wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP AXIT NUCLEIC VÀ NHÂN ĐÔI ADN

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là gì?

a)

Nuclêôxom.           

b)

Glucôzơ.                

c)

Nuclêôtit.                                      

d)

Axit amin.

2.

Đơn phân của ADN gồm các loại nào?

a)

A, U, G, X.       

b)

      A, T, G. X.           

c)

U, T, G, X.     

d)

  A, U, T, G

3.

Đơn phân của ARN gồm các loại nào?

a)

A, U, G, X.  

b)

    A, T, G. X.            

c)

U, T, G, X.     

d)

A, U, T, G.

4.

Trong cấu trúc của ADN mạch kép, nuclêôtit loại A nối với nuclêôtit loại T bởi mấy liên kết hiđro?

a)

2.                          

b)

1.

c)

3.

d)

4.

5.

Trong cấu trúc của AND mạch kép, nuclêôtit loại G nối với nuclêôtit loại X bởi mấy liên kết hiđro?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hiđrô.      

b)

   Cộng hoá trị.        

c)

             Ion.                                                    

d)

Este.

7.

Chức năng của ARN vận chuyển là gì?

a)

Qui định cấu trúc của prôtêin                              

b)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.

c)

Vận chuyển axit amin đến ribôxôm.                   

d)

Cấu tạo nên ribôxôm.

8.

ADN không có chức năng nào dưới đây?

a)

Bảo quản và mang thông tin quy định cấu trúc protein.   

b)

Truyền đạt thông tin di truyền của sinh vật.

c)

Cơ sở vật chất chủ yếu của di truyền ở cấp độ phân tử.

d)

Trực tiếp làm khuôn mẫu tổng hợp prôtêin.

9.

Các đơn phân cấu tạo nên ADN khác nhau bởi thành phần nào sau đây?

a)

Đường đêoxyribôzơ.           

b)

Axit photphoric. 

c)

Bazơ nitơ.                        

d)

  Đường ribôzơ.

10.

Loại nuclêôtit nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin.          

b)

Guanin.             

c)

Timin.             

d)

  Uraxin.

11.

Một đoạn mạch gốc của ADN có trình tự các nuclêôtit là : 3’ ...ATAGGX... 5’. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung là gì?

a)

5’ ...TATXXG ...3’.                     

b)

5’... UAUXXG...  3’       

c)

3’... TTTXTG... 5’.

d)

3’... TATXXG... 5’.

12.

Một gen trong nhân ở sinh vật nhân thực có 3000 nuclêôtit, số nuclêôtit loại T là 900.  Số nuclêôtit loại G là bao nhiêu?

a)

900.                   

b)

2100.                      

c)

1200.                  

d)

600.

13.

Một gen trong nhân ở sinh vật nhân thực có 3000 nuclêôtit, nuclêôtit loại T chiếm 30%. Tổng số liên kết hiđro của gen là bao nhiêu?

a)

3900.                   

b)

3600.         

c)

3000.                             

d)

3800.

14.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là bao nhiêu?

a)

    1800.       

b)

    2400. 

c)

   3000.        

d)

   2040.

15.

Hai phân tử ADN có cùng chiều dài. Phân  tử AND 1 bị biến tính ở nhiệt độ 740C và phân tử AND 2 biến tính ở 81 0C. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hàm lượng G-X của 2 phân tử ADN bằng nhau. 

b)

Hàm lượng nu G- X của ADN 1 lớn hơn của ADN 2.

c)

Hàm lượng nu G- X của ADN 1 nhỏ hơn của ADN2.

d)

Hàm lượng nu A- T của ADN 1 nhỏ hơn của ADN 2.

16.

Một phân tử mARN có tổng số 3000 nucleotit, trong đó tỉ lệ A:U:G:X = 1:4:3:2. Số nuclêôtit mỗi loại của mARN này là

a)

A = 300, U = 1200, G = 900, X = 600.  

b)

A = 150, U = 600, G = 450, X = 30.

c)

A = 300, U = 600, G = 900, X = 1200.  

d)

A = 150, U = 300, G = 450, X = 600.

17.

Enzim nào dưới đây cần phải tham gia đầu tiên vào quá trình tổng hợp ADN. 

a)

Ligaza.   

b)

ARN pôlimeraza.          

c)

Enzim tháo xoắn.        

d)

  ADN poplimeraza. 

18.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là gì?

a)

Tháo xoắn phân tử ADN.

 

b)

 Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

 

c)

  Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

   

d)

Nối các đoạn Okazaki với nhau.

19.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung.                                         

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn                        

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.          

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

20.

ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào? 

a)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.     

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc nửa gián đoạn. 

c)

Theo nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc nửa gián đoạn.             

d)

Theo nguyên tắc nửa gián đoạn và nguyên tắc bổ sung

21.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò nào sau đây?

a)

Tách hai mạch đơn của phân tử ADN. 

b)

Nối các đoạn Okazaki với nhau. 

c)

Tháo xoắn phân tử ADN.                             

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới. 

22.

Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 6 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con?

a)

32

b)

64

c)

16

d)

25

23.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến. Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử ADN mới được tạo ra qua nhân đôi, có cấu trúc giống hệt với phân tử ADN “mẹ”? 

a)

Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3’→ 5’.  

b)

Sự liên kết giữa các nuclêôtit của môi trường nội bào với các nuclêôtit của mạch khuôn theo đúng nguyên tắc bổ sung. 

c)

Hai mạch mới của phân tử ADN được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược với nhau. 

d)

Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại enzim nối thực hiện. 

24.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng? 

a)

Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.

b)

Trên mạch khuôn 3’ -5’ mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 5’ - 3’.

c)

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.            

d)

Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại. 

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của enzim ADN-pôlimeraza nhân đôi ADN? 

a)

Enzim ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.  

b)

Enzim ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’. 

c)

Enzim ADN-pôlimeraza có thể tổng hợp mạch mới theo cả 2 chiều từ 5’→3’ và từ 3’→ 5’. 

d)

Enzim ADN-pôlimeraza chỉ có tác dụng làm cho 2 mạch đơn của gen tách ra. 

26.

Một phân tử ADN có chiều dài 5100A0, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtit. 

a)

3000. 

b)

15000.     

c)

2000.       

d)

2500. 

27.

Một gen có dạng mạch kép có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A = 70; G = 100; X = 90; T = 80. Khi gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung cấp là bao nhiêu ?

a)

180.                  

b)

190.                   

c)

90.                     

d)

100. 

28.

Một phân tử AND mạch kép ở sinh vật nhân thực nhân đôi 4 lần liên tiếp sẽ tạo được bao nhiêu phân tử ADN con lấy hoàn toàn nguyên liệu từ môi trường nội bào?

a)

15.                               

b)

14.                    

c)

  16.                                

d)

18.

29.

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14

a)

32.                    

b)

30.                   

c)

16.                     

d)

8.