NEW
Font size
WorksheetsĐề thi HSK2
Total questions: 60
Worksheet time: 47mins
1. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
2. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
3. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
4. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
5. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
6. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
7. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
8. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
9. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
10. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
11. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
12. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
13. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
14. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
15. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
16. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
17. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
18. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
19. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
20. Chọn bức tranh tương ứng với nội dung nghe được
21. Nghe và chọn đáp án đúng
tā yě qù
他 也 去
tā bú qù
他 不 去
tā qùguo le
他 去过 了
22. Nghe và chọn đáp án đúng
yào xiūxi
要 休息
yào kǎoshì
要 考试
yào shàngkè
要 上课
23. Nghe và chọn đáp án đúng
tā bàba
她 爸爸
tā dìdi
她 弟弟
tā zhàngfu
她 丈夫
24. Nghe và chọn đáp án đúng
yuè hào
7 月 15 号
yuè hào
8 月 15 号
yuè hào
9 月 15 号
25. Nghe và chọn đáp án đúng
shàngbān
上班
chī fàn
吃 饭
kànbìng
看病
26. Nghe và chọn đáp án đúng
hěn dà
很 大
tài yuǎn le
太 远 了
fēicháng piàoliang
非常 漂亮
27. Nghe và chọn đáp án đúng
304
307
407
28. Nghe và chọn đáp án đúng
shēngbìng le
生病 了
bìng hǎo le
病 好 了
bù gāoxìng le
不 高兴 了
29. Nghe và chọn đáp án đúng
jīchǎng
机场
chuán shang
船 上
chūzūchē shang
出租车 上
30. Nghe và chọn đáp án đúng
diǎn fēn
6 点 50 分
diǎn
7 点
diǎn fēn
7 点 10 分
31. Nghe và chọn đáp án đúng
jīn
1 斤
jīn
4 斤
jīn
10 斤
32. Nghe và chọn đáp án đúng
jiā li
家里
fànguǎnr
饭馆儿
shāngdiàn
商店
33. Nghe và chọn đáp án đúng
gōngzuò
工作
fángzi
房子
gōngsī
公司
34. Nghe và chọn đáp án đúng
duō yuán
30 多 元
duō yuán
300 多 元
duō yuán
3000 多 元
35. Nghe và chọn đáp án đúng
tīng dǒng le
听 懂 了
zài qù wènwen
再 去 问问
shuō de tài màn
说 的 太 慢
Chọn bức tranh phù hợp
Xiǎogǒu shēngbìng le, tā jīntiān shénme dōngxi yě méi chī.
36. 小狗 生病 了,它 今天 什么 东西 也 没 吃。
Chọn bức tranh phù hợp
Nǐ chàng de zhēn hǎo, zài chàng yí ge ba.
37. 你 唱 的 真 好,在 唱 一 个 吧
Chọn bức tranh phù hợp
Bié zǒulù de shíhou kàn bàozhǐ, duì yǎnjing bù hǎo.
38. 别 走路 的 时候 看 报纸,对 眼睛 不 好。
Chọn bức tranh phù hợp
Wǒ dào jiā de shíhou, tā zhēngzài xǐ yīfu ne.
39. 我 到 家 的 时候,她 正在 洗 衣服 呢。
Chọn bức tranh phù hợp
Fúwùyuán wèn: "Nín xiǎng chī shénme?"
40. 服务员 问:“您 想 吃 什么?”
Chọn từ thích hợp điền vào trống
Qǐng jìn. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme
41. 请进。你 找 我 有 什么( )?
qùnián
去年
bǐ
比
xīwàng
希望
xiàng
向
shìqing
事情
Chọn từ thích hợp điền vào trống
Zhè jiàn yīfú tā chuānguo yí cì.
42. 这 件 衣服 她( )穿过 一 次。
qùnián
去年
bǐ
比
xīwàng
希望
xiàng
向
shìqing
事情
Chọn từ thích hợp điền vào trống
Nǚ'ér xiào zhe shuō, míngtiān shì gè qíngtiān.
43. 女儿 笑 着 说,( )明天 是 个 晴天。
qùnián
去年
bǐ
比
xīwàng
希望
xiàng
向
shìqing
事情
Chọn từ thích hợp điền vào trống
44.Wèi, nǐ yòubian kàn, kàn jiàn le ma? Wǒ jiù zài shāngdiàn pángbiān.
喂,你( )右边 看,看 见 了 吗? 我 就 在 商店 旁边。
qùnián
去年
bǐ
比
xīwàng
希望
xiàng
向
shìqing
事情
Chọn từ thích hợp điền vào trống
Nǚ: Nǐ jīntiān shēntǐ zěnmeyàng?
45. 女:你 今天 身体 怎么样?
Nán: zuótiān hǎo.
男:( )昨天好。
qùnián
去年
bǐ
比
xīwàng
希望
xiàng
向
shìqing
事情
Chọn đáp án đúng
Nǐ qùguo wǒ jiā ba? Tā jiā jiù zài wǒ jiā hòumiàn, bù yuǎn , hěn hǎo zhǎo.
46. 你 去过 我 家 吧?他 家 就 在 我 家 后面, 不远, 很 好 找。
Tā jiā lí wǒ jiā hěn jìn.
* 他 家 离 我 家 很 近。
√
×
Chọn đáp án đúng
Mèimei xiànzài shàngbān le, měitiān dōu hěn máng, suǒyǐ wánr de shíjiān hěn shǎo.
47. 妹妹 现在 上班 了, 每天 都 很 忙, 所以 玩儿 的 时间 很 少。
Mèimei gōngzuò hěn máng.
* 妹妹 工作 很 忙。
√
×
Chọn đáp án đúng
Wǒ shì Zhāng Hóng, nǐmen de Hànyǔ lǎoshī, xuéxí yǒu shénme wèntí, kěyǐ lái wèn wǒ.
48. 我 是 张红,你们 的 汉语 老师,学习 有 什么 问题,可以 来 问 我。
Zhāng lǎoshī ràng xuéshēng huídá wèntí.
* 张 老师 让 学生 回答 问题。
√
×
Chọn đáp án đúng
Jīntiān tiān yǒuxiē yīn, kěnéng yào xiàyǔ, děng tiānqì hǎo de shíhou zài qù mǎi zìxíngchē ba.
49. 今天 天 有些 阴, 可能 要 下雨,等 天气 好 的 时候 再 去 买 自行车 吧。
Wàimiàn zài xiàyǔ.
* 外面 在 下雨。
√
×
Chọn đáp án đúng
Zhèxiē shū shì wǒ shēngrì nà tiān péngyoumen sòng de, wǒ xǐhuan zhèxiē shū, wǒ bàba māma yě xǐhuan.
50. 这些 书 是 我 生日 那 天 朋友们 送 的,我 喜欢 这些 书,我 爸爸 妈妈 也 喜欢。
Zhèxiē shū shì bàba māma sòng de.
* 这些书是爸爸妈妈送的。
√
×
Chọn đáp án đúng
Zhōngguórén de xìng zài míng de qiánmiàn.
51. 中国人 的 姓 在 名 的 前面。
Tāmen liǎng ge rén zài wèn lù.
他们两个人在问路。
Shàngbān de shíhou, tā juéde hěn lèi.
上班的时候,他觉得很累。
Tài hǎo le, wǒmen míngtiān jiù qù mǎi.
太好了,我们明天就去买。
Nǐ kàn, tā jiào Wáng Xiǎoyǔ.
你看,他叫王小雨。
Tā hěn gāo, yě hěn piàoliang, wǒ hěn xǐhuan tā.
她很高,也很漂亮,我非常喜欢她。
Chọn đáp án đúng
Tā zuótiān shuì de hěn wǎn.
52. 他 昨天 睡 得 很 晚。
Tāmen liǎng ge rén zài wèn lù.
他们两个人在问路。
Shàngbān de shíhou, tā juéde hěn lèi.
上班的时候,他觉得很累。
Tài hǎo le, wǒmen míngtiān jiù qù mǎi.
太好了,我们明天就去买。
Nǐ kàn, tā jiào Wáng Xiǎoyǔ.
你看,他叫王小雨。
Tā hěn gāo, yě hěn piàoliang, wǒ hěn xǐhuan tā.
她很高,也很漂亮,我非常喜欢她。
Chọn đáp án đúng
Nǐ juéde tā zěnmeyàng?
53. 你 觉得 她 怎么样?
Tāmen liǎng ge rén zài wèn lù.
他们两个人在问路。
Shàngbān de shíhou, tā juéde hěn lèi.
上班的时候,他觉得很累。
Tài hǎo le, wǒmen míngtiān jiù qù mǎi.
太好了,我们明天就去买。
Nǐ kàn, tā jiào Wáng Xiǎoyǔ.
你看,他叫王小雨。
Tā hěn gāo, yě hěn piàoliang, wǒ hěn xǐhuan tā.
她很高,也很漂亮,我非常喜欢她。
Chọn đáp án đúng
Méi wèntí, wǒ gàosu nǐ, qiánbúshì wèntí.
54. 没 问题, 我 告诉 你,钱 不 是 问题。
Tāmen liǎng ge rén zài wèn lù.
他们两个人在问路。
Shàngbān de shíhou, tā juéde hěn lèi.
上班的时候,他觉得很累。
Tài hǎo le, wǒmen míngtiān jiù qù mǎi.
太好了,我们明天就去买。
Nǐ kàn, tā jiào Wáng Xiǎoyǔ.
你看,他叫王小雨。
Tā hěn gāo, yě hěn piàoliang, wǒ hěn xǐhuan tā.
她很高,也很漂亮,我非常喜欢她。
Chọn đáp án đúng
Wǒmen yào qù Běijīng Dàxué, qǐngwèn zěnme zǒu?
55. 我们 要 去 北京 大学, 请问 怎么走?
Tāmen liǎng ge rén zài wèn lù.
他们两个人在问路。
Shàngbān de shíhou, tā juéde hěn lèi.
上班的时候,他觉得很累。
Tài hǎo le, wǒmen míngtiān jiù qù mǎi.
太好了,我们明天就去买。
Nǐ kàn, tā jiào Wáng Xiǎoyǔ.
你看,他叫王小雨。
Tā hěn gāo, yě hěn piàoliang, wǒ hěn xǐhuan tā.
她很高,也很漂亮,我非常喜欢她。
Chọn đáp án đúng
Huānyíng nín lái wǒmen xuéxiào!
56. 欢迎 您 来 我们 学校!
Tā zài wǒmen gōngsī gōngzuòle liǎng ge yuè hòu qù nǐmen gōngsī le.
他在我们公司工作了两个月后去你们公司了。
Zǎoshang yǒu rén gěi nǐ sòng lái yì zhāng jīpiào.
早上有人给你送来一张机票。
Wǒ jièshào yíxià, zhè shì cóng Shànghǎi lái de Lǐ xiǎojiě.
我介绍一下,这是从上海来的李小姐
Tā zhù de hěn yuǎn, wǒ xiǎng sòng tā huíjiā.
她住得很远,我想送她回家。
Tà qù kàn yīshēng le.
他去看医生了。
Chọn đáp án đúng
Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào qù Zhōngguó?
57. 你 怎么 知道 我 要 去 中国?
Tā zài wǒmen gōngsī gōngzuòle liǎng ge yuè hòu qù nǐmen gōngsī le.
他在我们公司工作了两个月后去你们公司了。
Zǎoshang yǒu rén gěi nǐ sòng lái yì zhāng jīpiào.
早上有人给你送来一张机票。
Wǒ jièshào yíxià, zhè shì cóng Shànghǎi lái de Lǐ xiǎojiě.
我介绍一下,这是从上海来的李小姐
Tā zhù de hěn yuǎn, wǒ xiǎng sòng tā huíjiā.
她住得很远,我想送她回家。
Tà qù kàn yīshēng le.
他去看医生了。
Chọn đáp án đúng
Zhè yào yì tiān chī sān cì.
58. 这 药 一 天 吃 三 次。
Tā zài wǒmen gōngsī gōngzuòle liǎng ge yuè hòu qù nǐmen gōngsī le.
他在我们公司工作了两个月后去你们公司了。
Zǎoshang yǒu rén gěi nǐ sòng lái yì zhāng jīpiào.
早上有人给你送来一张机票。
Wǒ jièshào yíxià, zhè shì cóng Shànghǎi lái de Lǐ xiǎojiě.
我介绍一下,这是从上海来的李小姐
Tā zhù de hěn yuǎn, wǒ xiǎng sòng tā huíjiā.
她住得很远,我想送她回家。
Tà qù kàn yīshēng le.
他去看医生了。
Chọn đáp án đúng
Wǒ zuòguo hěn duō gōngzuò, dàn zuò de shíjiān dōu bù cháng.
59. 我 做过 很 多 工作 , 但 做 的 时间 都 不 长。
Tā zài wǒmen gōngsī gōngzuòle liǎng ge yuè hòu qù nǐmen gōngsī le.
他在我们公司工作了两个月后去你们公司了。
Zǎoshang yǒu rén gěi nǐ sòng lái yì zhāng jīpiào.
早上有人给你送来一张机票。
Wǒ jièshào yíxià, zhè shì cóng Shànghǎi lái de Lǐ xiǎojiě.
我介绍一下,这是从上海来的李小姐
Tā zhù de hěn yuǎn, wǒ xiǎng sòng tā huíjiā.
她住得很远,我想送她回家。
Tà qù kàn yīshēng le.
他去看医生了。
Chọn đáp án đúng
Xièxie nǐ sòng wǒ huílai, wǒmen míngtiān jiàn.
60. 谢谢 你 送 我 回来,我们 明天 见。
Tā zài wǒmen gōngsī gōngzuòle liǎng ge yuè hòu qù nǐmen gōngsī le.
他在我们公司工作了两个月后去你们公司了。
Zǎoshang yǒu rén gěi nǐ sòng lái yì zhāng jīpiào.
早上有人给你送来一张机票。
Wǒ jièshào yíxià, zhè shì cóng Shànghǎi lái de Lǐ xiǎojiě.
我介绍一下,这是从上海来的李小姐
Tā zhù de hěn yuǎn, wǒ xiǎng sòng tā huíjiā.
她住得很远,我想送她回家。
Tà qù kàn yīshēng le.
他去看医生了。
