là hàng hóa thay thế trong sản xuất

d)

D. Y là hàng hóa cấp thấp

73.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên, thì cầu đối với hàng hóa Y tăng theo:

a)

A. X và Y là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng

b)

B. X và Y là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng

c)

C. X và Y là hàng hóa thay thế trong sản xuất

d)

D. Y là hàng hóa cấp thấp

74.

Nếu giá (P) tăng đồng thời với hệ số co giãn của cầu theo giá ep < 1 thì:

a)

A. Tổng doanh thu TR không thay đổi

b)

B. Tổng doanh thu TR giảm

c)

C. Tổng doanh thu TR tăng

d)

D. Tất cả đều sai

75.

Nếu giá (P) tăng đồng thời với hệ số co giãn của cầu theo giá ep = 1 thì:

a)

A. Tổng doanh thu TR không thay đổi.

b)

B. Tổng doanh thu TR giảm

c)

C. Tổng doanh thu TR tăng

d)

D. Tất cả đều sai

76.

Nếu giá (P) giảm đồng thời với hệ số co giãn của cầu theo giá ep < 1 thì

a)

A. Tổng doanh thu TR không thay đổi.

b)

B. Tổng doanh thu TR giảm

c)

C. Tổng doanh thu TR tăng

d)

D. Tất cả đều sai

77.

Nếu giá (P) giảm đồng thời với hệ số co giãn của cầu theo giá ep >1 thì:

a)

A. Tổng doanh thu TR không thay đổi.

b)

B. Tổng doanh thu TR giảm

c)

C. Tổng doanh thu TR tăng

d)

D. Tất cả đều sai

78.

Nếu giá (P) tăng đồng thời với hệ số co giãn của cầu theo giá ep >1 thì:

a)

A. Tổng doanh thu TR không thay đổi.

b)

B. Tổng doanh thu TR giảm

c)

C. Tổng doanh thu TR tăng

d)

D. Tất cả đều sai