wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 6 u7

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

tài năng

(a)  

2.

chương trình

(a)  

3.

tuyệt với

(a)  

4.

nhân vật

(a)  

5.

thông minh

(a)  

6.

mang tính giáo dục

(a)  

7.

hài kịch

(a)  

8.

người xem/ khán giả

(a)  

9.

cười to

(a)  

10.

trực tiếp

(a)  

11.

kênh

(a)  

12.

thú vị

(a)  

13.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

14.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

15.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

16.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

17.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

18.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

19.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

20.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

21.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

22.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

23.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

24.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

25.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

26.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

27.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

28.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

29.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

30.

an animal or a person in a film

(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

31.

a film/show which makes people laugh

(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

32.

a competition to chose the best performer

(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

33.

a person who watch TV

(một người xem tivi)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

34.

Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?

a)

character: nhân vật

b)

channel: kênh

c)

animated films: phim hoạt hình

d)

game show: chương trình truyền hình

35.

I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.

a)

channel: kênh

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh

c)

comedies: phim hài

d)

viewers: người xem (qua tivi)

36.

I love Children are always right, a ____ ____ for kids.

a)

viewers: người xem

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

game show: trò chơi truyền hình

d)

character: nhân vật

37.

My father often watches ________, they are so funny.

a)

channel: kênh

b)

character: nhân vật

c)

viewers: người xem (qua tivi)

d)

comedies: phim hài

38.

find the word which has a different sound in the part underlined.Say the word aloud.

a)

study

b)

lunch

c)

subject

d)

computer

39.

chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí, chương trình giải trí

(a)  

40.

phim truyện

(a)  

41.

người thông báo tin thời tiết trên đài, ti vi

(a)  

42.

nhân vật,

a)

character

b)

personal

c)

person

d)

charact

43.

hội chợ, chợ phiên -> English?

a)

fair

b)

foir

c)

fuir

d)

feir

44.

hài hước, vui nhộn

(a)  

45.

người dẫn chương trình : MC (n) - là từ viết tắt của?

a)

Master of Ceremony

b)

Master of Chef

c)

Master of Chess

d)

Master of Chair

46.
Which is a conjunction?
a)
and
b)
big
c)
fast
d)
car
47.
Which is a conjunction?
a)
hey
b)
skate
c)
or
d)
last
48.

And

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

49.

But

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

50.

Because

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

51.

or

a)

hoặc

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy

52.

although

a)

hoặc

b)

mặc dù, dù

c)

bởi vì

d)

vì vậy

53.

a)

And

b)

or

c)

but

d)

although

54.

hoặc

a)

And

b)

or

c)

but

d)

although

55.

nhưng

a)

And

b)

or

c)

but

d)

although

56.

mặc dù, dù

a)

And

b)

or

c)

but

d)

although

57.

bởi vì

a)

And

b)

or

c)

because

d)

although

58.

so

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy, nên, vậy nên

59.

My mother had a headache (a)   she tried to go to work

60.

Tom is handsome (a)   friendly.

61.

I like playing the guitar, ........ often go to the guitar club.

a)

and

b)

or

c)

but

62.

He didn’t bring a map, ........... he got lost.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

63.

I want to buy a car, ........... I have little money.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

64.

dùng để bổ sung thêm thông tin

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

65.

dùng khi có sự lựa chọn

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

66.

Which grammar items have you learned in

Unit 7?

a)

Wh-question; Conjunction

b)

possesive case

c)

present simple

d)

past simple

67.

từ nào sau đây là tính từ sở hữu?

a)

my

b)

hers

c)

yours

d)

his

68.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

69.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc t,k,p,th,f (phụ âm vô thanh)

b)

Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

c)

– Khi từ có tận cùng là các từ thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…

70.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn

71.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc bằng phụ âm vô thanh

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc = c, sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…

c)

Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

72.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

73.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

74.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

75.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

76.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

shirts

b)

shops

c)

wears

d)

hats

77.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

78.

"es'' nào phát âm khác

a)

sandwiches

b)

glasses

c)

practices

d)

makes

79.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

80.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

81.

"ea'' nào phát âm khác

a)

wear

b)

seat

c)

clean

d)

reading

82.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

83.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

84.

"o'' phát âm khác

a)

notebook

b)

sofa

c)

brown

d)

open

85.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

86.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

87.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

88.

đại từ sở hữu - tính từ sở hữu trong tiếng anh là gì?

a)

Possesive adjectives - possesive pronouns

b)

adjectives and adverbs

c)

possesive cases - possesive

d)

possesive pronouns-possesive adjectives

89.

câu nào dưới đây là câu mệnh lệnh ( imperatives )?

a)

Don't move.

b)

You are cute.

c)

Have played football

d)

Chew it.

90.

Đâu là dấu hiệu nhận biết cho thì quá khứ đơn?

a)

ago

b)

today

c)

yesterday

d)

tommorow