Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G7 qua khu don

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

2.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

3.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

4.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

5.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

6.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

7.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

8.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

9.

He wasn’t at home last Monday.

(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)


đây là thì gì?

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

10.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

11.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

12.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

13.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

14.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

15.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

16.

câu nào sau đây được viết ở thì past simple

a)

Liverpool gave away tickets to their fans last week.

b)

I often get up early to catch the bus to go to work.

17.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

18.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

19.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

20.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

21.

V2 của go là

(a)  

22.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
23.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
24.

các từ nhận biết của thì quá khứ đơn là

a)

last year; today; for a long time; now

b)

at the moment; in 1997; since last summer

c)

yesterday; in 1908; long time ago; last month

d)

usually; look; just; before; ever

25.

V2 của build

a)

builded

b)

built

c)

buildt

d)

biul

26.

công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là

a)

S+V2/ed+...

b)

S+V3/ed+...

c)

Did+S+V

d)

S+didn't+V

27.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

28.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

29.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

30.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

31.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

HAVE

a)

haves

b)

has

c)

had

32.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

TAKE PHOTOS

a)

takes photos

b)

took photos

33.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

WATCH

a)

watch

b)

watches

c)

watched

34.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

35.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

36.

Yesterday, I (be) at the park

a)

am

b)

was

c)

were

37.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

38.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

39.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

40.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

41.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

42.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

43.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

44.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

45.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

46.

I (be) born in 2012

a)

am

b)

was

c)

were