wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học - Đề cương HK2-7A12 (78 câu)

Total questions: 78

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì?

Hãy chọn câu trả lời phù hợp nhất trong tất cả các câu dưới đây:

a)
Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng.
b)
Nhập dữ liệu thành dạng bảng.
c)
Tính toán tự động với các bảng dữ liệu.
d)
Tính toán thay máy tính cầm tay.
2.
Câu 2. Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải phần mềm bảng tính?
a)
MS Excel.
b)
Google Sheets.
c)
MS PowerPoint
d)
Open Office Calc.
3.
Câu 3. Nút lệnh bên ở thành phần nào trên cửa sổ Excel?
a)
Thanh tiêu đề
b)
Thanh trạng thái
c)
Thanh công cụ
d)
Thanh điều hướng
4.
Câu 4. Dấu tay nắm có ký hiệu là gì?
a)
hình dấu cộng (+)
b)
hình dấu thăng (#)
c)
hình dấu sao (*)
d)
hình dấu mũ (^)
5.
Câu 5. Nhận định nào sau đây SAI?
a)
Các thao tác tính toán trên Excel tương tự trong Word.
b)
Các thao tác định dạng Font trên Excel tương tự trong PowerPoint.
c)
Các thao tác sao chép dữ liệu trên Excel tương tự các phần mềm em đã biết
d)
Các thao tác lưu trữ tập tin trên Excel giống như các phần mềm khác.
6.
Câu 6. Trên phần mềm bảng tính điện tử, từ “trang tính” được hiểu là gì?
a)
Một cuốn sổ để ghi chép
b)
Một thư mục chứa dữ liệu của phần mềm
c)
Một tập tin mà phần mềm có thể làm việc
d)
Một sheet làm việc của phần mềm
7.
Câu 7. Tên hàng của trang tính được đặt như thế nào?
a)
Các chữ cái
b)
Các chữ số
c)
Các chữ cái in hoa
d)
Các chữ cái in thường
8.
Câu 8. Tên trang tính được đặt như thế nào?
a)
Theo tên bất kỳ mà người sử dụng muốn
b)
Theo quy ước đặt tên của HĐH Windows
c)
Chỉ được dùng các ký tự chữ cái Latinh
d)
Chỉ được dùng các ký tự chữ tiếng Anh
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây SAI?
a)
Người dùng có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại vị trí trí của ô.
b)
Người dùng không thể nhập dữ liệu cho ô từ thanh công thức.
c)
Người dùng có thể nhập dữ liệu cho ô bằng nhiều cách.
d)
Dữ liệu trong ô có thể được sao chép từ các phần mềm khác.
10.
Câu 10: Trên trang tính, tên ô bao gồm?
a)
Số thứ tự của ô tính từ phải qua
b)
Số thứ tự của ô tính từ trái qua
c)
Tên ô gồm tên cột và tên hàng
d)
Tên ô gồm tên hàng và tên cột
11.
Câu 11: Thao tác nào sau đây không thể thực hiện được trên phần mềm bảng tính Excel?
a)
Đổi tên sổ tính
b)
Đặt tên trang tính
c)
Thêm/Xóa cột
d)
Đổi tên hàng
12.
Câu 12: Khi chọn một ô bất kỳ trên trang tính, địa chỉ ô đó hiển thị ở đâu
a)
Thanh tiêu đề
b)
Thanh công cụ
c)
Thanh công thức
d)
Người dùng tự xác định
13.
Câu 13: Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là tên ô trên Excel?
a)
XGA100
b)
XFD1048576
c)
BYZ345678
d)
KKK876543
14.
Câu 14: Dữ liệu ngày tháng có bản chất là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
15.
Câu 15: Ký tự nào sau đây dùng trong việc gọi tên khối ô:
a)
Hai chấm (:)
b)
Ba chấm (…)
c)
Gạch sọc (|)
d)
Gạch ngang (-)
16.
Câu 16: Để buộc kiểu dữ liệu trong ô phải là chuỗi trong Excel ta dùng dấu
a)
?
b)
!
c)
'
d)
#
17.
Câu 17: Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phương án sau?
a)
Dữ liệu trong ô của trang tính được mặc định canh lề trái
b)
Dữ liệu nhập trực tiếp từ bàn phím được mặc định canh lề phải
c)
Excel mặc định canh lề dữ liệu trong ô theo từng loại
d)
Người dùng không thể canh lề dữ liệu trong ô trên trang tính
18.
Câu 18: Phương án nào KHÔNG là kiểu định dạng số liệu trong Excel?
a)
General
b)
Numbering
c)
Currency
d)
Accounting
19.
Câu 19: Nút lệnh nào cho phép tăng giảm số chữ số phần thập phân?
a)

b)

c)

d)

20.
Câu 20: Để nhập số tiền, em dùng cách nào sau đây?
a)
Nhập dấu # trước số
b)
Nhập dấu $ trước số
c)
Nhập dấu # sau số
d)
Nhập dấu $ sau số
21.
Câu 21: Khi nhập mội chuỗi dài hơn độ rộng của ô thì sao?
a)
Dữ liệu sẽ tràn qua (các) ô bên phải nếu trống.
b)
Phần dữ liệu dài hơn sẽ tự động đổi màu.
c)
Dữ liệu sẽ tự động bị xóa từ phần dài hơn độ rộng
d)
Phần dữ liệu dài hơn sẽ tự động xuống hàng
22.
Câu 22: Kí hiệu sau £ có nghĩa là:
a)
Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.
b)
Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.
c)
Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.
d)
Kí hiệu tiền tệ đồng dollar Mỹ.
23.
Câu 23: Mục Long Date và Short Date là định dạng gì?
a)
Kiểu tiền
b)
Kiểu thời gian
c)
Kiểu ngày tháng
d)
Kiểu số liệu
24.
Câu 24: Để định dạng số liệu hiển thị theo tùy chọn, em thực hiện thao tác nào?
a)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Number
b)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Font
c)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Border
d)
Mở hộp thoại Format Cells, chọn thẻ Alignment
25.
Câu 25:Tại ô A5, nếu nhập lần lượt thông tin trong cặp nháy như sau: “30/02/2023”. Sau khi kết thúc nhập liệu, dữ liệu trong ô A5 là loại gì?
a)
Số nguyên
b)
Số thực
c)
Số ngày tháng
d)
Chuỗi
26.
Câu 26: Tại thẻ Number của hộp thoại Fomart Cells, mục Custom trong danh sách Category cho phép làm gì?
a)
Thiết kế một kiểu dữ liệu mới
b)
Thiết kế một kiểu định dạng hiển thị số liệu mới
c)
Cả hai ý trên đều đúng
d)
Cả hai ý trên đều sai
27.
Câu 27: phép luỹ thừa trong MS Excel là:
a)
**
b)
^
c)
*^
d)
^^
28.
Câu 28: Công thức được trên Excel bắt đầu bằng ký tự nào sau đây?
a)
#
b)
=
c)
!
d)
@
29.
Câu 29: Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
a)
Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:), lũy thừa (^)
b)
Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/), phần trăm (%)
c)
Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/), lũy thừa (^)
d)
Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:),phần trăm (%)
30.
Câu 30: Ô C3 có nội dung là công thức = G5 - G4, khi sao chép ô C3 sang ô C2 thì nội dung ô C2 là gì?
a)
=H5-H4
b)
=G6-G5
c)
=G4-G3
d)
=F5-F4
31.
Câu 31: Ô D5 có nội dung là công thức = D4 + D3, khi sao chép ô D5 sang ô E5 thì nội dung ô E5 là gì?
a)
=D4+E3
b)
=E4+E3
c)
=D5+E4
d)
=E5+E4
32.
Câu 32: Chức năng AutoSum trong Excel dùng để:
a)
Tự động tính tổng các ô đã chọn
b)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái
c)
Tạo quy tắc xác thực dữ liệu
d)
Chèn biểu đồ và đồ thị
33.
Câu 33: Để dữ liệu trong ô đang chọn tự động ngắt xuống dòng thì chọn nút lệnh nào sau đây?
a)

b)

c)

d)

34.
Câu 34: Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + G
c)
Ctrl + P
d)
Ctrl + H
35.
Câu 35: Chức năng AutoSum có thể tính các hàm thống kê khác ngoài tính tổng, chẳng hạn như:
a)
Average, Count, Max, Min
b)
Subtotal, Vlookup, Concatenate
c)
If, And, Or, Not
d)
Left, Right, Mid, Len
36.
Câu 36: Kí hiệu để sử dụng cố định địa chỉ trong Excel là:
a)
&
b)
@
c)
$
d)
#
37.
Câu 37: Phương án nào sau đây cố định cột của ô khi copy công thức
a)
B$2
b)
$B2
c)
@B2
d)
B@2
38.
Câu 38: Kết quả của các hàm chọn từ nút trong hình bên là gì?
a)
Một số tiền
b)
Một chuỗi
c)
Một số
d)
Một ký tự
39.
Câu 39: Hàm nào sau đây dùng để tính tổng
a)
SUM
b)
COUNT
c)
AVERAGE
d)
MAX
40.
Câu 40: Công thức nào sau đây KHÔNG đúng?
a)
=15x2 + 4^3
b)
=-45 + 3*7 - 20/3
c)
=15 - (10 + 30)/10
d)
=33/8 + 4^(-3 + 2)*2
41.
Câu 41. Những đặc trưng nào dưới đây KHÔNG phải là đặc trưng của phần mềm bảng tính điện tử?
a)
Tự động tính toán lại theo công thức cho trước khi dữ liệu đầu vào thay đổi.
b)
Hỗ trợ tạo biểu đồ để trình bày thông tin một cách trực quan.
c)
Lưu trữ các bảng dữ liệu.
d)
Hỗ trợ tính toán hàng loạt theo một công thức chung.
42.
Câu 42. Những phần mềm nào sau đây là phần mềm bảng tính?
a)
MS Excel, Google Sheets.
b)
Calculator, MS PowerPoint
c)
MS Excel, MS PowerPoint
d)
Google Sheets, Calculator
43.
Câu 43. Những thành phần có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình PowerPoint:
a)
Thanh công thức, bảng dữ liệu, thanh cuốn dọc.
b)
Thanh công cụ, thanh công thức, thanh tiêu đề.
c)
Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính.
d)
Thanh công thức, cột, dòng, ô, thanh bảng chọn.
44.
Câu 44. Nút lệnh nào sau đây phục vụ cho việc tính toán trên Excel:
a)

b)

c)

d)

45.
Câu 45. Tập tin Excel phiên bản 2016 có đuôi mặc định là:
a)
.pptx
b)
.xlsx
c)
.jpeg
d)
.docx
46.
Câu 46. Trên phần mềm bảng tính điện tử, từ “trang tính” được hiểu là gì?
a)
Một trang giấy để ghi chép
b)
Một thư mục chứa dữ liệu của phần mềm
c)
Một tập tin mà phần mềm có thể làm việc
d)
Một vùng làm việc của phần mềm
47.
Câu 47. Tên cột của trang tính được đặt như thế nào?
a)
Các chữ cái
b)
Các chữ số
c)
Các chữ cái in hoa
d)
Các chữ cái in thường
48.
Câu 48. Tên sổ tính được đặt như thế nào?
a)
Theo tên bất kỳ mà người sử dụng muốn
b)
Chỉ được dùng các ký tự chữ tiếng Anh
c)
Chỉ được dùng các ký tự chữ cái Latinh
d)
Theo quy ước đặt tên của HĐH Windows
49.
Câu 49: Tên hàm nào sau đây cho biết trong danh sách đầu vào có bao nhiêu giá trị số?
a)
SUM
b)
COUNT
c)
MIN
d)
RANGE
50.
Câu 50: Thao tác nào sau đây không thể thực hiện được trên phần mềm bảng tính Excel?
a)
Thêm/Xóa sổ tính
b)
Đặt tên trang tính
c)
Đổi tên cột
d)
Thêm/Xóa hàng
51.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây SAI?
a)
Người dùng chỉ có thể nhập dữ liệu cho ô tại vị trí trí của ô.
b)
Người dùng có thể nhập dữ liệu cho ô từ thanh công thức.
c)
Người dùng có thể nhập dữ liệu cho ô bằng nhiều cách.
d)
Dữ liệu trong ô có thể được sao chép từ các phần mềm khác.
52.
Câu 52: Hộp tên nằm ở đâu trên màn hình Excel
a)
Thanh tiêu đề
b)
Thanh công thức
c)
Thanh công cụ
d)
Thanh trạng thái
53.
Câu 53: Khi nhập địa chỉ ô XGA100 tại hộp tên và nhấn Enter, thao tác gì được thực hiện?
a)
Xóa ô XGA100
b)
Chọn ô XGA100
c)
Chọn ô cuối cùng trên trang tính
d)
Không thực hiện thao tác gì cả
54.
Câu 54: Khối ô được chọn trên trang tính có hình gì?
a)
Tam giác
b)
Tùy thao tác chọn
c)
Tứ giác
d)
Chữ nhật
55.
Câu 55: Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là tên khối ô?
a)
C101
b)
D5:C10
c)
E100:Z55
d)
Y22:T15
56.
Câu 56: Khi di chuyển khối ô bằng cách kéo thả, muốn khối ô đó không dán đè lên dữ liệu hiện có tại vị trí chuyển đến, em sẽ thêm thao tác gì?
a)
Nhấn giữ phím Shift
b)
Nhấn giữ phím Ctrl
c)
Nhấn giữ phím Alt
d)
Nhấn giữ phím ESC
57.
Câu 57: Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phương án sau?
a)
Dữ liệu trong các ô của trang tính được mặc định canh lề trái
b)
Dữ liệu trên trang tính được mặc định canh lề phải
c)
Trong trang tính Excel dữ liệu trong ô chỉ có thể canh lề trái hay phải
d)
Canh lề mặc định giúp nhận biết dữ liệu nào có thể áp dụng các phép toán.
58.
Câu 58: Kiểu định dạng mặc định trên trang tính có tên là gì?
a)
General
b)
Number
c)
Currency
d)
Accounting
59.
Câu 59: Nhóm nút lệnh nào thường dùng để định dạng hiển thị số liệu?
a)

b)

c)

d)

60.
Câu 60: Để nhập số phần trăm, em dùng cách nào sau đây?
a)
Nhập dấu @ trước số
b)
Nhập dấu % trước số
c)
Nhập dấu @ sau số
d)
Nhập dấu % sau số
61.
Câu 61: Một ô sau khi nhập dữ liệu hiển thị như hình nghĩa là gì?
a)
Ô đang chứa một chuỗi gồm nhiều ký tự #.
b)
Ô đang chứa một số gồm 5 ký tự #.
c)
Giá trị trong ô bị nhập sai loại.
d)
chiều ngang của ô không thể hiển thị đủ.
62.
Câu 62: Kí hiệu sau € có nghĩa là:
a)
Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.
b)
Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.
c)
Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.
d)
Kí hiệu tiền tệ đồng dollar Mỹ.
63.
Câu 63: Mục Time là định dạng gì?
a)
Kiểu tiền
b)
Kiểu thời gian
c)
Kiểu ngày tháng
d)
Kiểu số liệu
64.
Câu 64: Để tính tổng giá trị của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
65.
Câu 65: Để tính giá trị trung bình của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
66.
Câu 66: Để tìm giá trị lớn nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
67.
Câu 67: Để tìm giá trị nhỏ nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
Sum
b)
Average
c)
Min
d)
Max
68.
Câu 68: Công thức nào sau đây sẽ không thay đổi khi sao chép công thức đi ô khác?
a)
=(8-15)/1+(7+11)
b)
= A5*3^B7+A9
c)
=C4*D4/B5
d)
=2357-E8*10ˆ6
69.
Câu 69: Với một ô hay khối ô đang chọn, dấu tay nắm sẽ xuât hiện khi trỏ chuột ở đâu?
a)
góc trái phía trên ô hay khối ô đang chọn
b)
góc phải phía trên ô hay khối ô đang chọn
c)
góc trái phía dưới ô hay khối ô đang chọn
d)
góc phải phía dưới ô hay khối ô đang chọn
70.
Câu 70: Với khối ô (như hình), lập công thức mẫu tính tổng tại ô C1 như thế nào để sau khi sao chép công thức, các ô còn lại trong cột C sẽ điền dữ liệu tự động.
a)
= 2 + 4
b)
= A1 + B1
c)
= count (A1:B1)
d)
= Sum(2,4)
71.
Câu 71: Để tính trung bình cộng của 2 giá trị số trong 2 ô A1 và B1, ta không thể dùng công thức nào sau đây?
a)
=AVERAGE(A1,B1)
b)
= SUM(A1, B1)/2
c)
=A1 + B1 / 2
d)
AVERAGE(A1:B1)
72.
Câu 72: Hàm nào trả về giá trị cực trị trong một danh sách giá trị?
a)
MIN, SUM
b)
MAX, COUNT
c)
MIN, MAX
d)
AVERAGE, SUM
73.
Câu 73: Với dữ liệu như hình thì công thức =COUNTA(I1,H1) sẽ cho kết quả là gì?
a)
1
b)
2
c)
2022
d)
#VALUE
74.
Câu 74. Số lượng hàng tối đa của một trang tính là:
a)
2^12
b)
2^14
c)
2^16
d)
2^20
75.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây về địa chỉ tuyệt đối của địa chỉ ô là chưa đúng:
a)
Có thể chuyển địa chỉ ô từ tuyệt đối sang tương đối và ngược lại bằng phím F2
b)
Khi sao chép công thức, địa chỉ ô không bị thay đổi
c)
Có dấu $ phía trước tên cột và hàng trong địa chỉ ô
d)
Có thể chuyển địa chỉ ô từ tuyệt đối sang tương đối và ngược lại bằng phím F4
76.
Câu 76: Hàm nào sau đây dùng để đếm số lượng ô có chứa dữ liệu
a)
COUNTIF
b)
COUNTA
c)
COUNT
d)
COUNTALL
77.
Câu 77: Hàm nào sau đây dùng để đếm số lượng ô có chứa dữ liệu số:
a)
COUNTIF
b)
COUNTA
c)
COUNT
d)
COUNTALL
78.
Câu 78. Số lượng cột tối đa của một trang tính là:
a)
2^12
b)
2^14
c)
2^16
d)
2^20