wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 7 toan da thuc

Total questions: 92

Worksheet time: 5hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

2.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

3.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

4.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

5.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

6.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

7.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

8.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

9.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2x^{\ }y^2 ?

a)

y2y^2  

b)

12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

xyxy  

10.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

11.

Tổng của hai đơn thức  4a2b4a^2b  và  52a2b-\frac{5}{2}a^2b  là:

a)

132ab2\frac{13}{2}ab^2  

b)

132ab2-\frac{13}{2}ab^2  

c)

32ab2\frac{3}{2}ab^2  

d)

32a2b\frac{3}{2}a^2b  

12.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

14.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

B. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến

b)

A. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc tích các số và biến

c)

C. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

d)

D. Số 0 được gọi là đơn thức 0

15.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y.

a)

A. 5/3x2y

b)

D. -x2

c)

B. 3xy

d)

C. xy2

e)

5xz

16.

Trong các đơn thức sau: -2xy2; 5/3x2y; -4x2y2; 12x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức -1/2x2y.

(a)  

17.

Đơn thức đồng dạng là gì ?

a)

Là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

b)

Là 2 đơn thức có hệ số không khác 0 và có cùng phần biến.

c)

Là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có khác phần biến.

d)

Là 2 đơn thức có biến số khác 0 và có cùng phần hệ.

e)

Là 2 biểu thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

18.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

13x2

d)

12x2

19.

Đâu là 2 đơn thức đồng dạng sau đây ?

a)

7/13.x6y

b)

x.1.y

c)

4/3.x.y6

d)

0,4.xy

e)

13/4.x6y

20.

Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là

a)

18

b)

17

c)

20

d)

16

21.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu ta gọi chiều rộng hình chữ nhật đó là x (x > 0) thì biểu thức chu vi hình chữ nhật là

a)

4x

b)

8x

c)

12x

d)

3x

e)

2x

22.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3/4xy2:

a)

7xy2

b)

0xy2

c)

7y2

d)

-4x2y2

23.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3

a)

15ab3

b)

5b3

c)

-7ab3

d)

ab3

e)

14/17ab2

24.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3

(a)  

25.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

26.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^232x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^22x2y2-2x^2y^2

27.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

28.

Định nghĩa của đơn thức đồng dạng?

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

b)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phầm biến.

c)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phầm biến.

d)

Hai đơn thức đồng dạng nà hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

29.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng không.

a)

Thêm 0 vào vẫn đúng

b)

c)

nhiều trường hợp

d)

Không

30.

Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy212xy25xy^2+10xy^2+7xy^2-12xy^2  là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.

a)

72

b)

 94

c)

40

d)

109

e)

200

31.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

5/3x2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

32.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3?

a)

15ab3

b)

-7ab3

c)

5b3

d)

ab3

33.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

34.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

35.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

36.

Giá trị của biểu thức B=12x5y34x5y+x5yB=\frac{1}{2}x^5y-\frac{3}{4}x^5y+x^5y   là?

a)

34-\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

1

37.

 Thu gọn
3x20,5x2+2,5x2-3x^2-0,5x^2+2,5x^2  ta được:

a)

2x2-2x^2  

b)

x2x^2  

c)

x2-x^2  

d)

3x2-3x^2  

38.

Bậc của đơn thức (2x3)3x4y-\left(2x^3\right)3x^4y  là: 


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

39.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y3-3x^2y^3 ?

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

13(xy)5\frac{-1}{3}\left(xy\right)^5  

c)

13x(2y2)xy\frac{1}{3}x\left(-2y^2\right)xy  

d)

3x2y23x^2y^2  

40.

Tổng của các đơn thức 3x2y33x^2y^3 ; 5x2y3-5x^2y^3 ; x2y3x^2y^3  là:

a)

2x2y3-2x^2y^3  

b)

x2y3-x^2y^3  

c)

x2y3x^2y^3  

d)

9x2y39x^2y^3  

41.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức (5x2y2).(2xy)\left(-5x^2y^2\right).\left(-2xy\right) ?

a)

7x2y(2xy2)7x^2y\left(-2xy^2\right)  

b)

4x36y34x^36y^3  

c)

2x(5x2y2)2x\left(-5x^2y^2\right)  

d)

8x(2y2)x2y8x\left(-2y^2\right)x^2y  

42.

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: 7x2yz3...=11x2yz3-7x^2yz^3-...=-11x^2yz^3  . Đó là đơn thức



a)

18x2yz318x^2yz^3  

b)

4x2yz3-4x^2yz^3  

c)

18x2yz3-18x^2yz^3  

d)

4x2yz34x^2yz^3  

43.

Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là

a)

18

b)

17

c)

20

d)

16

44.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3

a)

15ab3

b)

5b3

c)

-7ab3

d)

ab3

e)

14/17ab2

45.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^232x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^22x2y2-2x^2y^2

46.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

47.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

48.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

49.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

50.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3

a)

3x3y3

b)

2xy3

c)

7xy3

d)

3xy3

51.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 35x3y-\frac{3}{5}x^3y  trong các đơn thức sau:

a)

5xy3-5xy^3  

b)

4x3y4x^3y  

c)

5a3b5a^3b  

d)

xyxy  

52.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  2018x2019y20202018x^{2019}y^{2020} ?

a)

0x2019y20200x^{2019}y^{2020}  

b)

x2019y2020x^{2019}y^{2020}  

c)

2019x2020y20212019x^{2020}y^{2021}  

d)

2020x2019y20212020x^{2019}y^{2021}  

53.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

54.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

55.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

56.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

57.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

58.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

59.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

60.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

61.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

62.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

63.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

64.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

65.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

66.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

67.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

68.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

69.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

70.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+yB=xyB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

2x-2x  

d)

2y-2y  

71.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

72.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

73.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

74.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

75.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

76.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

77.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

78.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

79.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

85.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+yB=xyB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

2x-2x  

d)

2y-2y  

86.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

87.

Tổng của hai đa thức P=x22yz+z2P=x^2-2yz+z^2Q=3yzz2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

88.

A(5x2y5xy2+xy)=xy+5xy25x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

89.

Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2A=x^2+y^2+z^2
B=x2y2+z2B=x^2-y^2+z^2  
Tìm đa thức CC sao cho C+A=B?C+A=B?  

a)

C=2y2C=2y^2  

b)

C=2y2C=-2y^2  

c)

C=2x2+2z2C=2x^2+2z^2  

d)

C=0C=0  

90.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2x2y32P=0,3y^2-x^2y^3-2Q=x2y3+51,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y23P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y22x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

91.

Đa thức y2x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2xy+2yA=x^2-xy+2yB=2y+y2xy.B=2y+y^2-xy.
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

Cho hai đa thức:
E=2x2xy+4y2E=2x^2-xy+4y^2  
F=x2+xy+2y2F=x^2+xy+2y^2  
Kết quả của phép tính E2FE-2F bằng:

a)

00  

b)

2xy-2xy  

c)

3xy-3xy  

d)

xy-xy