wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGA HG 12 - TU NHIEN

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Biển Đông ảnh hưởng đến nh chấto sau đây của khí hu?

a)

A.   Mang lại cho nước ta nhiệt đ cao, nóng quanh năm

b)

A.   Mang lại cho nước ta một lượng mưa và đm lớn

c)

A.   Mang lại cho nước tac loại gió hoạt động theo mùa

d)

A.   Mang lạii nguyên sinh vật phong phú

2.

Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm

a)

gió tín phong

b)

gió biển

c)

gió phơn tây nam

d)

gió tây ôn đi

3.

Vùng nội thy của nước ta được xác định vùng

a)

A.   phía ngoài đường cơ sở

b)

A.   tiếp giáp với đất liền và phía trong đường cơ sở

c)

A.   phía trong đường cơ sở

d)

A.   tiếp giáp với đất liền

4.

Biển Đông cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

5.

Cấu trúc đa nh nước ta gm mấy hướng chính?

a)

A.   Hai hướng chính: ng tây bắc - đông nam hướng ng cung

b)

A.   Hai hướng chính: ng đông bc - tây nam hướng ng cung

c)

A.   Hai hướng chính: ng bắc - nam hưng tây - đông

d)

A.   Hai hướng chính: ng tây bắc - đông nam thấp dần ra biển

6.

Vùng núi độ cao cao nhất nước ta là

a)

y Bc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc

7.

Địa hình đồng bằng đồi núi thp dưới 1000m nước ta chiếm

a)

85% din tích nh thổ

b)

70% din tích lãnh thổ

c)

60% din tích nh thổ

d)

75% din tích lãnh thổ

8.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

áp cao Haoai.

b)

áp cao Xibia

c)

áp cao Nam Ấn Độ Dương.

d)

áp thấp Iran.

9.

Loại gió nào hoạt động quanh năm nước ta?

a)

A.   Gió phơn Tây Nam gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc gió mùa Đông Bắc

c)

Tín phong bán cầu Bắc

d)

Gió mùa Đông Bắc gió mùa Tây Nam

10.

Đặc đim nào sau đây không đúng với đặc đim chung của địa hình Việt Nam?

a)

A.   Địa hình ca vùng nhit đớim ga

b)

A.   Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

c)

A.   Địa hình đồi núi chiếm phần ln diện tích nhưng chủ yếu núi trung bình.

d)

A.   Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam hướng vòng cung chiếm ưu thế.

11.

Việt Nam nm rìa phía đông của bán đảo nào?

a)

mali.

b)

Ibêrich.

c)

Đông Dương.

d)

Arập

12.

Biển Đông nm trong vùng khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đớim ga

c)

Xích đo cận ch đạo.

d)

ôn đới Hải Dương và cận nhiệt g mùa

13.

ớc ta tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng do vị trí địa nước ta

a)

A.   nm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

A.   nm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương Địa Trung Hải.

c)

A.   tiếp giáp Biển Đông.

d)

A.   nm trong khu vực nhiệt đớim gió mùa

14.

Lượng mưa trung bìnhm của nước ta

a)

2000 đến 3000mm.

b)

1500 đến 2000mm.

c)

từ 500 đến 1000mm.

d)

3500 đến 4000mm.

15.

ớng ng cung hướng chính của địa hình vùng núi nào nước ta?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Đông Bắc.

c)

y Bc.

d)

Trường Sơn Bắc

16.

Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển?

a)

Rừng thưa nhiệt đới khô

b)

Rừng kín thường xanh

c)

ừng ngp mặn.

d)

Rừng cận xích đạo gió mùa

17.

Đặc đim khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm.

a)

A.   mưa quanh năm.

b)

A.   mùa đông lạnh ít mưa,a hạ ng mưa nhiu.

c)

A.   mùa hạ ng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiu.

d)

A.   2 mùa mưa khô.

18.

Vùng đất của nước ta

a)

A.   toàn b phần đất liền vàcc hải đảo.

b)

A.   phần đất lin giáp biển.

c)

A.   các hải đảo và vùng đng bằng ven biển.

d)

A.   phần được giới hạn bởi đường biên giới đường bờ biển.

19.

Vùng núi Tây Bắc nm giữa hai hệ thống sông lớn

a)

Sông Đà sông

b)

Sông Cả sông

c)

Sông Hồng sông C

d)

Sông Hồng sông

20.

Do nước ta nm hoàn toàn trong ng nhiệt đi nửa cầu Bc, nên

a)

khí hậu bốn mùa rệt

b)

 có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển

d)

nền nhiệt độ cao

21.

ớng ng cung thể hin

a)

A.   vùng núi Trường Sơn Bắc ng núi Đông Bắc

b)

A.   vùng núiy Bắc khu vực Nam Trung Bộ.

c)

A.   vùng núi Đông Bc khu vực Nam Trung Bộ

d)

A.   vùng núi Trường Sơn Bắc Trường Sơn Nam.

22.

Lãnh thổ Việt Nam khi thống nhất toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, hải đảo, thm lục địa

b)

A.   vùng đất, vùng bin, vùng trời

c)

A.   vùng đất liền, hải đảo, vùng trời

d)

A.   vùng đất, b biển, ng núi

23.

ớng nghng chung của địa nh nước ta

a)

y Bắc - Đông Nam

b)

Bắc - Nam

c)

Đông Nam - Tây Bc

d)

Đông - Tây

24.

Từ sông Cả đến dãy Bạch giới hạn của ng núi nào?

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

y Bắc

25.

Đặc đim nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

Tương đối kín

b)

Giàu tài nguyên

c)

Thuộc vùng ôn đới

d)

Vùng biển rộng

26.

Lãnh hải

a)

A.   Vùng đ sâu khoảng 200m

b)

A.   vùng tiếp giáp với ng biển quốc tế

c)

Vùng biển rộng 200 hi

d)

vùng biển thuộc ch quyền quốc gia trên biển

27.

Nét nổi bật ca địa hình vùng núi Tây Bắc

a)

các khối núi cao nguyên

b)

địa hình thấp hẹp ngang

c)

bốn nh cung ln

d)

núi cao đồ sộ nht nước ta

28.

Thời gian hoạt động của g Tây Nam (gió mùa mùa hạ) là:

a)

Từ tháng 5 - tháng 10.

b)

Từ tháng 11 - 4 năm sau

c)

Từ tháng 4 - tháng 10.

d)

Từ tháng 4 - tháng 11 năm sau.

29.

Đặc đim nào sau đây không đúng với đặc đim chung của địa hình nước ta?

a)

Địa hình nước ta rất đa dạng phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần ln diện tích, chủ yếu núi trung bình và núi cao.

c)

Hướng núi tây bắc - đông nam hướng vòng cung chiếm ưu thế.

d)

Địa hình nước ta địa hình của vùng nhit đim gió mùa

30.

Vùng chu ngp lụt nghiêm trọng nhất nước ta là vùngo sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hng

b)

Các đồng bằng Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

A.   Các đồng bằng Duyên hải Nam Trung B.

31.

Nước ta v trí nm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên

a)

Khí hậu hai mùa rệt

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

hình thành các vùng tự nhiên khác nhau

d)

nền nhiệt độ cao.

32.

Theo Công ưc của Liên hợp quc về Luật biểnm 1982, vùng đặc quyền kinh tế là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường sở.

b)

vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.

c)

vùng biển liền với lãnh hải hp với lãnh hải một vùng biển rng 200 hải nh từ đường cơ sở.

d)

phần ngầm dưới biển và vùng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài.