wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán phân số 3

Total questions: 23

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

2.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

3.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

4.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

5.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

6.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \  

(a)  

7.

Tìm x biết:
x12 <1312\frac{x}{12}\ <\frac{13}{12}  

a)

12

b)

13

c)

14

8.

Một phân số lớn hơn 1 có tử số và mẫu số là hai số lẻ liên tiếp. Trung bình cộng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 14. Phân số đó là:

a)

1311\frac{\text{13}}{\text{11}}  

b)

2725\frac{\text{27}}{\text{25}}  

c)

1715\frac{\text{17}}{\text{15}}  

d)

1513\frac{\text{15}}{\text{13}}  

9.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

10.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

11.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

12.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

13.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

14.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

15.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

16.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

17.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
18.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

19.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
20.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

21.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

23.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng