wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5S1 - LESSON 3. PAST SIMPLE & PAST PERFECT TENSE (9/7)

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

2.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

3.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

4.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

5.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

6.

Thì quá khứ đơn diễn đạt sự việc:

a)

xảy ra tại một thời điểm quá khứ xác định

b)

kết thúc trong quá khứ và không còn diễn ra ở hiện tại

c)

có kết quả lưu lại ở hiện tại

d)

xảy ra trong quá khứ và có thể tiếp tục ở tương lai

7.

Thì hiện tại hoàn thành diễn đạt sự việc:

a)

xảy ra tại một thời điểm quá khứ xác định

b)

kết thúc trong quá khứ và không còn diễn ra ở hiện tại

c)

có kết quả lưu lại ở hiện tại

d)

xảy ra trong quá khứ và có thể tiếp tục ở tương lai

8.

Thì quá khứ đơn có các dấu hiệu nhận biết là

a)

ago

b)

last

c)

never

d)

just

9.

Thì quá hiện tại hoàn thành có các dấu hiệu nhận biết là

a)

ago

b)

last

c)

never

d)

just

e)

already

10.

Thì quá khứ đơn có câu hỏi là

a)

When ...?

b)

How long ...?

11.

Thì hiện tại hoàn thành có câu hỏi là:

a)

When...?

b)

How long...?

12.

Các (cụm)từ sau đi với thì hiện tại hoàn thành:

a)

two days ago, last Monday, in 2019, since

b)

two days ago, last Monday, in 2019, this morning

c)

for two days, since last week, for a week, how long

d)

already, ever, just, yet,

13.

Viết dạng quá khứ đơn của "be"

(a)  

14.

Viết dạng phân từ 2 của "be"

(a)  

15.

Câu nào gần nghĩa nhất với câu sau "Tôi đã sống ở Hồ Chí Minh 5 năm trước đây. (Sau đó, tôi sống ở Hà Nội đến bây giờ)"

a)

I was living in Ho Chi Minh City five years ago.

b)

I used to live in Ho Chi Minh City five years ago.

c)

I have lived in Ho Chi Minh for five years.

d)

I have lived in Ho Chi Minh since five years ago.

16.

Write 2 things you did and you loved them much last week.

4 lines
17.

Write 2 things you have done this week and you love them much.

4 lines
18.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

19.

Tìm dạng quá khứ phân từ 2 (past participle) của động từ sau: BREAK

a)

broke

b)

breaken

c)

broken

d)

brokon

20.

Nhóm động từ nào dưới đây là nhóm chứa toàn bộ động từ bất quy tắc (irregular verb)

a)

blow, bite, fly

b)

close, change, drink

c)

go, have, check

d)

meet, get, cook

21.

Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: BUILD

a)

đốt cháy

b)

tập luyện

c)

xây dựng

d)

mái nhà

22.

Dạng V (nguyên thể = V infinitive) của động từ sau: FELT

a)

fill

b)

full

c)

feed

d)

feel

23.

Chọn động từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau: "She ____ to Ha Long Bay last year"

a)

went

b)

gone

c)

go

d)

goes

24.

Nhóm động từ nào dưới đây chứa toàn bộ động từ có quy tắc (regular verb)

a)

cut, check, fly

b)

check, close, change

c)

change, close, fly

d)

cut, fly, close

25.

Điền vào chỗ trống ký tự còn thiếu để hoàn thành động từ dạng quá khứ phân từ (V - past participle) sau: Dr_wn

(a)  

26.

Dạng V nguyên thể ( V -infinitive) của động từ sau: forgotten

a)

forget

b)

forgot

c)

forgetten

d)

forgotten

27.

Chọn động từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau: GỬI

a)

lend

b)

borrow

c)

receive

d)

send

28.

Chọn đáp án đúng với thứ tự V (V nguyên thể, V past simple, V past participle) của từ sau:

a)

throw --> threw--> thrown

b)

threw --> throw --> thrown

c)

throw --> threw --> thrown

d)

threw --> throw --> thrown

29.

Dạng quá khứ phân từ ( V- past participle) của từ sau: SEND

a)

sent

b)

send

c)

sended

d)

senten

30.

Nhóm động từ nguyên thể nào sau đây không có sự thay đổi khi chuyển thành Verd quá khứ đơn và Verb quá khứ phân từ

a)

cut, send, get

b)

borrow, cut, put

c)

send, put, hurt

d)

cut, put, hurt

31.

Nối các động từ sau (dạng nguyên thể) tương ứng với dạng quá khứ phân từ của nó

a)

cut

1.

cut

b)

stop

2.

stopped

c)

begin

3.

begun

d)

bring

4.

brought

e)

think

5.

thought

32.

Hoàn thành câu sau: ___ she ____ to the party with him last night?

a)

Did/ went

b)

Did/ go

c)

Does/ go

d)

Does/ went

33.

Hoàn thành câu sau: I have _____ English for 10 years

a)

learned

b)

learn

c)

to learn

d)

learnt

34.

She ​ (a)   went to Ho Chi Minh city yesterday​

Choose from the below words
went
go
gone
go to
35.

Các động từ sau đây có thuộc nhóm động từ bất quy tắc: Cut, put, drive, live


a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhóm nào sau đây chứa toàn bộ động từ ở dạng quá khứ đơn ( V past simple)

a)

become, hit, bought

b)

hit, became, buy

c)

hit, become, buy

d)

became, hit, bought

37.

Các động từ sau đây thuộc nhóm động từ có quy tắc (regular verb)

a)

close, ask, lend

b)

close, ask, copy

c)

copy, ask, learn

d)

learn, close, copy

38.

Nhóm nào sau đây chứa toàn bộ động từ bất quy tắc (irregular verb)

a)

write, bite, cry

b)

catch, write, arrive

c)

write, bite, catch

d)

arrive, bite, cry

39.

Dạng quá khứ phân từ của động từ sau: DREAM

a)

dreamt

b)

dramt

c)

dream

d)

dreamer

40.

Điền ký tự thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành 1 động từ bất quy tắc: CHO_SE_

(a)  

41.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau: CAN

a)

can

b)

coulden

c)

could

d)

couldn't

42.

Thứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau

a)

burn- burnt- burnt

b)

burn - burned- burnt

c)

burnt - burned - burn

d)

burned - burn - burnt

43.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau: DRIVE

a)

drive

b)

drove

c)

driven

d)

droven

44.

Dạng quá khứ phân từ (V past participle) của động từ sau: FORGIVE

a)

forgive

b)

forgave

c)

forgiven

d)

forgaven

45.

Nghĩa tiếng việt của động từ (dạng quá khứ phân từ - V past participle) sau: HELD

a)

đụng, đánh

b)

thực hành

c)

bắt gặp

d)

giữ, nắm, cầm

46.

Dạng V nguyên thể của động từ bất quy tắc sau: THREW

a)

thrown

b)

throw

c)

threwen

d)

throwen

47.

Tìm dạng quá khứ đơn, quá khứ phân từ của động từ sau: teach

a)

teach, taught

b)

teach, teachen

c)

taught, taught

d)

taught, teachen

48.

Tìm các cặp động từ (V- past participle) và nghĩa tương ứng sau

a)

understood

1.

hiểu

b)

thought

2.

nghĩ

c)

left

3.

rời đi, để lại

d)

told

4.

kể/ bảo

49.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: They have ______ at this company for 5 years.

a)

worked

b)

work

c)

workt

d)

worken

50.

Dạng quá khứ phân từ (V past participle) của từ sau: SHINE

a)

shy

b)

shine

c)

shone

d)

shinen

51.

Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: forbidden

a)

chiến đấu

b)

tha thứ

c)

quên

d)

cấm/ cấm đoán

52.

Dạng động từ (nguyên thể) của từ sau: dealt

a)

deel

b)

deal

c)

dealten

d)

dill

53.

Động từ (dạng quá khứ đơn) của từ sau: đập vỡ

a)

breaken

b)

break

c)

broken

d)

broke

54.

Tìm dạng quá khứ đơn, quá khứ phân từ của động từ sau: LIE

a)

lay, lied

b)

lay, lain

c)

lied, lain

d)

lie, lied

55.

Thứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau: BEGIN

a)

begun- begin- began

b)

began- begin- begun

c)

begin - began- begun

d)

begin- begun- began

56.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: The teacher … (begin) the class at 8.00 a.m. this morning.

a)

began

b)

begin

c)

begined

d)

begun

57.

Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: SHOOT

a)

ngắm

b)

chói sáng

c)

chửi

d)

bắn

58.

hứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau: SHAKE

a)

shaken- shake- shook

b)

shake- shook- shaken

c)

shook- shake- shaken

d)

shake- shaken- shook

59.

Điền từ theo hình

ex: buy-bought-bought

(a)  

60.

Điền từ theo hình

ex: buy-bought-bought

(a)  

61.

Điền từ theo hình

ex: buy-bought-bought

(a)  

62.

Điền từ và nghĩa của từ

ex: buy-mua

(a)  

63.

Điền từ theo hình

ex: buy-bought-bought

(a)  

64.

Điền từ theo hình

ex: buy-bought-bought

(a)  

65.

Điền từ theo hình

ex: buy-bought-bought

(a)  

66.

stick-stuck-stuck là?

a)

dán

b)

hình dán

c)

đặt

d)

trang trí

67.

Quá khứ phân từ của từ trên hình

a)

steal

b)

stole

c)

stolen

d)

stead

68.

Quá khứ đơn của từ trên hình

a)

sink

b)

sank

c)

senk

d)

sunk

69.

  1. The storm destroyed the sandcastle that we (a)   (build).

70.

  1. He (a)   (not / be) to Cape Town before 1997.

71.

  1. When she went out to play, she (a)   (do / already) her homework.

72.

  1. My brother ate all of the cake that our mum (a)   (make) .

73.

The doctor took off the plaster that he (a)   (put on) six weeks before

74.

  1. The waiter brought a drink that I (a)   (not / order).

75.

  1. I could not remember the poem we (a)   (learn) the week before.

76.

The children collected the chestnuts that (a)   (fall)  from the tree

77.

  1. (a)   (he / phone) Angie before he went to see her in London?

78.

She (a)   (not / ride) a horse before that day

79.

Kevin (a)   (go) home by the time I arrived.

80.

Ethan suddenly realised that he (a)     (leave) his laptop on the train.

81.

Mum was annoyed because I (a)   (not clean) my room.

82.

(a)   (they / study) English before they went to the USA?

83.

We were hungry because we (a)   (not eat).

84.

  1. The robbers left/ had left the bank when the policemen finally arrived/ had arrived.



(a)  

85.

  1. When the rain started/ had started, the Atkinsons finished/ had finished planting trees.



(a)  

86.

  1. By the time Rebecca went/ had gone into the store, she got/ had got soaked.



(a)  

87.

  1. Darcey saw/ had seen this castle before she came/ had come again last Sunday.



(a)  

88.

  1. Mr.Palmer didn’t speak/ hadn’t spoken any Chinese before he moved/ had moved to Peking.



(a)  

89.

Sonny got / had got fainted by the time the ambulance reached/ had reached the hospital

(a)  

90.

  1. When my mother brought/ had brought me an apple, I finished/ had finished my homework.



(a)  

91.

  1. Mrs.Wilkinson refused/ had refused to drive the car because she had/ had had a terrible accident on the highway about a year ago.



(a)  

92.

  1. I didn’t think/ hadn’t thought of having a new house before I saw/ had seen that ad on TV.



(a)  

93.

  1. My uncle didn’t try/ hadn’t tried Italian food before went/ had gone to that restaurant.



(a)  

94.

She ....just ...... to watch TV when the power went off.

a)

has started

b)

had started

c)

started

d)

was started

95.

He had lived in Edinburgh for 2 years before he ..... to Glasgow.

a)

moves

b)

had moved

c)

has moved

d)

moved

96.

I .... her for 3 years until I met her at last.

a)

saw

b)

didn't see

c)

hadn't seen

d)

wouldn't see

97.

After we .... all the sandwiches we decided not to have any sweets.

a)

ate

b)

were eating

c)

had eaten

d)

eat

98.

I ... to Disneyland in 2002.

a)

have been

b)

will go

c)

went

d)

had gone

99.

After they ..... the tickets, they met at the entrance.

a)

bought

b)

had bought

c)

have bought

d)

will buy

100.

When we reached home, they ...already.....eating.

a)

have started

b)

didn't start

c)

did start

d)

had started