Font size
WorksheetsTừ vựng Tiếng anh 4
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Từ " food " nghĩa là gì ?
Hoa quả
Đồ ăn
Bánh
Kẹo
Từ " con cừu " trong Tiếng Anh nghĩa là ?
Bee
Cow
Lion
Sheep
Từ " Computer " nghĩa là gì ?
Con chuột
Cái bàn
Máy tính
Bút chì
Điền tiếp vào chỗ trống: " I am a ..... "
Pen
Singer
Book
School
Từ " bánh mỳ " trong Tiếng Anh là ?
Cat
Sushi
Apple
Bread
Tìm từ khác nhóm ?
Orange
Pencil
Lemon
Apple
Tìm từ khác nhóm ?
Bear
School
Computer mouse
Note book
Đây là con gì ?
Bird
Duck
Elephant
Rabbit
Đây là con gì ?
Bee
Lion
Rabbit
Brid
Từ " Ăn " trong Tiếng Anh là ?
Drink
Play
Swim
Eat
Chọn câu đúng
She eat candy
She drink candy
She eats candy
She eats water
Tìm lỗi sai trong câu sau :" I plays Lego and Babie doll '
Plays
Lego
Babie doll
Chọn đáp án đúng ?
I and he play Lego
I and he plays Lego
I and he play Cat
I and he plays Cat
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
" ..... drinks milk
You
They
I
She
Từ " Con chuột " trong Tiếng Anh là ?
Mouse
Dog
Elephant
Lion
Đây là hoạt động gì ?
Dance
Drink
Play
Sing
Từ " Con vịt " tong Tiếng Anh là ?
Rabbit
Duck
Panda
Bird
Đây là hoạt động gì ?
Drink
Eat
Swim
Play
Tìm từ khác biệt ?
School
Animal
Elephant
Rabbit
Từ " Mẹ " trong Tiếng Anh là ?
Mother
Father
Brother
Sister
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
He ____ ball.
Eat
Eats
Plays
Play
Từ " Sister " nghĩa là gì ?
Chị / em gái
Anh / em trai
Bố
Mẹ
Câu : "I and they plays foodball "
Đúng hay Sai ?
Đúng
Sai
Từ " Con voi " trong Tiếng Anh viết như nào ?
(a)
Chọn câu đúng ?
We eats candys.
They play foodball.
I drink milk.
She sing English song.
Chọn những câu trả đúng :
We play toys
She eats candy
They sleeps in the
He do his homeworks
Từ "Lion" nghĩa là gì ?
(a)
Tìm lỗi sai trong câu : They has a book.
Has
A
Book
Tìm từ khác loại .
Teacher
Sister
Father
Mother
Chọn từ viết đúng chính tả .
Elephan
Ephant
Elephant
Elephent
Từ " Bố " trong tiếng Anh là gì ?
Fathe
Father
Fathar
Fether
Mai has 12 books, Nam has 33 books. How many books do they have ?
12 + 33 = 45
12 + 33 = 55
33 - 12 = 21
33 - 12 = 11
How many green bird in the picture ?
2
3
4
5
Moon has 15 candys, moon's mother give her 5 candy. How many candy does Moon has ?
20
15
10
25
Chữa câu : I have a pens
I has a pens
I have a pens
I has a pen
I have a pen
" Lesson" nghĩa là:
Chủ thể
Mùa
Bài học
Kiểm tra
Subject nghĩa là :
Môn học
Thời gian
Toán
Môn Văn
Run là gì
Ngủ
Chạy
Hát
Hét
Late là gì:
Sớm
Muộn
Lê lết
Ngọt
Art nghĩa là:
Nghệ nhân
Môn mỹ thuật
Môn cầu lông
Môn nhảy
Every day nghĩa là:
thường xuyên
hiếm khi
hằng ngày
thỉnh thoảng
Informatics nghĩa là:
Môn Toán
Môn Văn học
Môn tin học
Môn Địa lý
It ( Information Technology ) là môn gì?
Môn công nghệ sinh học
Môn công nghê truyền thông
Môn công nghệ vi sinh
Môn công nghệ thông tin
Mathematics = Maths nghĩa là:
Môn Văn
Môn Toán
Môn Hóa
Môn Sinh học
Music là môn gì?
Môn mỹ thuật
Môn âm nhạc
Môn nhạc cụ
Môn Hóa
once nghĩa là:
Một lần
Hai lần
Ba lần
4 lần
PE ( Physical Education) là môn gì?
Môn Vật lý
Môn Hóa học
Môn giáo dục thể chất
Môn giáo dục quốc phòng
Science là môn gì:
Môn khoa học
Môn mỹ thuật
Môn hóa học
Môn sinh học
History là môn gì:
Môn văn học
Môn hóa học
Môn sử học
Môn Vât lý
Geography là môn:
Môn Địa lý
Môn Văn học
Môn Hóa
Môn sử
I want to ........ cabbage.
cooks
cooking
cook
