WorksheetsE8-U7
Total questions: 38
Worksheet time: 13mins
làm ôn nhiễm (môi trường)
(a)
sự ô nhiễm
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
bị ô nhiễm
(a)
(v): chết
(a)
(adj): chết
(a)
cái chết
(a)
lãng phí
(a)
sự lãng phí
(a)
sống dưới nưới
(a)
nảy ra (một ý tưởng)
(a)
vứt bỏ
(a)
môi trường
(a)
thuộc về môi trường
(a)
nhà môi trường học
(a)
trình bày bài thuyết trình
(a)
sự ô nhiễm nhiệt
(a)
sự ô nhiễm phóng xạ
(a)
sự ô nhiễm hình ảnh
(a)
sự ô nhiễm ánh sáng
(a)
sự ô nhiễm đất
(a)
sự ô nhiễm tiếng ồn
(a)
thuốc độc
(a)
bỏ thuốc độc, đánh thuốc độc
(a)
(adj): độc
(a)
thiệt hại
(a)
làm ô nhiễm
(a)
sự ô nhiễm
(a)
chất làm ô nhiễm
(a)
bị ô nhiễm
(a)
dị dạng bẩm sinh
(a)
phơi nhiễm phóng xạ
(a)
hít vào thở ra (không khí)
(a)
hơi thở; sự hít thở
(a)
tàn phá; phá hủy cgđ
(a)
sự tàn phá (của cgđ)
(a)
(adj): phá hủy
(a)
bảng
(a)
