wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

..............................................

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao thuở đi học Cao Bá Quát thường bị điểm kém?

a)

Vì Cao Bá Quát lười học

b)

Vì Cao Bá Quát mải chơi

c)

Vì Cao Bá Quát viết chữ rất xấu

d)

Vì Cao Bá Quát viết chữ đẹp

2.

Vì sao quan thét lính đuổi bà cụ ra khỏi huyện đường?

a)

Vì chữ Cao Bá Quát xấu quá quan đọc không được

b)

Vì bà cụ nói năng không rõ ràng

c)

Vì bà cụ không bị oan

d)

Vì Cao Bá Quát viết không đúng sự việc của bà.

3.

Cao Bá Quát đã rút ra bài học gì sau khi nghe bà cụ kể lại sự việc?

a)

Văn hay phải đi liền với chữ đẹp.

b)

Văn hay mà chữ không ra chữ thì chẳng ích gì

c)

Chữ đẹp quan trọng hơn văn hay

d)

Chữ phải thật đẹp

4.

Nội dung chính của bài  tập đọc “ Văn hay chữ tốt là:

a)

Ca ngợi tính kiên trì của Cao Bá Quát

b)

Ca ngợi sự quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát.

c)

Ca ngợi sự chăm chỉ luyện viết chữ của Cao Bá Quát.

d)

Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

5.

Từ "luyện viết" thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ.

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Từ láy

6.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

                        Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

a)

Khuyên chúng ta đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay trắng vì từ tay trắng mà làm nên sự nghiêp thì mới giỏi

b)

Khuyên chúng ta phải chịu khó mới có thành công

c)

Khuyên chúng ta đừng sợ thử thách, khó khăn vì qua thử thách, khó khăn mới biết ai có tài, có đức

d)

Khuyên chúng ta phải cố gắng làm được nhiều việc mới có sức khỏe tốt

7.

. Em hãy xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau:

“ Từ đó, ông dốc sức luyện viết chữ sao cho đẹp.”

4 lines
8.

Từ nhỏ, Xi - ôn - cốp - xki đã mơ ước điều gì?

a)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước được bay lên bầu trời

b)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước đi du lịch

c)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước lặn xuống đáy biển

d)

Xi - ôn - cốp - xki  mơ ước được làm nhà khoa học.

9.

Ông kiên trì thực hiện mơ ước đó như thế nào?

a)

Ông sống sung sướng và chế tạo được tên lửa nhiều tầng.

b)

Quanh năm ông chỉ ăn bánh mì suông để dành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm. Dù Sa hoàng không ủng hộ, ông vẫn không nản chí. Ông đã kiên trì nghiên cứu và đã thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng trở thành một phương tiện bay tới các vì sao

c)

Ông sống kham khổ dành tiền mua sách và dụng cụ thí nghiệm. Sa hoàng tin ông và ủng hộ ông nên ông đã thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng.

d)

Ông sống kham khổ dành tiền mua sách và dụng cụ thí nghiệm. Sa hoàng tin ông và ủng hộ ông nên ông đã thiết kế thành công tàu thủy

10.

Nguyên nhân chính giúp Xi - ôn - cốp - xki thành công là gì?

a)

Xi - ôn - cốp - xki thành công là vì ông có ước mơ chinh phục các vì sao

b)

Xi - ôn - cốp - xki thành công vì ông đã kiên trì, nhẫn nại làm thí nghiệm

c)

Xi - ôn - cốp - xki thành công là vì ông có ước mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ước mơ

d)

Xi - ôn - cốp - xki thành công là vì ông thích được bay lên bầu trời

11.

Nội dung chính của bài  tập đọc “ Người tìm đường lên các vì sao là:

a)

Ca ngợi nhà khoa học Xin-ôn-cốp-xki đã chế tạo ra máy bay

b)

Ca ngợi nhà khoa học Xin-ôn-cốp-xki  đã chế tạo thành công tàu thủy

c)

Ca ngợi nhà khoa học Xin-ôn-cốp-xki  đã thực hiện thành công ước mơ của mình

d)

Ca ngợi nhà khoa học Xin-ôn-cốp-xki đã kiên trì nghiên cứu, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ước tìm đường lên các vì sao.

12.

Thành ngữ nào sau đây nói về ý chí?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Của đi thay người

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Cầu được ước thấy

13.

Câu: "Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?" dùng để làm gì?

a)

Dùng để khẳng định, phủ định

b)

Dùng để tự hỏi  mình

c)

Dùng để yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng để hỏi người khác những điều mình chưa biết

14.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

15.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

16.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

17.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

18.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

19.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

20.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

21.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

22.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

23.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

24.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

25.

Câu 2. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

26.

Câu 3: Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

27.

Câu 4: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

28.

Câu 5: Tìm quan hệ từ thích hợp trong câu “ Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác”

a)

A. và

b)

B. còn

c)

C. hoặc

d)

D. rồi

29.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

30.

Câu 7: Tìm quan hệ từ có trong câu sau: Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.

a)

A. tổ một

b)

B. tổ hai

c)

C. còn

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng.

31.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

32.

Câu 9: Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian đã hết ................ Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.

a)

A. còn

b)

B. và

c)

C. mà

d)

D. của

33.

Câu 10: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình

a)

A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.

b)

B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.

d)

D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.