Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 22

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

2.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

3.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

4.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

5.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

8.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

9.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

     20182018\frac{2018}{2018}  ..... 1

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:  33..... 55\frac{3}{3}.....\ \frac{5}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:  35..... 15\frac{3}{5}.....\ \frac{1}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:  58 .... 1\frac{5}{8}\ ....\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:  2221 .... 1\frac{22}{21}\ ....\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm:  25 < ..... < 45\frac{2}{5}\ <\ .....\ <\ \frac{4}{5}  

a)

15\frac{1}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

55\frac{5}{5}  

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 34.... 45\frac{3}{4}....\ \frac{4}{5}  

a)

<

b)

>

c)

=

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 56 .... 78\frac{5}{6}\ ....\ \frac{7}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 25 .... 32\frac{2}{5}\ ....\ \frac{3}{2}  

a)

<

b)

>

c)

=

18.

Mai ăn 35\frac{3}{5}  cái bánh, Quỳnh ăn  57\frac{5}{7}  cái bánh đó. Ai ăn nhiều hơn ?

a)

Mai ăn nhiều hơn

b)

Quỳnh ăn nhiều hơn

19.

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?

a)

Ta so sánh tử số của hai phân số đó

b)

Ta so sánh mẫu số của hai phân số đó

c)

Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh tử số của hai phân số mới

d)

Ta rút gọn 2 phân số đó rồi so sánh tử số của hai phân số mới.

20.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 59 ....... 79\frac{5}{9}\ .......\ \frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Hãy chọn phân số nào bé nhất trong các phân số sau

a)

279\frac{2}{79}  

b)

3119\frac{3}{119}  

22.

Rút gọn rồi so sánh hai phân số: 215135\frac{215}{135}  và 20781\frac{207}{81}  . Hãy chọn phân số lớn hơn

a)

215135\frac{215}{135}  

b)

20781\frac{207}{81}  

23.

Khi nào ta có thể so sánh hai phân số bằng phương pháp so sánh với 1?

a)

Khi hai phân số đều bé hơn 1

b)

Khi hai phân số đều lớn hơn 1

c)

Khi một phân số bé hơn 1 và một phân số lớn hơn 1

d)

Khi hai phân số đều bằng 1

24.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai phân số có cùng mẫu só thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn

c)

Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

So sánh hai phân số:

1525 \frac{15}{25}\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

26.

So sánh hai phân số:

97 \frac{9}{7}\  và 98\frac{9}{8}  

a)

97<98\frac{9}{7}<\frac{9}{8}  

b)

97>98\frac{9}{7}>\frac{9}{8}  

c)

97=98\frac{9}{7}=\frac{9}{8}  

27.

So sánh hai phân số:

1120 \frac{11}{20}\  và 610\frac{6}{10}  

a)

1120<610\frac{11}{20}<\frac{6}{10}  

b)

1120>610\frac{11}{20}>\frac{6}{10}  

c)

1120=610\frac{11}{20}=\frac{6}{10}  

28.

Trong các phân số sau đây  23;44;65;126\frac{2}{3};\frac{4}{4};\frac{6}{5};\frac{12}{6}  phân số nào lớn hơn 1?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

126\frac{12}{6}  

d)

44\frac{4}{4}  

29.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

58\frac{5}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

118\frac{11}{8}  

d)

38\frac{3}{8}  

30.

Trong các phân số sau đây  1515;3031;75;287\frac{15}{15};\frac{30}{31};\frac{7}{5};\frac{28}{7}  phân số nào bé hơn 1?

a)

1515\frac{15}{15}  

b)

3031\frac{30}{31}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

287\frac{28}{7}  

31.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

32.

Viết các phân số sau 67;47;77;57\frac{6}{7};\frac{4}{7};\frac{7}{7};\frac{5}{7}  theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

67;47;77;57\frac{6}{7};\frac{4}{7};\frac{7}{7};\frac{5}{7}  

b)

67;57;77;47\frac{6}{7};\frac{5}{7};\frac{7}{7};\frac{4}{7}  

c)

77;67;57;47\frac{7}{7};\frac{6}{7};\frac{5}{7};\frac{4}{7}  

d)

77;47;57;67\frac{7}{7};\frac{4}{7};\frac{5}{7};\frac{6}{7}  

33.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

410>610\frac{4}{10}>\frac{6}{10}

b)

911>1\frac{9}{11}>1

c)

114<52\frac{11}{4}<\frac{5}{2}

d)

287=4\frac{28}{7}=4

34.

Biểu thức 2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  có giá trị là:

a)

26\frac{2}{6}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

2

35.

Phân số nào bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

912\frac{9}{12}  

d)

1516\frac{15}{16}  

36.

Điền dấu  >> ,  << , ==  vào chỗ chấm :


34⋅⋅⋅612\frac{3}{4}\cdot\cdot\cdot\frac{6}{12}  

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

37.

Minh ăn  38\frac{3}{8}  quả cam, Sơn ăn  25\frac{2}{5} quả cam đó. Ai ăn nhiều cam hơn ?

a)

Minh

b)

Sơn

38.

Lan ăn  49\frac{4}{9}  cái bánh, Hồng ăn  37\frac{3}{7}  cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?


a)

Lan ăn nhiều bánh hơn

b)

Hồng ăn nhiều bánh hơn

c)

Hai bạn ăn số phần bánh bằng nhau

39.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?

a)


58\frac{5}{8}

b)

78\frac{7}{8}

c)

38\frac{3}{8}

d)

98\frac{9}{8}

40.

Trong hai phân số  1525\frac{15}{25}  và  45\frac{4}{5}  phân số nào bé hơn?


a)

1525\frac{15}{25}  

b)

45\frac{4}{5}  

41.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

42.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

43.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

44.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

45.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

46.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

47.

Cho câu: " Những ngôi nhà trên phố cổ như đẹp hơn vào mùa thu." Đâu là bộ phận chủ ngữ?

a)

Những ngôi nhà

b)

Những ngôi nhà trên phố

c)

Những ngôi nhà trên phố cổ

d)

Những ngôi nhà trên phố cổ như đẹp hơn

48.

Cho câu sau: "Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình như những thiên thần thầm lặng."

Hãy xác định bộ phận chủ ngữ của câu.

a)

Để chống lại vi - rút Corona

b)

Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ

c)

đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình

d)

đội ngũ bác sĩ

49.

Trong câu: " Mẹ em đang cấy lúa." Chủ ngữ là:

a)

Cụm động từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm danh từ

50.

Nhóm từ nào sau đây không thể làm chủ ngữ cho kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Dương, chú chào mào, chú bút chì.

b)

Bạn gió, bác mây, chị mưa.

c)

nhanh nhẹn, cao lớn, chạy.

d)

Hai anh em, con mèo mun, đàn cá.