Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOP NOTCH 3- UNIT 7 (LESSON 1,2,3,4)

Total questions: 95

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
picnicking
a)
dã ngoại
b)
hoa anh đào
c)
một bữa tiệc Hanami
d)
hanbok truyền thống
2.
the cherry blossoms
a)
hoa anh đào
b)
một bữa tiệc Hanami
c)
hanbok truyền thống
d)
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
3.
a Hanami party
a)
một bữa tiệc Hanami
b)
hanbok truyền thống
c)
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
d)
bữa tối tạ ơn
4.
the traditional hanbok
a)
hanbok truyền thống
b)
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
c)
bữa tối tạ ơn
d)
có một phần quan trọng
5.
Korean holiday of Chuseok
a)
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
b)
bữa tối tạ ơn
c)
có một phần quan trọng
d)
món gà tây nướng
6.
Thanksgiving dinner
a)
bữa tối tạ ơn
b)
có một phần quan trọng
c)
món gà tây nướng
d)
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
7.
feature
a)
có một phần quan trọng
b)
món gà tây nướng
c)
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
d)
bước vào tuổi trưởng thành
8.
dish of roast turkey
a)
món gà tây nướng
b)
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
c)
bước vào tuổi trưởng thành
d)
các trang phục tuyệt vời
9.
Quinceanera: 15years feminine form
a)
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
b)
bước vào tuổi trưởng thành
c)
các trang phục tuyệt vời
d)
nổi tiếng thế giới
10.
entry into adulthood
a)
bước vào tuổi trưởng thành
b)
các trang phục tuyệt vời
c)
nổi tiếng thế giới
d)
lễ hội hóa trang
11.
fantastic costumes
a)
các trang phục tuyệt vời
b)
nổi tiếng thế giới
c)
lễ hội hóa trang
d)
lộng lẫy
12.
world-famous
a)
nổi tiếng thế giới
b)
lễ hội hóa trang
c)
lộng lẫy
d)
diễn ra
13.
Carnaval
a)
lễ hội hóa trang
b)
lộng lẫy
c)
diễn ra
d)
ăn mừng vụ thu hoạch
14.
gorgeous
a)
lộng lẫy
b)
diễn ra
c)
ăn mừng vụ thu hoạch
d)
ăn mặc đẹp lên
15.
take place
a)
diễn ra
b)
ăn mừng vụ thu hoạch
c)
ăn mặc đẹp lên
d)
kết hợp với
16.
celebrate the harvest
a)
ăn mừng vụ thu hoạch
b)
ăn mặc đẹp lên
c)
kết hợp với
d)
nghe có vẻ hay đấy
17.
dress up
a)
ăn mặc đẹp lên
b)
kết hợp với
c)
nghe có vẻ hay đấy
d)
thăm mộ
18.
get together with
a)
kết hợp với
b)
nghe có vẻ hay đấy
c)
thăm mộ
d)
tổ tiên
19.
that sounds nice
a)
nghe có vẻ hay đấy
b)
thăm mộ
c)
tổ tiên
d)
giả định
20.
visit the graves
a)
thăm mộ
b)
tổ tiên
c)
giả định
d)
bị kéo ồ vào đám đông người
21.
ancestors
a)
tổ tiên
b)
giả định
c)
bị kéo ồ vào đám đông người
d)
không thể/không khả thi
22.
suppose
a)
giả định
b)
bị kéo ồ vào đám đông người
c)
không thể/không khả thi
d)
ít nhất một kỳ nghỉ
23.
tobe mobbed with people
a)
bị kéo ồ vào đám đông người
b)
không thể/không khả thi
c)
ít nhất một kỳ nghỉ
d)
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
24.
impossible
a)
không thể/không khả thi
b)
ít nhất một kỳ nghỉ
c)
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
d)
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
25.
at least one holiday
a)
ít nhất một kỳ nghỉ
b)
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
c)
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
d)
mặc vào
26.
come to mind
a)
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
b)
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
c)
mặc vào
d)
Tết Trung Thu
27.
a four-day religious holiday
a)
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
b)
mặc vào
c)
Tết Trung Thu
d)
một kỳ nghỉ theo mùa
28.
put on
a)
mặc vào
b)
Tết Trung Thu
c)
một kỳ nghỉ theo mùa
d)
bánh trung thu
29.
The Harvest Moon Festival
a)
Tết Trung Thu
b)
một kỳ nghỉ theo mùa
c)
bánh trung thu
d)
giống bạn
30.
a seasonal holiday
a)
một kỳ nghỉ theo mùa
b)
bánh trung thu
c)
giống bạn
d)
bắn pháo hoa
31.
moon cakes
a)
bánh trung thu
b)
giống bạn
c)
bắn pháo hoa
d)
diễu hành
32.
same to you
a)
giống bạn
b)
bắn pháo hoa
c)
diễu hành
d)
cầu nguyện
33.
set off fireworks
a)
bắn pháo hoa
b)
diễu hành
c)
cầu nguyện
d)
gửi thiệp
34.
march in parades
a)
diễu hành
b)
cầu nguyện
c)
gửi thiệp
d)
chúc nhau hạnh phúc
35.
pray
a)
cầu nguyện
b)
gửi thiệp
c)
chúc nhau hạnh phúc
d)
tưởng nhớ người đã mất
36.
send cards
a)
gửi thiệp
b)
chúc nhau hạnh phúc
c)
tưởng nhớ người đã mất
d)
đi dã ngoại
37.
wish each other well
a)
chúc nhau hạnh phúc
b)
tưởng nhớ người đã mất
c)
đi dã ngoại
d)
tặng các món quà
38.
remember the dead
a)
tưởng nhớ người đã mất
b)
đi dã ngoại
c)
tặng các món quà
d)
mặc các trang phục
39.
have picnics
a)
đi dã ngoại
b)
tặng các món quà
c)
mặc các trang phục
d)
Bạn có phiền nếu tôi …..
40.
give gifts
a)
tặng các món quà
b)
mặc các trang phục
c)
Bạn có phiền nếu tôi …..
d)
Có chuyện gì vậy?
41.
wear costumes
a)
mặc các trang phục
b)
Bạn có phiền nếu tôi …..
c)
Có chuyện gì vậy?
d)
rẻ tiền
42.
Do you mind if I….
a)
Bạn có phiền nếu tôi …..
b)
Có chuyện gì vậy?
c)
rẻ tiền
d)
phù hợp
43.
what's up?
a)
Có chuyện gì vậy?
b)
rẻ tiền
c)
phù hợp
d)
chắc chắn
44.
inexpensive
a)
rẻ tiền
b)
phù hợp
c)
chắc chắn
d)
điều đó thực sự hữu ích
45.
appropriate
a)
phù hợp
b)
chắc chắn
c)
điều đó thực sự hữu ích
d)
sườn xám
46.
definitely
a)
chắc chắn
b)
điều đó thực sự hữu ích
c)
sườn xám
d)
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
47.
that's really helpful
a)
điều đó thực sự hữu ích
b)
sườn xám
c)
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
d)
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
48.
cheongsam
a)
sườn xám
b)
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
c)
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
d)
vòng quanh thế giới
49.
Senegal
a)
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
b)
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
c)
vòng quanh thế giới
d)
1. Ramanda, tháng ăn chay
50.
fado music
a)
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
b)
vòng quanh thế giới
c)
1. Ramanda, tháng ăn chay
d)
lời chào điển hình
51.
around the world
a)
vòng quanh thế giới
b)
1. Ramanda, tháng ăn chay
c)
lời chào điển hình
d)
thuộc đạo hồi
52.
1. Ramanda, the month of Fasting
a)
1. Ramanda, tháng ăn chay
b)
lời chào điển hình
c)
thuộc đạo hồi
d)
người thuộc tín đồ Hồi giáo
53.
the typical greeting
a)
lời chào điển hình
b)
thuộc đạo hồi
c)
người thuộc tín đồ Hồi giáo
d)
một dịp đặc biệt
54.
Islamic
a)
thuộc đạo hồi
b)
người thuộc tín đồ Hồi giáo
c)
một dịp đặc biệt
d)
khắp thế giới
55.
Muslim
a)
người thuộc tín đồ Hồi giáo
b)
một dịp đặc biệt
c)
khắp thế giới
d)
nhận được
56.
a special occasion
a)
một dịp đặc biệt
b)
khắp thế giới
c)
nhận được
d)
hoàn toàn nhanh
57.
throughout the world
a)
khắp thế giới
b)
nhận được
c)
hoàn toàn nhanh
d)
bỏ
58.
receive
a)
nhận được
b)
hoàn toàn nhanh
c)
bỏ
d)
vào lúc bình minh
59.
fast-totally
a)
hoàn toàn nhanh
b)
bỏ
c)
vào lúc bình minh
d)
khi mặt trời lặn
60.
abstain
a)
bỏ
b)
vào lúc bình minh
c)
khi mặt trời lặn
d)
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
61.
the break of dawn
a)
vào lúc bình minh
b)
khi mặt trời lặn
c)
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
d)
cộng đồng
62.
the setting of the sun
a)
khi mặt trời lặn
b)
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
c)
cộng đồng
d)
người nghèo
63.
worship
a)
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
b)
cộng đồng
c)
người nghèo
d)
2. Tết nguyên đán
64.
community
a)
cộng đồng
b)
người nghèo
c)
2. Tết nguyên đán
d)
Mở đầu của
65.
the poor (the +adj =N)
a)
người nghèo
b)
2. Tết nguyên đán
c)
Mở đầu của
d)
kéo dài mười lăm ngày
66.
2.The Chinese New Year
a)
2. Tết nguyên đán
b)
Mở đầu của
c)
kéo dài mười lăm ngày
d)
quét sạch xui xẻo
67.
the beginning of
a)
Mở đầu của
b)
kéo dài mười lăm ngày
c)
quét sạch xui xẻo
d)
trang trí … với
68.
last for fifteen days
a)
kéo dài mười lăm ngày
b)
quét sạch xui xẻo
c)
trang trí … với
d)
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
69.
sweep away bad luck
a)
quét sạch xui xẻo
b)
trang trí … với
c)
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
d)
đốt pháo
70.
decorate …with
a)
trang trí … với
b)
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
c)
đốt pháo
d)
suốt đêm
71.
happiness, wealth and longevity
a)
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
b)
đốt pháo
c)
suốt đêm
d)
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
72.
set off firecrackers
a)
đốt pháo
b)
suốt đêm
c)
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
d)
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
73.
all through the night
a)
suốt đêm
b)
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
c)
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
d)
phong tục
74.
a healthy and happy new year
a)
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
b)
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
c)
phong tục
d)
Xua đuổi tà ma
75.
red envelopes with money inside
a)
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
b)
phong tục
c)
Xua đuổi tà ma
d)
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
76.
customary
a)
phong tục
b)
Xua đuổi tà ma
c)
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
d)
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
77.
chase away evil spirits
a)
Xua đuổi tà ma
b)
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
c)
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
d)
Sự độc lập
78.
3. Simon Bolivar's Birthday
a)
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
b)
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
c)
Sự độc lập
d)
tưởng niệm
79.
led the fight for….
a)
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
b)
Sự độc lập
c)
tưởng niệm
d)
duyệt binh
80.
independence
a)
Sự độc lập
b)
tưởng niệm
c)
duyệt binh
d)
nghi lễ chính phủ
81.
memorialize
a)
tưởng niệm
b)
duyệt binh
c)
nghi lễ chính phủ
d)
một sự đính hôn
82.
military parades
a)
duyệt binh
b)
nghi lễ chính phủ
c)
một sự đính hôn
d)
một buổi lễ (hôn nhân)
83.
government ceremonies
a)
nghi lễ chính phủ
b)
một sự đính hôn
c)
một buổi lễ (hôn nhân)
d)
đám cưới
84.
an engagement
a)
một sự đính hôn
b)
một buổi lễ (hôn nhân)
c)
đám cưới
d)
tiệc chiêu đãi
85.
a (marriage) ceremony
a)
một buổi lễ (hôn nhân)
b)
đám cưới
c)
tiệc chiêu đãi
d)
tuần trăng mật
86.
a wedding
a)
đám cưới
b)
tiệc chiêu đãi
c)
tuần trăng mật
d)
một vị hôn phu
87.
a reception
a)
tiệc chiêu đãi
b)
tuần trăng mật
c)
một vị hôn phu
d)
hôn thê
88.
a honeymoon
a)
tuần trăng mật
b)
một vị hôn phu
c)
hôn thê
d)
cô dâu
89.
a fiance
a)
một vị hôn phu
b)
hôn thê
c)
cô dâu
d)
chú rể
90.
a fiancee
a)
hôn thê
b)
cô dâu
c)
chú rể
d)
cặp vợ chồng mới cưới
91.
a bride
a)
cô dâu
b)
chú rể
c)
cặp vợ chồng mới cưới
d)
đính hôn
92.
a groom
a)
chú rể
b)
cặp vợ chồng mới cưới
c)
đính hôn
d)
sự chuẩn bị
93.
newlyweds
a)
cặp vợ chồng mới cưới
b)
đính hôn
c)
sự chuẩn bị
d)
dã ngoại
94.
get engaged
a)
đính hôn
b)
sự chuẩn bị
c)
dã ngoại
d)
hoa anh đào
95.
preparation
a)
sự chuẩn bị
b)
dã ngoại
c)
hoa anh đào
d)
một bữa tiệc Hanami