Worksheetsoxit
Total questions: 45
Worksheet time: 38mins
Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?
nitơ (V) oxit.
nitơ đioxit.
nitơ oxit.
đinitơ penta oxit.
Hợp chất có công thức Cu2O có tên là
đồng oxit.
đồng (II) oxit.
đồng (I) oxit.
đồng từ oxit.
Dãy chỉ gồm các oxit axit là
CO, Al2O3, P2O5.
FeO, CaO, Fe2O3.
CO2, SO2, N2O5.
Na2O, BaO, SO2.
Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ
FeO, Na2O, NO.
CO, SO3, P2O3.
K2O, CaO, CO2.
MgO, CaO, K2O.
Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:
1
2
3
4
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
CO2
SO2
Al2O3
ZnO
Fe2O3
2. CTPT của đơn chất khí oxi là
O
O2
O3
2O
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
CO2
SO2
Al2O3
ZnO
Fe2O3
Fe2O3 có tên gọi là
Sắt (III) oxit.
Sắt oxit.
Đisắt trioxit.
Oxit sắt từ.
Oxit là hợp chất của (1) ... nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là (2) ....
(1) và (2) lần lượt là:
một, oxi.
hai, hiđro.
hai, oxi.
ba, hiđro.
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?
MnO2
Cu2O
CuO
Mn2O7
Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
CO2
CO
SiO2
Cl2O
Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
SO2
SO3
NO
N2O5
Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV. Hợp chất có công thức SnO2 có tên là:
A. Thiếc penta oxit B. Thiếc oxit C. Thiếc (II) oxit D. Thiếc (IV) oxit
Thiếc penta oxit
Thiếc oxit
Thiếc (II) oxit
Thiếc (IV) oxit
Cho các oxit có công thức hoá học sau:
CO2, CO, Mn2O7, SiO2 MnO2, P2O5, NO2, N2O5, CaO, Al2O3
Các oxit axit được sắp xếp như sau:
CO, CO2, Mn2O7, Al2O3, P2O5
CO2, Mn2O7, SiO2, P2O5, NO2, N2O5
CO2, Mn2O7, SiO2, NO2, MnO2, CaO
SiO2, Mn2O7, P2O5, N2O5, CaO
Trong các hợp chất hóa học, hóa trị của oxi thường là
I
II
III
IV
0,25 mol khí H2 (ở đktc) có thể tích là?
5,6 lít
50 lít
52 lít
5,2 lít
Công thức tính số mol nào là đúng?
n=m.M
n=mM
n=Mm
m=n.M
Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
n=v.22,4
n=22,4v
n=v22,4
n=Mm
6,4 gam khí SO2 quy ra số mol là?
0,2 mol
0,5 mol
0,01 mol
0,1 mol
4 mol nguyên tử Canxi có khối lượng là:
80g
120g
160g
200g
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CuO
CaO
SO2
Na2O
Phương trình hoá học nào sau đây cân bằng sai?
2H2+O2→2H2O
CuO+H2→Cu+H2O
2Al+3O2→Al2O3
3NaOH+FeCl3→3NaCl+Fe(OH)3
Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là
II.
IV.
VI.
III.
0,2 mol nhôm có khối lượng là
4,48 gam.
5,40 gam.
4,80 gam.
54,00 gam.
Chất thuộc loại oxit bazơ là
SO2.
CO2.
NO2.
BaO.
Thể tích ở đktc của hỗn hợp gồm 1,2 mol H2; 0,2 mol CO và 0,6 mol H2S là
A. 44,8 lít.
B. 33,6 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,36 lít.
Từ công thức hóa học K2CO3 cho biết ý nào đúng?
Hợp chất trên do 3 đơn chất K, C, O tạo nên.
Hợp chất trên do 3 nguyên tố K, C, O tạo nên.
Hợp chất trên có phân tử khối 138 đvC (K=39, c=12, O=16).
Hơp chất trên là hỗn hợp 3 chất kali, cacbon, oxi.
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 4
2, 3
Theo hóa trị của sắt trong Fe2O3, hãy chọn công thức hóa học đúng của hợp chất gồm Fe liên kết với nhóm nguyên tử SO4(II).
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe3(SO4)2
Fe2SO4
Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?
NaO2
CO3
AgO
Al2O3
Công thức hóa học của ba phân tử oxi là
2O3.
3O2.
3O
O3
Cho phương trình chữ: magie + axit clohiđric ----> magie clorua + khí hiđro . Chất tham gia phản ứng là
magie clorua, khí hiđro
magie clorua, axit clohiđric.
magie, axit clohiđric.
magie, khí hiđro.
Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào đúng?
Tổng chất sản phẩm bằng tổng chất tham gia.
Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành.
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất ban đầu bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?
2P2 + 5 O2 ---> 2P2O5
2P + 5O2 ---> P2O5.
4P + 5O2 ----> P2O5
4P + 5O2 ----> 2P2O5
Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Chỉ từ 1 nguyên tố
Chỉ từ 2 nguyên tố.
Chỉ từ 3 nguyên tố.
Từ 2 nguyên tố trở lên
Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A. Kali clorua KCl2 B. Kali sunfat K(SO4)2
C. Kali sunfit KSO3 D. Kali sunfua K2S
A
B
C
D
Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A. Kali clorua KCl2
B. Kali sunfat K(SO4)2
C. Kali sunfit KSO3
D. Kali sunfua K2S
A
B
C
D
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
Ca, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2, Na2SO4.
Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
Từ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố trở lên
Từ 1 nguyên tố
Hóa trị của C trong hợp chất CO2 là:
I
II
III
IV
Lập CTHH của muối tạo bởi Ca(II) và nhóm (PO4) (III) là:
CaPO4
Ca2(PO4)3
Ca3(PO4)2
Ca(PO4)2
1,5 mol NaOH sẽ tương ứng với số phân tử là?
6.1023 phân tử
9.1023 phân tử
3.1023 phân tử
4.1023 phân tử
15.1023 phân tử HCl sẽ tương ứng với bao nhiêu mol HCl?
6 mol HCl
2,5 mol HCl
8 mol HCl
4,5 mol HCl
0,25 mol khí Nito ( o đktc) có thể tích là?
5,6 lít
50 lít
52 lít
5,2 lít
