wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

2.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

3.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

4.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

5.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

6.

Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:

a)

Nhấn Enter

b)

Nháy chuột vào nút

c)

Nháy chuột vào ô

d)

Nhấn delete

7.

Dấu '' : '' trong chương trình bảng tính là

a)

:

b)

^

c)

/

d)

\

8.

Dấu ''×'' trong chương trình bảng tính là :

a)

+

b)

-

c)

*

d)

x

9.

Chọn cách nhập đúng công thức sau vào bảng tính: (144 : 6) + 3,5 x 52

a)

=(144/6)+3.5*5*2

b)

=(144/6)+3.5*5 x 2

c)

=144:6+(3,5*5^2)

d)

=(144/6)+3.5*5^2

10.

Mặc định dữ liệu số được căn lề nào

a)

Lề trái

b)

Lề phải

c)

Lề dưới

d)

Lề trên

11.

Giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

khối

b)

hàng

c)

ô

d)

cột

12.

Trên trang tính, ô đang được kích hoạt (ô được chọn) khác với ô khác ở điểm nào?

a)

Ô tính đó được viền đậm xung quanh

b)

Ô tính đó có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính đó có màu nên khác màu (thường là màu xám)

d)

Ô tính đang được kích hoạt không có gì khác so với các ô khác

13.

Sau khi nháy chuột chọn một ô tính, nội dung dữ liệu trong ô tính đó được hiển thị ở đâu?

a)

Trên dải lệnh

b)

Trên thanh trạng thái

c)

Trên thanh công thức

d)

Hộp tên

14.

Ô tính nằm ở hàng 10 và cột H được viết như sau:

a)

10:H

b)

H:10

c)

10H

d)

H10

15.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

ô liên kết.

b)

các ô cùng hàng.

c)

khối ô.

d)

các ô cùng cột.

16.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu.

17.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không làm được

18.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Không thực hiện được

19.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

21

b)

7

c)

10

d)

3

20.

Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

a)

=Sum ( A1+B1+C1)

b)

=Average(A1,B1,C1)

c)

=Averaga (A1,B1,C1)

d)

tất cả các câu đều đúng

21.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Một kết quả khác

22.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

23.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

24.

Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:

a)

Nhấn Enter

b)

Nháy chuột vào nút

c)

Nháy chuột vào ô

d)

Nhấn delete

25.

Dấu ''×'' trong chương trình bảng tính là :

a)

+

b)

-

c)

*

d)

x

26.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

27.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

28.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

29.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

30.

Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:

a)

Nhấn Enter

b)

Nháy chuột vào nút

c)

Nháy chuột vào ô

d)

Nhấn delete

31.

Dấu '' : '' trong chương trình bảng tính là

a)

:

b)

^

c)

/

d)

\

32.

Dấu ''×'' trong chương trình bảng tính là :

a)

+

b)

-

c)

*

d)

x

33.

Chọn cách nhập đúng công thức sau vào bảng tính: (144 : 6) + 3,5 x 52

a)

=(144/6)+3.5*5*2

b)

=(144/6)+3.5*5 x 2

c)

=144:6+(3,5*5^2)

d)

=(144/6)+3.5*5^2

34.

Mặc định dữ liệu số được căn lề nào

a)

Lề trái

b)

Lề phải

c)

Lề dưới

d)

Lề trên

35.

Giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

khối

b)

hàng

c)

ô

d)

cột

36.

Trên trang tính, ô đang được kích hoạt (ô được chọn) khác với ô khác ở điểm nào?

a)

Ô tính đó được viền đậm xung quanh

b)

Ô tính đó có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính đó có màu nên khác màu (thường là màu xám)

d)

Ô tính đang được kích hoạt không có gì khác so với các ô khác

37.

Sau khi nháy chuột chọn một ô tính, nội dung dữ liệu trong ô tính đó được hiển thị ở đâu?

a)

Trên dải lệnh

b)

Trên thanh trạng thái

c)

Trên thanh công thức

d)

Hộp tên

38.

Ô tính nằm ở hàng 10 và cột H được viết như sau:

a)

10:H

b)

H:10

c)

10H

d)

H10

39.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

ô liên kết.

b)

các ô cùng hàng.

c)

khối ô.

d)

các ô cùng cột.

40.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu.

41.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không làm được

42.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Không thực hiện được

43.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

21

b)

7

c)

10

d)

3

44.

Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

a)

=Sum ( A1+B1+C1)

b)

=Average(A1,B1,C1)

c)

=Averaga (A1,B1,C1)

d)

tất cả các câu đều đúng

45.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Một kết quả khác

46.

Giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

khối

b)

hàng

c)

ô

d)

cột

47.

Trên trang tính, ô đang được kích hoạt (ô được chọn) khác với ô khác ở điểm nào?

a)

Ô tính đó được viền đậm xung quanh

b)

Ô tính đó có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính đó có màu nên khác màu (thường là màu xám)

d)

Ô tính đang được kích hoạt không có gì khác so với các ô khác

48.

Ô tính nằm ở hàng 10 và cột H được viết như sau:

a)

10:H

b)

H:10

c)

10H

d)

H10

49.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

ô liên kết.

b)

các ô cùng hàng.

c)

khối ô.

d)

các ô cùng cột.

50.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không làm được

51.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Không thực hiện được

52.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

21

b)

7

c)

10

d)

3

53.

Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

a)

=Sum ( A1+B1+C1)

b)

=Average(A1,B1,C1)

c)

=Averaga (A1,B1,C1)

d)

tất cả các câu đều đúng

54.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Một kết quả khác

55.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

56.

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hãy chọn phương án sai:

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup;

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp thoại Print

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề.

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

58.

Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Chế độ hiển thị bình thường

b)

Chế độ hiển thị ngắt trang

c)

Chế độ hiển thị trình bày trang

59.

Để đặt lề trang và chọn hướng giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout--> Page Setup

c)

Vào Home--> Font

60.

Để in trang tín, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File--> New

b)

Vào File --> Save

c)

Vào File--> Print

d)

Vào File--> Open

61.

Giả sử em có dữ liệu trên nhiều trang tính trong cùng một tệp bảng tính. Em muốn một phần nhỏ của trang tính. Em vào File--> Print và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Print Active Sheet

b)

Print Entire Worbook

c)

Print Selection

62.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
63.

Các lệnh trên hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

64.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Nomal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

65.

Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính, những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng và từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu (không bao gồm các vùng trống xen giữa).

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

66.

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau đây:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup.

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp trong hộp thoại Print.

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề,

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

67.

Lợi ích của việc xem trước khi in là:

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

68.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout/ Page Setup / Page

c)

Page Layout / Page Setup / Margins

d)

Các đáp án trên đều sai

69.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí.

b)

Chọn hướng giấy in.

c)

Đặt lề cho trang tính.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

70.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Landscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

71.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in nằm ngang?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Lanscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

72.

Để thiết đặt lề dưới cho trang tính trong hộp thoại Page Setup ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

73.

Thẻ Page trong hộp thoại Page Setup dùng để làm gì?

a)

Chỉnh cỡ giấy khi in

b)

Chỉnh hướng giấy in

c)

Căn chỉnh lề cho trang tính

d)

Điều chỉnh các dấu ngắt trang

74.

Nút lệnh nào để chuyển sang chế độ xem trang in với các dấu ngắt trang?

a)

Print Preview

b)

Page Setup

c)

Page Layout

d)

Page Break Preview

75.

Để thoát khỏi chế độ xem trước khi in trong dải lệnh View ta chọn nút lệnh nào?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

76.

Đáp án nào dưới đây là sai?

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đich kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình bảng tính luôn tự động phân chia trang tính thành các trang nhỏ.

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.

b)

Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in ta chọn Page Setup \ Page.

c)

Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.

d)

Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.