Font size
Worksheetsenglish 6 u7
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
tài năng
(a)
chương trình
(a)
tuyệt với
(a)
nhân vật
(a)
thông minh
(a)
mang tính giáo dục
(a)
hài kịch
(a)
người xem/ khán giả
(a)
cười to
(a)
trực tiếp
(a)
kênh
(a)
thú vị
(a)
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
lịch phát sóng
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
lịch phát sóng
bản tin dự báo thời tiết
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
phim chiến tranh
bản tin thời sự
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
an animal or a person in a film
(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a film/show which makes people laugh
(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a competition to chose the best performer
(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a person who watch TV
(một người xem tivi)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?
character: nhân vật
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình
game show: chương trình truyền hình
I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh
comedies: phim hài
viewers: người xem (qua tivi)
I love Children are always right, a ____ ____ for kids.
viewers: người xem
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)
game show: trò chơi truyền hình
character: nhân vật
My father often watches ________, they are so funny.
channel: kênh
character: nhân vật
viewers: người xem (qua tivi)
comedies: phim hài
find the word which has a different sound in the part underlined.Say the word aloud.
study
lunch
subject
computer
chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí, chương trình giải trí
(a)
phim truyện
(a)
người thông báo tin thời tiết trên đài, ti vi
(a)
nhân vật,
character
personal
person
charact
hội chợ, chợ phiên -> English?
fair
foir
fuir
feir
hài hước, vui nhộn
(a)
người dẫn chương trình : MC (n) - là từ viết tắt của?
Master of Ceremony
Master of Chef
Master of Chess
Master of Chair
And
nhưng
và
bởi vì
vì vậy
But
nhưng
và
bởi vì
vì vậy
Because
nhưng
và
bởi vì
vì vậy
or
hoặc
và
bởi vì
vì vậy
although
hoặc
mặc dù, dù
bởi vì
vì vậy
và
And
or
but
although
hoặc
And
or
but
although
nhưng
And
or
but
although
mặc dù, dù
And
or
but
although
bởi vì
And
or
because
although
so
nhưng
và
bởi vì
vì vậy, nên, vậy nên
My mother had a headache (a) she tried to go to work
Tom is handsome (a) friendly.
I like playing the guitar, ........ often go to the guitar club.
and
or
but
He didn’t bring a map, ........... he got lost.
and
or
but
so
I want to buy a car, ........... I have little money.
and
or
but
so
dùng để bổ sung thêm thông tin
And
Or
But
So
dùng khi có sự lựa chọn
And
Or
But
So
Which grammar items have you learned in
Unit 7?
Wh-question; Conjunction
possesive case
present simple
past simple
từ nào sau đây là tính từ sở hữu?
my
hers
yours
his
Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh
Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc t,k,p,th,f (phụ âm vô thanh)
Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
– Khi từ có tận cùng là các từ thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn
Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh
Khi đứng sau động từ kết thúc = c, sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chọn từ có phần phát âm khác
beds
calculators
pencils
books
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
shirts
shops
wears
hats
"es'' nào phát âm khác
games
movies
writes
lives
"es'' nào phát âm khác
sandwiches
glasses
practices
makes
"s'' nào phát âm khác
thanks
comics
sneakers
sports
"ea'' nào phát âm khác
breakfast
teacher
meat
reading
"ea'' nào phát âm khác
wear
seat
clean
reading
"ea'' nào phát âm khác
who
what
which
where
"i'' phát âm khác
live
dish
kind
slim
"o'' phát âm khác
notebook
sofa
brown
open
"u'' phát âm khác
computer
student
music
lunch
"s'' nào phát âm khác
fireworks
festivals
weekends
rooms
"es'' nào phát âm khác
houses
closes
does
changes
đại từ sở hữu - tính từ sở hữu trong tiếng anh là gì?
Possesive adjectives - possesive pronouns
adjectives and adverbs
possesive cases - possesive
possesive pronouns-possesive adjectives
câu nào dưới đây là câu mệnh lệnh ( imperatives )?
Don't move.
You are cute.
Have played football
Chew it.
Đâu là dấu hiệu nhận biết cho thì quá khứ đơn?
ago
today
yesterday
tommorow
