wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt - Cuối kì 1 - Lớp 5

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

2.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

4.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

5.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

6.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

7.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

8.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

9.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

10.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

11.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

12.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

13.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

14.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

15.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

16.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

17.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

18.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

19.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

20.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

21.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

yêu thương

b)

kính trọng

c)

dễ thương

d)

quý mến

22.

Giải thích từ "xanh" trong câu dưới đây:

"Trái khế còn xanh hái ở vườn nhà

Mẹ mang về nấu canh chua cá lóc."

a)

màu xanh da trời

b)

chưa chín

c)

còn trẻ

d)

miền rừng núi

23.

"áo bà ba" thuộc kiểu từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

e)

Quan hệ từ

24.

Câu sau sử dụng loại quan hệ từ nào: "Nếu em học hành chăm chỉ hơn thì em đã không trượt."

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện, giả thiết - kết quả

c)

Chỉ sự tăng tiến

d)

Chỉ sự tương phản

25.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu sau: "Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết."

a)

đoàn kết >< sống, chia rẽ >< chết

b)

đoàn kết >< chết, sống >< chia rẽ

c)

đoàn kết >< chia rẽ, sống >< chết

26.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu sau: "Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết."

a)

đoàn kết >< sống, chia rẽ >< chết

b)

đoàn kết >< chết, sống >< chia rẽ

c)

đoàn kết >< chia rẽ, sống >< chết

27.

Tìm từ đồng âm trong câu sau: "Đừng vội bác ý kiến của bác."

(a)  

28.

Câu dưới đây viết đúng hay sai: "Nhà hát Tuổi Trẻ."

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu dưới đây viết đúng hay sai: "Nhà hát Tuổi Trẻ."

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Từ "ăn" trong câu dưới đây được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển: "Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân."

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

31.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Lương Ngọc Quyến là con trai nhà yêu nước Lương Văn Can.

b)

Tháng năm đến, cây phượng lại nở rộ.

c)

Chiếc xe kia đi hết quãng đường trong hai giờ.

d)

Bạn Lan đi câu cá, em đi bắt sâu cho cây.

32.

Câu "Cây phong ba có tán rộng; lá to, dày." có mấy tính từ?

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

d)

4 tính từ

33.

Dấu phẩy trong câu dưới đây có tác dụng gì: "Chúng em thích chơi đuổi bắt, trốn tìm,..."

a)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

b)

Ngăn cách giữa trạng ngữ giữa chủ ngữ và vị ngữ

c)

Ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm chủ ngữ

d)

Ngăn cách giữa các bộ phận cùng làm vị ngữ

34.

Chọn những tác dụng đúng của dấu gạch ngang

a)

Dấu gạch ngang để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Dấu gạch ngang dùng đế kết thúc câu kể

c)

Dấu gạch ngang có tác dụng đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

d)

Dấu gạch ngang dùng để liệt kê, giải thích các sự vật, sự việc

35.

Từ nào đồng nghĩa với bền chắc?

a)

bền bỉ

b)

bền chặt

c)

bền vững

d)

bền chí

36.

Đâu không phải là quan hệ từ?

a)

nhưng

b)

thế

c)

d)

thì

37.

Dòng nào dưới đây viết sai chính tả

a)

Huân chương Lao động Hạng Nhì

b)

Bà mẹ Việt Nam Anh hùng

c)

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

d)

Quả bóng Vàng Việt Nam

38.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

39.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

40.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

41.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

42.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

43.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

44.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

45.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

46.

dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"

a)

di chuyển nhanh bằng chân

b)

hoạt động của máy móc

c)

khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

47.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

48.

Đâu là cách viết đúng tên riêng của một ngọn núi?

a)

Hoàng liên sơn

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Hoàng Liên Sơm

d)

Hoàng liên sơn

49.

Đâu là tên một tỉnh thành của nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Bạch Mã

d)

Thừa Thiên Huế

50.

Ai từng đóng cọc trên sông - Đánh tan thuyền giặc, nhuộm hồng sóng xanh?

a)

Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền, Lê Lai, Trần Hưng Đạo

c)

Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Đại Nghĩa

d)

Ngô Quyền, Trần Thủ Độ

51.

Vua nào thần tốc quân hành - Mùa xuân đại phá quân Thanh tơi bời?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Lợi

c)

Lê Lai

d)

Đinh Bộ Lĩnh

52.

Vua nào tập trận chơi đùa - Cờ lau phất trận một thời ấu thơ?

a)

Lê Đại Hành

b)

Đinh Bộ Lĩnh

c)

Lê Lai

d)

Lê Trọng Tấn

53.

Vua nào thảo Chiếu dời đô - Vua nào chủ xướng Hội thơ Tao Đàn ?

a)

Lê Lai

b)

Lê Lợi

c)

Lê Thánh tông

d)

Lê Thánh Tông

54.

Trong Luật tục của người Ê-đê, nếu phạm phải tội ăn cắp thì sẽ bị:

a)

Trả lại đủ tiền ăn cắp và bồi thường gắp đôi số đã lấy

b)

Trả lại đủ số tiền đã ăn cắp và đền gấp ba số đã lấy

c)

Phạt 30 gậy

d)

Phạt gấp 4 lần tiền ăn cắp

55.

Ê-đê là tên một dân tộc thiểu số ở vùng nào?

a)

Hà Giang

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau

d)

Tây Nguyên

56.

Đâu là số điện thoại của lực lượng công an thường trực chiến đấu?

a)

191

b)

112

c)

113

d)

114

57.

Đâu là số điện thoại của lực lượng công an phòng cháy chữa cháy?

a)

112

b)

114

c)

113

d)

115

58.

Đâu là số điện thoại của đội thường trực cấp cứu y tế?

a)

112

b)

113

c)

114

d)

115

59.

Hai Long là tên thường gọi của ai?

a)

Vũ Cát Tường

b)

Vũ Đình Thi

c)

Vũ Ngọc Nhạ

d)

Bùi Xuân Phái

60.

Hộp thư mật được đánh dấu bằng hòn đá có hình chữ gì?

a)

Chữ A

b)

Chữ V

c)

Chữ C

d)

Chữ W

61.

Đâu không phải là cặp từ hô ứng?

a)

Chẳng những - mà

b)

Vừa - đã

c)

Chưa - đã

d)

Mới - đã

62.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Suất sắc

b)

Xuất xắc

c)

Suất xắc

d)

Xuất sắc

63.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sa Pa

b)

Sa - pa

c)

Sa Pa

d)

Xa la

64.

Có mấy cách viết mở bài trong bài văn miêu tả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

đoạn kết bài dưới đây thuộc kiểu kết bài gì?

a)

Kết bài gián tiếp

b)

Kết bài trực tiếp

c)

Kết bài không mở rộng

d)

Kết bài mở rộng

66.

Các con hãy làm bài kiểm tra cuối tuần thật tốt nhé!

a)
b)

Cố lên nha!

67.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

68.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

69.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

70.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

71.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

72.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

73.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

74.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

75.

dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"

a)

di chuyển nhanh bằng chân

b)

hoạt động của máy móc

c)

khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

76.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

77.

Từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “đoàn kết” ?

a)

Hòa bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

Đùm bọc

78.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

A.   Tết đến hàng bán rất chạy.

B.    Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

C.    Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

D.   Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

A.   Từ đồng âm.

B.    Từ đồng nghĩa.

C.    Từ nhiều nghĩa.

D.   Từ trái nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

81.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ in đậm là từ đồng âm?

A.   mùa xuân - tuổi xuân.

B.    trời xanh - quả xanh.

C.    mùa đông - dân đông.

 

a)

A

b)

B

c)

C

83.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

84.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

85.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

86.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

87.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

88.

Sử dụng đại từ để thay thế cho cụm từ "Những người bác sĩ":

Những người bác sĩ đã hi sinh thầm lặng. Em rất biết ơn ...

(a)  

89.

Từ đồng nghĩa với từ quyết tâm là ...

a)

kiên trì

b)

kiên nhẫn

c)

kiên quyết

90.

Ở hiền gặp ......

a)

lành

b)

dữ

c)

bụt

d)

tiên

91.

Trái nghĩa với đùm bọc là :

a)

Lòng thương người, lòng nhân ái

b)

àn bạo, tàn ác, ác độc, thâm độc

c)

Cưu mang, bảo bọc

d)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập

92.

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

Tiếng nào bắt vần với nhau ?

a)

ngoài – hoài

b)

ngoài - nhau

c)

đáp - hoài

d)

gà - ngoài

93.

Giải câu đối chữ

Bớt đầu thì bé nhất nhà

Đầu đuôi bỏ hết hóa ra béo tròn

Để nguyên mình lại thon thon

Cùng cậu trò nhỏ lon ton tới trường

(Là chữ gì)

a)

bụt

b)

bút

c)

ú

d)

94.

Từ đơn là ?

a)

là từ có bốn âm tiết/ bốn tiếng tạo thành

b)

là từ có ba âm tiết/ ba tiếng tạo thành

c)

là từ có hai âm tiết/hai tiếng tạo thành

d)

là từ có một âm tiết/một tiếng tạo thành

95.

Từ phức là từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên.

a)

từ do một hoặc nhiều tiếng tạo nên.

b)

từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên.

c)

từ do một tiếng tạo nên.

96.

Vui vẻ, xinh xắn, câu lạc bộ, vô tuyến truyền hình

là từ gì ?

a)

từ phức

b)

từ đơn

c)

từ láy

97.

Từ phức được chia thành mấy loại ?

a)

2 loại từ đó là từ ghép và từ láy.

b)

2 loại từ đó là từ ghép và từ cùng nghĩa

c)

2 loại từ đó là từ ghép và từ đơn

d)

2 loại từ đó là từ đồng âm và từ láy.

98.

Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành, nhiều năm liền, Hạnh là học sinh tiên tiến

Từ phức là ?

a)

học hành , học sinh , tiên tiến

b)

giúp đỡ , học hành , học sinh , tiên tiến

c)

có chí , học hành , học sinh , tiên tiến

d)

học hành , học sinh

99.

Rất công bằng rất thông minh

Vừa độ lượng lại đa tình đa mạng

Có những từ đơn là :

a)

rất, công , bằng

b)

rất, thông , minh

c)

rất, vừa, lại

d)

rất, đa , mang

100.

Cấu tạo tiếng thường có mấy bộ phận ?

a)

âm đầu - vần - thanh

b)

vần - thanh

c)

âm đầu - âm cuối - thanh

d)

vần - thanh

101.

Giải câu đố:

Để nguyên lấp lánh trên trời

Bớt đầu, thành chỗ cá bơi hàng ngày

Là chữ gì ?

a)

ao

b)

sạo

c)

sáo

d)

sao

102.

Câu tục ngữ dưới có bao nhiêu tiếng?

Bầu ơi thương lấy bí cùngTuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

103.

Tiếng "bầu" do ................tạo thành.

a)

âm đầu b, vần âu và thanh huyền

b)

vần âu và thanh huyền

c)

âm đầu b, vần âu

104.

Trong những từ sau , tiếng nhân có nghĩa là người ?

a)

nhân nghĩa

b)

nhân từ

c)

nhân tính

d)

nhân dân

105.

Một bức thư gồm những phần nào ?

a)

Phần đầu thư - Phần chính - Phần cuối thư

b)

Phần đầu thư - Phần chính

c)

Phần đầu thư - Phần cuối thư

d)

Phần chính - Phần cuối thư

106.

Phần đầu thư gồm gì ?

a)

Địa điểm , lý do ,lời thưa gửi .

b)

Địa điểm , thời gian viết thư ,lời thưa gửi .

c)

Địa điểm , thăm hỏi ,lời thưa gửi .

d)

thời gian viết thư ,lời thưa gửi ., lí do

107.

Người ta viết thư để làm gì ?

a)

Người ta viết thư để làm quen bày tỏ tình cảm với nhau.

b)

Người ta viết thư để trao đổi tình hình học tập

c)

Người ta viết thư để xin việc , trình báo việc gì đó

d)

Người ta viết thư để thăm hỏi, thông báo tin tức cần thiết cho nhau, trao đổi ý kiến, chia vui, chia buồn hay bày tỏ tình cảm với nhau.

108.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

líu lo , ríu rít , trằng chịt , mù mịt , li ti , lăn tăn

b)

mù mịt , li ti , lăn tăn , róc rách , sao xuyến

c)

líu lo , ríu rít , long lanh , sương sớm , li ti

d)

mù mịt , li ti , năn tăn , róc rách , xao xuyến

109.

Dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng.

b)

báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của người kể chuyện hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng.

c)

báo hiệu bộ phận câu đứng trước nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng.

110.

Từ nào có tiếng bảo có nghĩa là " giữ, chịu trách nhiệm"

a)

a. Bảo kiếm

b)

b. Bảo toàn

c)

c. Bảo ngọc

d)

d. Gia bảo

111.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

A. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

B. Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

C. Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

D. Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

112.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

113.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Hoạt động của máy móc.

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

114.

Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

a)

A. Câu cầu khiến

b)

B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm

115.

Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

116.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

B. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

C. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

D. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

117.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép.

a)

A) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

B) Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

C) Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

D) Bầu trời đầy sao nhưng trời lặng gió.

118.

Trong câu sau:"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" có:

a)

A. 1 Tính từ; 1 động từ.

b)

B. 2 Tính từ; 2 động từ

c)

C. 2 Tính từ; 1 động từ.

d)

D. 3 Tính từ; 3 động từ.

119.

Truyện ăn xôi đậu để thi đậu từ "đậu" thuộc:

a)

A/ Từ nhiều nghĩa.

b)

B/ Từ đồng nghĩa.

c)

C/ Trái nghĩa.

d)

D/ Từ đồng âm.

120.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

A. Chân lấm tay bùn.

b)

B. Đi sớm về khuya.

c)

C. Vào sinh ra tử.

d)

D. Chết đứng còn hơn sống quỳ.

121.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Đó là một từ nhiều nghĩa.

b)

B. Đó là hai từ đồng nghĩa.

c)

C. Đó là hai đồng âm.

d)

D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

122.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ " ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

C. Cá không ăn muối cá ươn.

d)

D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

123.

Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô" (Trong câu: Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm)

a)

A. Mọc, ngoi, dựng.

b)

B. Mọc, ngoi, nhú.

c)

C. Mọc, nhú,đội.

d)

D. Mọc, đội, ngoi.

124.

(a) Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc .(b)Bây giờ, mùa lạc đang vào củ .(c) Hà đã giảng giải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc. (d) Một đám trẻ đủ mọi lứa tuổi đang chơi đùa trên đê.Trong đoạn văn trên, câu văn nào không phải là câu kể: Ai làm gì?

a)

câu (a)

b)

câu (b)

c)

câu (c)

d)

câu (d)

125.

Ai là tác giả của Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”

a)

A. Nguyễn Duy

b)

B. Trần Đăng Khoa

c)

C. Tố Hữu.

d)

D. Nguyễn Bùi Vợi.

126.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “xuân” trong đoạn thơ là:

a)

A. Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

B. Trẻ trung, đầy sức sống

c)

C. Tuổi tác

d)

D. Ngày

127.

Cho câu sau: Hình ảnh người dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc. là câu sai vì:

a)

A. Thiếu chủ ngữ.

b)

B. Thiếu vị ngữ.

c)

C. Thiếu trạng ngữ.

d)

D. Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ.

128.

Câu chia theo mục đích diễn đạt gồm có các loại câu sau:

a)

A. Câu kể, câu đơn, câu ghép, câu hỏi.

b)

B. Câu hỏi, câu ghép, câu khiến, câu kể.

c)

C. Câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu khiến.

d)

D. Câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu đơn.

129.

Câu tục ngữ:"Đói cho sạch, rách cho thơm” có ý khuyên ta điều gì?

a)

A. Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

b)

B. Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp

c)

C. Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

D. Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ thơm tho.