Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOn tap 02
Total questions: 81
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, Meg chính là số di động của nhà mạng nào?
a)
Nhà mạng Vinaphone
b)
Nhà mạng Viettel
c)
Nhà mạng Mobifone
d)
Bất cứ nhà mạng nào
2.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, Meg lẻ là số di động của nhà mạng nào?
a)
Nhà mạng Mobifone
b)
Bất cứ nhà mạng nào
c)
Nhà mạng Viettel
d)
Nhà mạng Vinaphone
3.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, tính năng cho phép quản trị doanh nghiệp cài đặt ghi âm cuộc gọi đi của các Meg lẻ và tự động gửi đến địa chỉ Email được cài đặt trước là tính năng nào?
a)
Thoại thông thường
b)
Trả lời tự động
c)
Ghi âm
d)
Ship phone
e)
4.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, tính năng có thể thiết lập các kịch bản thông báo chào mừng và trả lời tự động khi có cuộc gọi đến là tính năng nào?
a)
Thông báo trả lời tự động
b)
Hộp thư thoại
c)
Phân phối cuộc gọi
d)
Thoại hội nghị
5.
Lợi ích của dịch vụ tổng đài di động Meg?
a)
Tiết kiệm thời gian
b)
Tiết kiệm chi phí
c)
Năng cao năng suất lao động
d)
Tất cả các đáp án
6.
Meg chính được đăng ký như thế nào?
a)
Đăng ký nhiều gói cước trong tháng và được đăng ký 2 lần
b)
Đăng ký một gói cước trong tháng và chỉ đăng ký 1 lần
c)
Đăng ký nhiều gói cước trong tháng và chỉ đăng ký 1 lần/tháng
d)
Đăng ký một gói cước trong tháng và được thay đổi tùy theo nhu cầu
7.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, các cuộc gọi trong doanh nghiệp từ Meg lẻ đến Meg lẻ là mạng VNP qua đầu số 130 thì cước phí sẽ được tính như thế nào?
a)
Nội mạng
b)
Tính vào Meg chính
c)
Ngoại mạng
d)
Miễn phí
8.
Khách hàng mục tiêu của dịch vụ Tổng đài di động Meg (chọn nhiều đáp án)
a)
Chuỗi cửa hàng bán lẻ, đa cấp, dịch vụ
b)
Phân phối/tiêu dùng & dược phẩm
c)
Tài chính/ngân hàng/bảo hiểm
d)
Tất cả các đáp án
9.
Dịch vụ Tổng đài di động Meg sẽ giúp các doanh nghiệp tự tạo một hệ thống tổng đài thật sự mạnh mà không ………
a)
Bảo trì phức tạp
b)
Dễ dàng bổ sung, hay bớt đi các máy lẻ
c)
Tốn chi phí đầu tư, chi phí quản lý
d)
Tất cả các đáp án
10.
Dịch vụ Tổng đài di động Meg là giải pháp công nghệ duy nhất về thoại giúp doanh nghiệp duy trì kết nối liên tục giữa ba bên: Khách hàng - Doanh nghiệp - Nhân viên
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Tính năng dùng máy SIP của dịch vụ Tổng đài di động Meg cho phép
a)
Duy trì cuộc gọi khi đang thực hiện cuộc gọi sử dụng 3G/4G bị ngắt thì cuộc gọi vẫn được kết nối khi có Wifi
b)
Nhắn tin giữa các Meg lẻ với nhau thông qua ứng dụng
c)
Gán một số Meg chính vào máy SIP để có thể nhận đồng thời nhiều cuộc gọi đến số tổng đài
d)
Quản lý lịch sử các cuộc gọi theo danh sách chi tiết ngày/giờ/thời lượng
12.
Số Meg chính của dịch vụ Tổng đài di động Meg, còn được gọi là gì?
a)
Số cần gọi
b)
Số Hotline
c)
Số Vinaphone
d)
Số Doanh nghiệp
13.
Tính năng thoại theo nhóm (thoại hội nghị) của dịch vụ Tổng đài di động Meg cho phép
a)
Một cuộc gọi có thể gọi đến từng Meg lẻ khác nhau theo từng khoảng thời gian khác nhau
b)
Meg lẻ có thể chuyển tiếp cuộc gọi đến một số bất kỳ
c)
Thiết lập cuộc gọi hội nghị đa điểm với bất cứ số điện thoại nào thông qua trang WebPortal
d)
Chủ động thiết lập/hủy khi đăng nhập giao diện WebPortal
14.
Khi đăng ký sử dụng dịch vụ Tổng đài di động Meg, khách hàng phải trả các khoản cước khai báo thuê bao như thế nào?
a)
Meg chính phải trả cước khai báo thuê bao, còn Meg lẻ được miễn cước này
b)
Meg chính và Meg lẻ phải trả cước khai báo thuê bao
c)
Meg chính và Meg lẻ đều được miễn cước khai báo thuê bao
d)
Meg chính phải trả cước khai báo thuê bao theo số lượng Meg lẻ trong doanh nghiệp
15.
Hàng tháng cước sử dụng dịch vụ Tổng đài di động Meg được tính như thế nào?
a)
Meg chính phải trả cước thuê bao dịch vụ cộng với gói cước đăng ký ban đầu theo bảng cước hiện hành
b)
Meg chính và Meg lẻ đều trả cước thuê bao dịch vụ cộng với gói cước đăng ký ban đầu theo bảng cước hiện hành
c)
Chỉ tính cước thuê bao cho Meg chính còn Meg lẻ dùng bao nhiêu trả bấy nhiêu theo bảng cước hiện hành
d)
Gọi bao nhiêu tính tiền bấy nhiêu theo bảng cước hiện hành
16.
Hiệu lực dịch vụ Tổng đài di động Meg?
a)
Sau ngày 16 của tháng
b)
Sau thời điểm đăng ký/hủy 1 ngày
c)
Kể từ tháng kế tiếp
d)
Ngay từ thời điểm đăng ký/hủy
17.
Hiệu lực gói cước dịch vụ Tổng đài di động Meg?
a)
Hiệu lực ngay từ thời điểm đăng ký; Hủy gói hiệu lực từ tháng kế tiếp
b)
Sau thời điểm đăng ký/hủy 1 ngày
c)
Kể từ tháng kế tiếp
d)
Ngay từ thời điểm đăng ký/hủy
18.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, các cuộc gọi trong doanh nghiệp từ Meg chính đến Meg lẻ thì cước phí sẽ được tính như thế nào?
a)
Tính cước cho Meg chính
b)
Nội mạng
c)
Ngoại mạng
d)
Miễn phí
19.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, trường hợp Meg lẻ roaming, nhận cuộc gọi trong nước thì cước phí được tính
a)
Miễn phí
b)
Nội mạng
c)
Ngoại mạng
d)
Theo quy định hiện hành của Vinaphone
20.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, trường hợp Meg lẻ roaming, nhận cuộc gọi quốc tế thì cước phí được tính
a)
Miễn phí
b)
Nội mạng
c)
Ngoại mạng
d)
Theo quy định hiện hành của Vinaphone
21.
Đối với dịch vụ Tổng đài di động Meg, khách hàng đăng ký thêm gói cước trước ngày 21 của tháng thì gói cước sẽ có hiệu lực
a)
Không được chấp nhận, chỉ chấp nhận đầu tháng
b)
Từ tháng tiếp theo
c)
Ngay trong tháng đăng ký
d)
Không được chấp nhận, chỉ chấp nhận đầu và giữa tháng
22.
Dịch vụ internet trực tiếp là gì ?
a)
Là giải pháp kết nối Internet tốc độ cao thông qua kênh thuê riêng kết nối trực tiếp từ vị trí khách hàng đến cổng Internet của VNPT với băng thông chia sẻ giữa các KH với nhau.
b)
Là giải pháp kết nối Internet tốc độ cao thông qua kênh thuê riêng kết nối trực tiếp từ vị trí khách hàng đến cổng Internet của VNPT với độ ổn định và bảo mật cao; khả năng hỗ trợ tối đa các ứng dụng trên nền địa chỉ IP tĩnh
c)
Là giải pháp kết nối Internet tốc độ cao thông qua kênh truyền dùng chung kết nối trực tiếp từ vị trí khách hàng đến cổng Internet của VNPT với độ ổn định và bảo mật cao; khả năng hỗ trợ tối đa các ứng dụng trên nền địa chỉ IP tĩnh
d)
Là giải pháp kết nối Internet tốc độ cao thông qua kênh thuê riêng kết nối trực tiếp từ vị trí khách hàng đến cổng Internet của VNPT với tốc độ có thể thay đổi theo tùy thời điểm , tùy theo lưu lượng người dùng ; khả năng hỗ trợ tối đa các ứng dụng trên nền địa chỉ IP tĩnh
23.
Theo giới hạn truy cập, dịch vụ internet trực tiếp được phân thành bao nhiêu loại ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
KH thuê kênh Internet trực tiếp trong nước có truy cập được Internet quốc tế không ?
a)
Có
b)
Không
25.
Dịch vụ Internet trực tiếp chia sẻ băng thông giữa các KH với nhau, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Theo giới hạn truy cập Internet quốc tế dich vụ Internet trực tiếp
a)
Chỉ cho phép truy cập các website, máy chủ đặt tại Mỹ
b)
Cho phép truy cập các website, máy chủ trên toàn thế giới
c)
Chỉ cho phép truy cập các website, máy chủ đặt tại VN
d)
Tùy người sử dụng
27.
Kênh Internet trực tiếp có cam kết chất lượng cao nhất và có chính sách giá gấp 1,2 lần giá công bố là kênh loại ….
a)
A
b)
B
c)
C
d)
Tất cả đáp án đều đúng
28.
Giá cước mua thêm IP từ IP thứ 33 trở đi đối với dịch vụ Internet trực tiếp có giá là :
a)
20.000 VNĐ/IP/tháng
b)
30.000 VNĐ/IP/tháng
c)
40.000 VNĐ/IP/tháng
d)
200.000 VNĐ/IP/tháng
29.
Dịch vụ Internet trực tiếp chia sẻ băng thông giữa các KH với nhau, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Tốc độ Internet trực tiếp có thể thay đổi tùy từng thời điểm, tùy theo lượng người dùng truy cập, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Dịch vụ Internet trực tiếp đảm bảo tốc độ kết nối và ổn định theo đúng tốc độ đã ký , đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Internet peering là gì ?
a)
Là dịch vụ kết nối các ISP và các nhà cung cấp dịch vụ tới Internet trong và ngoài nước
b)
Là trao đổi lưu lượng ngang hàng, cho phép 2 mạng trao đổi lưu lượng trực tiếp qua đường kết nối với nhau, từ mạng này tới mạng kia và ngược lại
c)
Là dịch vụ chỉ cho phép truy cập Internet trong nước
d)
Là dịch vụ chỉ cho phép truy cập Internet quốc tế
33.
Theo giới hạn truy cập Internet trong nước
a)
Chỉ cho phép truy cập các website, máy chủ đặt tại Mỹ
b)
Cho phép truy cập các website, máy chủ trên toàn thế giới
c)
Chỉ cho phép truy cập các website, máy chủ đặt tại VN
d)
Tùy người sử dụng
34.
Đâu là nhận định đúng về băng thông dịch vụ Internet trực tiếp
a)
Download thấp hơn Upload
b)
Download cao hơn Upload
c)
Download bằng Upload
35.
Tính năng, đặc điểm của dịch vụ Internet trực tiếp
a)
kết nối trực tiếp; Tốc độ cao
b)
IP tĩnh; Định tuyến ưu tiên
c)
Cam kết chất lượng SLA; Các dịch vụ GTGT cộng thêm
d)
kết nối trực tiếp; Tốc độ cao; IP tĩnh; Định tuyến ưu tiên; Cam kết chất lượng SLA; Các dịch vụ GTGT cộng thêm
36.
Internet trực tiếp có hỗ trợ định tuyến ưu tiên đến Mỹ, Hồng Kông, Singapore, Trung Quốc không ?
a)
Có
b)
Không
37.
Khi sử dụng dịch vụ Internet trực tiếp của VNPT , KH không được cam kết SLA theo từng loại kênh
a)
Đúng
b)
Sai
38.
KH sử dụng dịch vụ Internet trực tiếp của VNPT không phân loại KH
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Tất cả KH loại A hay B hay C đều được đăng ký sử dụng kênh dự phòng
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Giá cước địa chỉ IP V6 mua thêm từ 1 đến 32 IP tĩnh mua thêm có đơn giá
a)
10.000 VNĐ/IP/tháng
b)
20.000 VNĐ/IP/tháng
c)
30.000 VNĐ/IP/tháng
d)
40.000 VNĐ/IP/tháng
41.
KH sử dụng dịch vụ Internet trực tiếp được cung cấp kèm 01 block 08 địa chỉ IP tĩnh
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Dịch vụ nào sử dụng công nghệ thuê bao số bất đối xứng ADSL?
a)
Mega VNN
b)
Fiber VNN
c)
Internet Leased Line
d)
Tất cả đáp án trên
43.
Dịch vụ Mega VNN là gì?
a)
Là dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao qua kênh thuê riêng riêng biệt; Kết nối từ địa điểm của khách hàng đến mạng Core Internet của VNPT
b)
Là dịch vụ truy cập Internet bằng cáp quang FTTH
c)
Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng bằng cáp đồng, dựa trên công nghệ ADSL.
d)
Là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lí dùng riêng kết nối trực tiếp giữa 2 hay nhiều điểm cụ thể của khách hàng
44.
Cấu trúc giá cước nào sau đây đúng với dịch vụ MegaVNN?
a)
Cước cài đặt + Cước dịch vụ đăng ký tương ứng +Chi phí khác (nếu có)
b)
Cước cài đặt + Cước dịch vụ đăng ký tương ứng + Cước trả một lần
c)
Cước cài đặt + Cước Theo lưu lượng/theo gói + Chi phí khác (nếu có)
45.
Đối tượng và phạm vi cung cấp dịch vụ MegaVNN?
a)
Hộ gia đình
b)
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
c)
Quán cafe, quán game
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
46.
Đối tượng cung cấp dịch vụ MegaVNN của Ban KH TCDN?
a)
Cá nhân có nhu cầu
b)
Hộ gia đình có nhu cầu
c)
Doanh nghiệp tổ chức có nhu cầu
47.
Thủ tục đăng ký dịch vụ MegaVNN, Fiber Vnn?
a)
Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ
b)
Giấy phép đăng ký kinh doanh
c)
CMT của người đăng ký
d)
A và B
48.
MegaVNN sử dụng đường dây cáp đồng hay cáp quang?
a)
Cáp đồng
b)
Cáp quang
c)
Cả cáp quang và cáp đồng
49.
Tốc độ download/upload tối đa là 20Mbps/1Mbps là của dịch vụ gì?
a)
Mega VNN
b)
Fiber VNN
c)
Internet Leased Line
50.
Dịch vụ MegaVNN sử dụng công nghệ thuê bao số bất đối xứng ADSL, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Slogan dịch vụ MegaVNN là "MegaVNN-kết nối đam mê", đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Dịch vụ MegaVNN có những tiện ích dịch vụ nào ?
a)
Giáo dục, y tế, mua sắm online
b)
Hội nghị truyền hình, đào tạo từ xa
c)
Video on demand
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
53.
MegaVNN được cung cấp dựa trên nền tảng công nghệ ADSL trên đường dây điện thoại cáp đồng có sẵn của VNPT, đúng hay sai ?<br />
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Thiết bị đầu cuối để sử dụng dịch vụ MegaVNN là máy tính cá nhân hoặc các thiết bị truy cập internet khác như ipad, smart phone..đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Modem ADSL dùng trong dịch vụ MegVNN chỉ là loại thường không dùng được loại có tích hợp wifi, đúng hay sai ?<br />
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Dịch vụ MegaVNN có bao nhiêu gói cước ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
57.
Đâu là tên gói cước của dịch vụ MegaVNN ?
a)
Mega Basic
b)
Mega Easy
c)
Mega Family
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
58.
Thiết bị đầu cuối KH dịch vụ MegVNN được gọi là gì ?
a)
CPE
b)
NAP
c)
NSP
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
59.
Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ MegaVNN do đơn vị nào quyết định ?
a)
TTKDs T/TP
b)
Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng
c)
Ban KHTCDN
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
60.
KH muốn đăng kí sử dụng dịch vụ MegaVNN qua các hình thức nào ?
a)
Đến trực tiếp các điểm giao dịch của VNPT
b)
KTV nhánh 3 tổng đài 18001260 tiếp nhận
c)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
61.
Dịch vụ MegaVNN sử dụng công nghệ GPON, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Internet cáp quang là cách gọi khác của dịch vụ gì?
a)
FTTH
b)
ADSL
c)
Leased line
63.
Dịch vụ nào sau đây sử dụng công nghệ GPON?
a)
Mega VNN
b)
Fiber VNN
c)
Internet Leased Line
64.
Dịch vụ Fiber VNN là gì?
a)
Là dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao qua kênh thuê riêng riêng biệt; Kết nối từ địa điểm của khách hàng đến mạng Core Internet của VNPT
b)
Là dịch vụ truy cập Internet bằng cáp quang FTTH, thay cho cáp đồng tiêu chuẩn ADSL trước đây.
c)
Là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng bằng cáp đồng, dựa trên công nghệ ADSL.
65.
FiberVNN có tốc độ tải lên nhỏ hơn tải xuống, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Công nghệ GPON là gì ?
a)
Là 1 trong những công nghệ truyền dẫn băng thông lớn, tốc độ nhanh và có sự ổn định rất lớn. Công nghệ AON có cấu trúc point to point (điểm truy cập điểm) hay còn gọi là mạng cáp quang chủ động, đường truyền được cung cấp trực tiếp đến nơi khách hàng yêu cầu sử dụng
b)
Là công nghệ mạng quang thụ động được thiết kế theo chuẩn PON . Đây là mô hình kết nối mạng theo kiểu kết nối: Điểm – Đa điểm, trong đó các thiết bị kết nối giữa nhà mạng và khách hàng sử dụng các bộ chia tín hiệu quang (Spliter) thụ động
c)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
67.
IP động là gì ?
a)
Là IP khi chúng ta reset modem, kiểm tra lại thì vẫn giữ nguyên IP này.
b)
Là IP khi chúng ta reset or bật tắt modem thì IP WAN sẽ thay đổi
68.
Khách hàng yêu cầu cung cấp 01 dải IPv4 LAN Tĩnh Public, được hiểu là KH muốn sử dụng dải LAN có IP tĩnh Public( Mục đích sử dụng cho các Server mail, Server nội dung.. của khách hàng), đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
69.
01 IPv4 Tĩnh là IP khi chúng ta reset modem, kiểm tra lại thì vẫn giữ nguyên IP này, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Địa chỉ IPv4 private là địa chỉ IPv4 chỉ được sử dụng trong mạng nội bộ (mạng LAN), không được định tuyến trên môi trường Internet, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Địa chỉ IPv4 Public là địa chỉ được sử dụng cho các gói tin đi trên môi trường Internet, được định tuyến trên môi trường Internet. Địa chỉ public phải là duy nhất cho mỗi host tham gia vào Internet, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
72.
IPv6 là địa chỉ Public, được định tuyến trên toàn bộ mạng Internet của Thế giới, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
73.
FiberVNN có tốc độ tải lên nhỏ hơn tải xuống, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Tốc độ cung cấp gói Fiber+ cao nhất hiện nay đang cung cấp đến KH là :
a)
300 Mb/s
b)
400 Mb/s
c)
600 Mb/s
d)
1000 Mb/s
75.
Đơn giá mua thêm 1 IP tĩnh dịch vụ Fiber VNN 1 tháng là :
a)
100000
b)
200000
c)
500000
d)
1000000
76.
KH không thể mua kênh dự phòng khi sử dụng dịch vụ Fiber VNN, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
77.
KH có thể đăng kí kênh dự phòng dịch vụ Fiber VNN dù đang sử dụng gói nào , đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ FiberVNN do đơn vị nào quyết định ?
a)
TTKDs T/TP
b)
Trung tâm Hỗ trợ Khách hàng
c)
Ban KHTCDN
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
79.
KH sử dụng dịch vụ FiberVNN luôn được miễn phí cước đấu nối hòa mạng, đúng hay sai ?
a)
Đúng
b)
Sai
80.
KH muốn đăng kí sử dụng dịch vụ FiberVNN qua các hình thức nào ?
a)
Đến trực tiếp các điểm giao dịch của VNPT
b)
KTV nhánh 3 tổng đài 18001260 tiếp nhận
c)
Đăng kí trực tiếp trên web https://onesme.vn
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
81.
ONT (Optical Network Terminal) là gì ?
a)
Là thiết bị kết cuối kênh quang đặt tại điểm chuyển mạch của nhà cung cấp dịch vụ
b)
Là thiết bị kết cuối mạng quang đặt tại nhà khách hàng
c)
Là bộ chia thụ động (không sử dụng nguồn điện)
Reset
