wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - UNIT 10 - PART 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
to put out
a)
dập tắt
b)
một chốc, một lát
c)
sau đó, về sau
d)
lễ hội trồng cây
2.
for a while
a)
một chốc, một lát
b)
sau đó, về sau
c)
lễ hội trồng cây
d)
tham gia với ai
3.
afterwards (adv.)
a)
sau đó, về sau
b)
lễ hội trồng cây
c)
tham gia với ai
d)
lưỡi dao
4.
tree-planting festival
a)
lễ hội trồng cây
b)
tham gia với ai
c)
lưỡi dao
d)
niềm tự hào
5.
to join sb
a)
tham gia với ai
b)
lưỡi dao
c)
niềm tự hào
d)
phấn hoa
6.
blade (n.)
a)
lưỡi dao
b)
niềm tự hào
c)
phấn hoa
d)
chó con
7.
pride (n.)
a)
niềm tự hào
b)
phấn hoa
c)
chó con
d)
mũ lưỡi trai
8.
pollen (n.)
a)
phấn hoa
b)
chó con
c)
mũ lưỡi trai
d)
khán thính giả
9.
puppy (n.)
a)
chó con
b)
mũ lưỡi trai
c)
khán thính giả
d)
tuyệt vời, kỳ quái
10.
cap (n.)
a)
mũ lưỡi trai
b)
khán thính giả
c)
tuyệt vời, kỳ quái
d)
thể bị động
11.
audience (n.)
a)
khán thính giả
b)
tuyệt vời, kỳ quái
c)
thể bị động
d)
nhờ ai làm gì giúp mình
12.
fantastic (adj.)
a)
tuyệt vời, kỳ quái
b)
thể bị động
c)
nhờ ai làm gì giúp mình
d)
tự trách mình
13.
passive voice (n.)
a)
thể bị động
b)
nhờ ai làm gì giúp mình
c)
tự trách mình
d)
bị hư
14.
get/ have sth + V3/Ved
a)
nhờ ai làm gì giúp mình
b)
tự trách mình
c)
bị hư
d)
đột nhập
15.
beat oneself up
a)
tự trách mình
b)
bị hư
c)
đột nhập
d)
chia tay, cắt đứt quan hệ
16.
break down
a)
bị hư
b)
đột nhập
c)
chia tay, cắt đứt quan hệ
d)
đề cập đến
17.
break in
a)
đột nhập
b)
chia tay, cắt đứt quan hệ
c)
đề cập đến
d)
nuôi nấng ai
18.
break up with sb
a)
chia tay, cắt đứt quan hệ
b)
đề cập đến
c)
nuôi nấng ai
d)
ôn lại
19.
bring sth up
a)
đề cập đến
b)
nuôi nấng ai
c)
ôn lại
d)
kêu gọi ai
20.
bring sb up
a)
nuôi nấng ai
b)
ôn lại
c)
kêu gọi ai
d)
cần cái gì
21.
brush up on
a)
ôn lại
b)
kêu gọi ai
c)
cần cái gì
d)
tiến hành, thực hiện
22.
call for sb
a)
kêu gọi ai
b)
cần cái gì
c)
tiến hành, thực hiện
d)
theo kịp
23.
call for sth
a)
cần cái gì
b)
tiến hành, thực hiện
c)
theo kịp
d)
dập tắt
24.
carry out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
theo kịp
c)
dập tắt
d)
một chốc, một lát
25.
catch up with
a)
theo kịp
b)
dập tắt
c)
một chốc, một lát
d)
sau đó, về sau