wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Tiếng anh 4

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Từ " food " nghĩa là gì ?

a)

Hoa quả

b)

Đồ ăn

c)

Bánh

d)

Kẹo

2.

Từ " con cừu " trong Tiếng Anh nghĩa là ?

a)

Bee

b)

Cow

c)

Lion

d)

Sheep

3.

Từ " Computer " nghĩa là gì ?

a)

Con chuột

b)

Cái bàn

c)

Máy tính

d)

Bút chì

4.

Điền tiếp vào chỗ trống: " I am a ..... "

a)

Pen

b)

Singer

c)

Book

d)

School

5.

Từ " bánh mỳ " trong Tiếng Anh là ?

a)

Cat

b)

Sushi

c)

Apple

d)

Bread

6.

Tìm từ khác nhóm ?

a)

Orange

b)

Pencil

c)

Lemon

d)

Apple

7.

Tìm từ khác nhóm ?

a)

Bear

b)

School

c)

Computer mouse

d)

Note book

8.

Đây là con gì ?

a)

Bird

b)

Duck

c)

Elephant

d)

Rabbit

9.

Đây là con gì ?

a)

Bee

b)

Lion

c)

Rabbit

d)

Brid

10.

Từ " Ăn " trong Tiếng Anh là ?

a)

Drink

b)

Play

c)

Swim

d)

Eat

11.

Chọn câu đúng

a)

She eat candy

b)

She drink candy

c)

She eats candy

d)

She eats water

12.

Tìm lỗi sai trong câu sau :" I plays Lego and Babie doll '

a)

Plays

b)

Lego

c)

Babie doll

13.

Chọn đáp án đúng ?

a)

I and he play Lego

b)

I and he plays Lego

c)

I and he play Cat

d)

I and he plays Cat

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

" ..... drinks milk

a)

You

b)

They

c)

I

d)

She

15.

Từ " Con chuột " trong Tiếng Anh là ?

a)

Mouse

b)

Dog

c)

Elephant

d)

Lion

16.

Đây là hoạt động gì ?

a)

Dance

b)

Drink

c)

Play

d)

Sing

17.

Từ " Con vịt " tong Tiếng Anh là ?

a)

Rabbit

b)

Duck

c)

Panda

d)

Bird

18.

Đây là hoạt động gì ?

a)

Drink

b)

Eat

c)

Swim

d)

Play

19.

Tìm từ khác biệt ?

a)

School

b)

Animal

c)

Elephant

d)

Rabbit

20.

Từ " Mẹ " trong Tiếng Anh là ?

a)

Mother

b)

Father

c)

Brother

d)

Sister

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

He ____ ball.

a)

Eat

b)

Eats

c)

Plays

d)

Play

22.

Từ " Sister " nghĩa là gì ?

a)

Chị / em gái

b)

Anh / em trai

c)

Bố

d)

Mẹ

23.

Câu : "I and they plays foodball "

Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Từ " Con voi " trong Tiếng Anh viết như nào ?

(a)  

25.

Chọn câu đúng ?

a)

We eats candys.

b)

They play foodball.

c)

I drink milk.

d)

She sing English song.

26.

Chọn những câu trả đúng :

a)

We play toys

b)

She eats candy

c)

They sleeps in the

d)

He do his homeworks

27.

Từ "Lion" nghĩa là gì ?

(a)  

28.

Tìm lỗi sai trong câu : They has a book.

a)

Has

b)

A

c)

Book

29.

Tìm từ khác loại .

a)

Teacher

b)

Sister

c)

Father

d)

Mother

30.

Chọn từ viết đúng chính tả .

a)

Elephan

b)

Ephant

c)

Elephant

d)

Elephent

31.

Từ " Bố " trong tiếng Anh là gì ?

a)

Fathe

b)

Father

c)

Fathar

d)

Fether

32.

Mai has 12 books, Nam has 33 books. How many books do they have ?

a)

12 + 33 = 45

b)

12 + 33 = 55

c)

33 - 12 = 21

d)

33 - 12 = 11

33.

How many green bird in the picture ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Moon has 15 candys, moon's mother give her 5 candy. How many candy does Moon has ?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

25

35.

Chữa câu : I have a pens

a)

I has a pens

b)

I have a pens

c)

I has a pen

d)

I have a pen

36.

" Lesson" nghĩa là:

a)

Chủ thể

b)

Mùa

c)

Bài học

d)

Kiểm tra

37.

Subject nghĩa là :

a)

Môn học

b)

Thời gian

c)

Toán

d)

Môn Văn

38.

Run là gì

a)

Ngủ

b)

Chạy

c)

Hát

d)

Hét

39.

Late là gì:

a)

Sớm

b)

Muộn

c)

Lê lết

d)

Ngọt

40.

Art nghĩa là:

a)

Nghệ nhân

b)

Môn mỹ thuật

c)

Môn cầu lông

d)

Môn nhảy

41.

Every day nghĩa là:

a)

thường xuyên

b)

hiếm khi

c)

hằng ngày

d)

thỉnh thoảng

42.

Informatics nghĩa là:

a)

Môn Toán

b)

Môn Văn học

c)

Môn tin học

d)

Môn Địa lý

43.

It ( Information Technology ) là môn gì?

a)

Môn công nghệ sinh học

b)

Môn công nghê truyền thông

c)

Môn công nghệ vi sinh

d)

Môn công nghệ thông tin

44.

Mathematics = Maths nghĩa là:

a)

Môn Văn

b)

Môn Toán

c)

Môn Hóa

d)

Môn Sinh học

45.

Music là môn gì?

a)

Môn mỹ thuật

b)

Môn âm nhạc

c)

Môn nhạc cụ

d)

Môn Hóa

46.

once nghĩa là:

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

4 lần

47.

PE ( Physical Education) là môn gì?

a)

Môn Vật lý

b)

Môn Hóa học

c)

Môn giáo dục thể chất

d)

Môn giáo dục quốc phòng

48.

Science là môn gì:

a)

Môn khoa học

b)

Môn mỹ thuật

c)

Môn hóa học

d)

Môn sinh học

49.

History là môn gì:

a)

Môn văn học

b)

Môn hóa học

c)

Môn sử học

d)

Môn Vât lý

50.

Geography là môn:

a)

Môn Địa lý

b)

Môn Văn học

c)

Môn Hóa

d)

Môn sử

51.

I want to ........ cabbage.

a)

cooks

b)

cooking

c)

cook