wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15 phut tin 6

Total questions: 77

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tổ hợp phím nóng dùng để Copy là

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

2.

Để làm được hình ảnh như trên trong Word ta cần chèn những đối tượng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Shape

c)

Symbol

d)

Hyperlink

3.

Để mở một trang tài liệu mới trong Word, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + A

4.

Để mởi một tệp tin Word có sẵn, ta dùng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + P

5.

Tổ hợp phím giúp hiển thị bàn phím Emoji

a)
b)
c)
d)
6.

Để đánh chỉ số trên ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shiflt + T

b)

Ctrl + Shift + '+'

c)

Ctrl + '+'

7.

Để bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

a)

Ctrl + Shift + [End]

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + <

8.

Để bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản

a)

Ctrl + Shift + [End]

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + <

9.

Để thu nhỏ các chương trình trên máy tính, chọn:

a)

(Windows) + M

b)

Ctrl + Q

c)

(Windows) + T

d)

(Window) + Shift +C

10.

Lệnh Redo

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + O

11.

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + U

12.

Để tăng nhanh cỡ chữ ta dùng

a)

Ctrl + Shift + >

b)

Ctrl + Shift + <

c)

Ctrl + Shift + 7

d)

Ctrl + Shift + G

13.

Để giảm nhanh cỡ chữ ta dùng

a)

Ctrl + Shift + >

b)

Ctrl + Shift + <

c)

Ctrl + Shift + .

d)

Ctrl + Shift + ,

14.

Tổ hợp phím nóng dùng để Cut là

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

15.

Hiển thị Menu lối tắt, ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Atl + F4

b)

Shift + F10

c)

Ctrl + F10

d)

Ctrl + Shift + F10

16.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

17.

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

18.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Format, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

19.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

b)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS.

c)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

d)

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

20.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

21.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

22.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

c)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

23.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

a)

.Vntime

b)

ABC

c)

Times New Roman

d)

VNI

24.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

25.

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

b)

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

c)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

26.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Index and Tables

c)

Format --> Table of Contens

d)

Insert --> Table of Contents

27.

Muốn in toàn bộ tài liệu ra giấy, ta thực hiện lệnh:

a)

File --> Print -->...

b)

Click chuột vào nút biểu tượng in.

c)

File --> Print Preview --> chọn nút biểu tượng in.

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

28.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

29.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

30.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

31.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

32.

Phần mềm MS Word tạo ra file có tên mở rộng là:

a)

*.doc

b)

*.dot

c)

*.rtf

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

33.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

34.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

35.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

36.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

c)

C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.

d)

D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

37.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

a)

A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết.

b)

B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử.

c)

C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

38.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Bút, giấy, mực.

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

39.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

A. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô

b)

B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

C. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

d)

D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

40.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

                                                                   

a)

A.Margins    

b)

B.Orientation     

c)

   C.Size     

d)

   D.Columns

41.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Landscape dùng để

                      

                                  

a)

A. chọn lề đoạn văn bản  

b)

B. chọn hướng trang đứng

c)

C. chọn lề trang     

d)

D. chọn hướng trang ngang

42.

Thao tác nào sau đây không phải định dạng đoạn văn bản:

                                                 

                           

a)

A. Căn thẳng hai lề 

b)

   B. Căn thẳng lề trái      

c)

C. Sửa lỗi chính tả     

d)

   D. Căn giữa

43.

Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

         

                

a)

A. Table Tools/ Layout/ Insert Right

b)

      B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

c)

C. Table Tools/ Layout/ Insert Left 

d)

D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

44.

Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.

a)

A. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet

b)

B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

c)

C. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp

d)

D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

45.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy trên phần mềm là gì?

a)

A. Dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung

d)

D. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

46.

Trong Microsoft Word, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?

a)

<Ctrl> + <Home>

b)

<Ctrl> + <Page p>

c)

<Home>

d)

Không có phím nào

47.

Trong Microsoft Word, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt (Cut) văn bản đang chọn?

a)

Bấm nút Cut trên thanh công cụ

b)

Nhấn <Ctrl> + <Cut>

c)

Nhấn <Ctrl> + <X>

d)

Nhấn chuột phải chọn Cut

48.

Trong Microsoft Word, để thay đổi kích cỡ của font chữ ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ

b)

Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK

c)

Chọn văn bản, vào menu Home -> Font, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi - OK

d)

Tất cả đều đúng

49.

Trong Microsoft Word, muốn dùng Format Painter để áp đặt định dạng cho nhiều dòng không liên tiếp ta thực hiện:

a)

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ

b)

Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ

c)

Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bằng cách dùng lệnh Home -> Copy Formatting từ menu

d)

Không thực hiện được

50.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây để định dạng thành chữ đậm?

a)

Chọn Home-> Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style

b)

Nhấn <Ctrl> + <B>

c)

Bấm nút Bold trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều thực hiện được

51.

Trong Microsoft Word, muốn gạch chân cho văn bản đang chọn ta thực hiện:

a)

Bấm nút mũi tên Border trên thanh công cụ, và chọn các loại đường kẻ

b)

Bấm nút Underline trên thanh công cụ

c)

Chọn Home -> Border từ menu và bấm chọn vị trí muốn kẻ đường

d)

Chọn Insert -> Border từ menu

52.

Trong Microsoft Word một đoạn văn bản được kết thúc bằng:

a)

Phím Enter

b)

Phím dấu chấm

c)

Khoảng trắng (Phím Space bar)

d)

Phím Tab

53.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta chọn theo ý người sử dụng ta chọn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Ctrl + Enter

c)

Chọn lệnh: Inser --> Page Break

d)

Tất cả đều sai

54.

Trong Microsoft word khi con trỏ ở ô cuối cùng của 1 bảng, gõ phím Tab khi đó:

a)

Con trỏ sẽ trở về ô phía trước

b)

Con trỏ sẽ nhảy ra khỏi bảng

c)

Sẽ tự chèn một thêm dòng mới ở cuối bảng

d)

Di chuyển đến ô kế tiếp trong bảng

55.

Tập tin văn bản Microsoft Word 2016 có phần mở rộng mặc định là:

a)

DOT

b)

DOCX

c)

XLS

d)

Tùy người sử dụng đặt

56.

Trong Microsoft Word, phím nào để xoá ký tự đứng sau con trỏ?

a)

<Backspace>

b)

<Page p>

c)

<Page Down>

d)

<Delete>

57.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để tăng cỡ chữ (font size) cho vùng văn bản thêm 1 ?

a)

Ctrl + <dấu + >

b)

Ctrl + <dấu - >

c)

Ctrl + <dấu ] >

d)

Ctrl + <dấu [ >

58.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để giảm cỡ chữ (font size) cho vùng văn bản bớt 1 ?

a)

Ctrl + <dấu + >

b)

Ctrl + <dấu - >

c)

Ctrl + <dấu ] >

d)

Ctrl + <dấu [ >

59.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để định dạng dãn dòng (Line Spacing) cho đoạn văn bản đang chọn là 1,5?

a)

Ctrl + <phím số 1 và phím số 5 >

b)

Ctrl + <phím số 5 >

c)

Ctrl + <Five>

d)

Không có tổ hợp phím nào

60.

Trong Microsoft Word, trong khi soạn thảo tiếng Việt sử dụng bảng mã Unicode (hoặc Unicode dựng sẵn) thì văn bản được định dạng phù hợp nhất là Font chữ nào sau đây?

a)

.VnTime

b)

.VnTimeH

c)

Time New Roman

d)

VNI-Windows

61.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và bãng mã Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị tiếng Việt?

a)

.Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avan

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

62.

Phát biểu nào sau đây là sai: Microsoft Word

a)

Giúp bạn có thể nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính

b)

Được tích hợp vào Hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt phần mềm này

c)

Nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

d)

Hỗ trợ tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng Anh

63.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó

a)

Nhấn chuột vào biểu tượng copy

b)

Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

c)

Nhấn chuột vào menu Home, chọn Copy

d)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

64.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

a)

Insert \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Insert Table

c)

Home \ Table \ Insert Table

d)

Format \ Table \ Insert Table

65.

Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Layout\Watermark

b)

Thẻ Home\Watermark

c)

Thẻ Insert\Watermark

d)

Thẻ Design\Watermark

66.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

a)

Number

b)

Date/Time

c)

Character

d)

Label

67.

Bạn có thể kết thúc việc nhập dữ liệu trong excel bằng:

a)

Enter

b)

phím sang phải

c)

phím sang trái

d)

mũi tên xuống

68.

Khi làm việc với excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (A1) của bảng tính ngay lập tức?

a)

Shift + Home

b)

Ctrl+Home

c)

Alt+ Home

d)

Shift +Alt+ Home

69.

Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

70.

Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại

a)

Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows

b)

Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows

c)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row

d)

Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows

71.

 Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta thực hiện công thức nào sau đây

a)

=SUM(C1:C3)/3

b)

=AVERAGE(C1:C3)

c)

=(C1+SUM(C2:C3))/3

d)

tất cả đều đúng

72.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của excel là:

a)

Kiểu chuỗi,kiểu văn bản,kiểu ngày tháng.

b)

Kiểu chuỗi,kiểu số,kiểu logic,kiểu ngày tháng,kiểu công thức.

c)

Kiểu số,kiểu logic,kiểu ngày tháng.

d)

Kiểu số,kiểu văn bản,kiểu logic,kiểu công thức

73.

Trong bảng tính excel,tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30;10;65;5) thid nhận được kết quả ở ô A2 là

A.30

a)

30

b)

28

c)

110

d)

65

74.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

3

b)

TINHOC

c)

HOC

75.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:

a)

Số ngày trong tháng

b)

Số tháng trong năm

c)

Ngày hiện hành của hệ thống

d)

Số giờ trong ngày

76.

Trong bảng tính EXCEL, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá ttri kiểu số thỏa mãn điều kiện cho trước:

a)

sum

b)

countif

c)

count

d)

sumif

77.

Địa chỉ A$1 được gọi là địa chỉ:

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Tất cả đều sai