wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại số thông kiê 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

2.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

b)

Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

c)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

3.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

4.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

8

b)

10

c)

9

d)

12

5.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

8

b)

9

c)

72

d)

40

6.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

7.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

8.

Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:

a)

92

b)

29

c)

47

d)

74

9.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

10.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

11.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

12.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

13.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

14.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

15.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng tính toán

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng phân phối thực nghiệm

17.

Số học sinh đạt điểm giỏi (8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

18.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

19.

Tần số được kí hiệu là

a)

N

b)

n

c)

X

d)

x

20.

Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6