Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU - LỚP 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

2.

Câu 2: Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

3.

Câu 3: Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

4.

Câu 7: Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì ?

a)

A. Để cầu khiến.

b)

B. Để khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

5.

Câu 9: Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng những dấu nào?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

6.

Câu 11: Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

7.

Câu 12: Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“ Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở mồm xin khất!”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

8.

Câu 14: Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

9.

Câu 15: Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

10.

Trong những từ sau, từ nào không phải là từ nghi vấn?

a)

Sao

b)

Nào

c)

Đâu

d)

Hãy

11.

Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

a)

Mẹ đi làm chưa ạ?

b)

Bao giờ bạn được nghỉ tết?

c)

Ông giời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

Ai là người được chọn trong buổi học ấy?

12.

Cho hai câu sau:

(1) Bao giờ anh đi Hà Nội?

(2) Anh đi Hà Nội bao giờ?

Hai câu trên có cùng hình thức là câu nghi vấn và có cùng ý nghĩa với nhau, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ?

“Dưới gốc tre tua tủa những mầm măng. Măng trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất lũy mà trỗi dậy, bẹ măng bọc kín thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt. Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử ?

a)

Phủ định

b)

Khẳng định

c)

Hỏi

d)

Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

14.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:

“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

Thôi đừng lo lắng

b)

Cứ về đi

c)

Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

Thôi đừng lo lắng/ Cứ về đi

e)

Thôi đừng lo lắng/ Mụ già sẽ là nữ hoàng.

15.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:

“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào:

- Mở cửa!”

a)

Từ cầu khiến

b)

Ngữ điệu cầu khiến

c)

Từ cầu khiến, ngữ điệu cầu khiến

d)

Không có câu nào là câu cầu khiến

16.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

17.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

18.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

19.

Những câu nào thể hiện ý: yêu cầu lịch sự để xin cô giáo giảng lại bài toán?

a)

Cô giảng lại bài.

b)

Cô có thể giảng lại bài toán này cho em được không ạ!

c)

Nhờ cô giảng lại bài toán này giúp em ạ!

d)

Thưa cô, cô giảng lại giúp em bài toán này với ạ!

20.

Câu kể: "Mai hát hay" được chuyển thành câu khiến là:

a)

Mai hát hay lắm!

b)

Mai hát rất hay!

c)

Mai hãy hát thật hay nhé!

d)

Mai hát mới hay làm sao!

21.

Tế Hanh đã so sánh ‘cánh buồm’ với hình ảnh nào?

a)

Con tuấn mã

b)

Mảnh hồn làng

c)

Dân làng

d)

Quê hương

22.

Dòng nào nói đúng nhất nội dung, ý nghĩa của hai câu thơ đầu trong bài thơ Quê hương?

a)

Giới thiệu nghề nghiệp, vị trí địa lí của làng quê nhà thơ.

b)

Giới thiệu vẻ đẹp của làng quê nhà thơ.

c)

Miêu tả cảnh sinh hoạt của người dân làng chài.

23.

Hình ảnh nào thể hiện rõ nhất khí thế mạnh mẽ, đầy sức sống của người dân khi ra khơi?

a)

Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá

b)

Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang

c)

Rướn thân trắng bao la thâu góp gió

d)

Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng

24.

Câu 8: Hai câu thơ ‘Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã-Phăng mái chèo, mạnh mẽ vượt Trường Giang’ sử dụng biện pháp tu từ gì?




a)

A. Hoán dụ

b)

B. ẩn dụ

c)

C. Điệp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

25.

Chỉ ra nghệ thuật được sử dung trong hai câu thơ trên?

a)

Nhân hóa

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

Nhân hóa và ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

26.

Khổ cuối trong bài "Quê hương" bày tỏ điều gì?

a)

Nỗi nhớ làng quê khôn nguôi của người con xa quê.

b)

Tâm trạng yêu đời, hăng say lao động của tác giả.

c)

Tâm trạng luyến tiếc của tác giả khi không được cùng đoàn thuyền ra khơi đánh cá.

d)

Miêu tả những đặc điểm nổi bật của quê hương tác giả

27.

Đặc sắc của nghệ thuật so sánh trong câu thơ:

"Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng" là:

a)

Dùng hình ảnh cụ thể so sánh với cái trừu tượng

b)

Dùng hình ảnh trừu tượng để so sánh với cái cụ thể

c)

So sánh hai sự vật trái ngược nhau

d)

So sánh mà không sử dụng từ so sánh

28.

Quê hương của Tế Hanh gắn liền với nghề nào?

a)

Làm muối

b)

Đóng thuyền đi biển

c)

Nghề chài lưới

d)

Cả ba nghề trên

29.

Vẻ đẹp của người dân chài trong hai câu thơ:

"Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng/ Cả thân hình nồng thở vị xa xăm":

a)

Khỏe khoắn, rắn rỏi, vạm vỡ

b)

Vừa chân thực, vừa lãng mạn mang tầm vóc phi thường

c)

Hình ảnh lãng mạn giàu sức gợi

d)

Hình ảnh tả thực, mộc mạc, chân chất

30.

Dòng nào dưới đây nói không đúng về đặc sắc nghệ thuật của bài thơ “Quê Hương”?

a)

Biện pháp nói quá, chơi chữ.

b)

Kết hợp khéo léo giữa biểu cảm với tự sự và miêu tả; giữa bút pháp hiện thực với bút pháp lãng mạn.

c)

Thể thơ tám chữ, âm điệu thơ nhịp nhàng, uyển chuyển; lời thơ giản dị.

d)

Sử dụng thành công các biện pháp nghệ thuật, hình ảnh thơ sáng tạo, khoẻ khoắn, đầy sức sống, hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc.

31.

1. Đề tài nào thường xuất hiện trong thơ Tế Hanh?

a)

A. Tình yêu.

b)

B. Quê hương.

c)

C. Thiên nhiên.

d)

D. Cách mạng.

32.

3. Bài thơ “Quê hương” được sáng tác trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Khi Tế Hanh còn trẻ xa quê hương đi học ở Huế.

b)

B. Trong thời kì đất nước bị chia cắt, nhà thơ nhớ về quê hương.

c)

C. Khi đất nước đã hòa bình, nhà thơ trở lại quê hương.

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

33.

8. Phương thức biểu đạt chính của bài thơ là gì?

a)

A. Miêu tả

b)

B. Tự sự

c)

C. Thuyết minh

d)

D. Biểu cảm

34.

Điền vào chỗ trống: "Làng tôi ở vốn làm nghề ...."

a)

Làm bánh

b)

Làm cá

c)

Chài lưới

d)

Làm nông

35.

Chỉ ra biện pháp nghệ thuật trong câu thơ "Khi trời trong, gió nhẹ, sớm mai hồng".

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Liệt kê

36.

Hai câu thơ "Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã/Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang" thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện sức mạnh người dân làng chài

b)

Thể hiện vẻ đẹp của biển

c)

Thể hiện khí thế dũng mãnh của con thuyền khi ra khơi

d)

Thể hiện sức mạnh người đàn bà hàng chài

37.

Nêu nội dung bài thơ “Nhớ rừng” ?

a)

Diễn tả nỗi chán ghét thực tại tầm thường, tù túng.

b)

Niềm khao khát sự tự do một cách mãnh liệt.

c)

Khơi dậy lòng yêu nước một cách thầm kín của người dân mất nước sống cảnh đời nô lệ, phụ thuộc.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

38.

Nội dung nào không phải của bài thơ Nhớ rừng?

a)

Niềm khao khát tự do mãnh liệt.

b)

Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm thường giả dối.

c)

Lòng yêu nước sâu sắc và kín đáo.

d)

Yêu thiên nhiên

39.

Bài thơ “Nhớ rừng” của Thế Lữ được sáng tác theo thể thơ gì và với giọng điệu như thế nào?

a)

Thể thơ bốn chữ, giọng điệu nhẹ nhàng, du dương.

b)

Thể thơ 8 chữ, giọng điệu thiết tha, húng tráng.

c)

Thể thơ thất ngôn bát cú, giọng điệu bi ai, sầu thảm.

d)

Thể thơ tứ tuyệt , giọng thơ sầu thảm, thống thiết.

40.

"Nhớ rừng" là bài thơ tiêu biểu cho:

a)

A. Thơ Cách mạng

b)

B. Thơ trung đại

c)

C. Thơ mới

d)

D. Thơ cổ điển