wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Access

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

2.

Access là:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ

d)

Cơ sở dữ liệu

3.

Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

Form

b)

Query

c)

Table

d)

Report

4.

Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Form

b)

Query

c)

table

d)

d. Report

5.

Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần:

a)

Có 7 thành phần: Table, Query, Form, Page, Module, Report, Macro

b)

Có 5 thành phần: Table, Query, Form, Module, Report

c)

Chỉ có duy nhất thành phần Table

d)

Có 6 thành phần:Table, Query, Form, Module, Report, Macro

6.

Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

8.

Khóa ngoại là

a)

Một hoặc nhiều trường trong một bảng

b)

Một mẫu tin đặc biệt

c)

Không là khóa chính của bảng nào hết

d)

Chỉ một trường duy nhất

9.

Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong

a)

Cùng một Table

b)

Giữa Table này với Table khác

c)

Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

d)

Giữa 2 Table bất kỳ

10.

Cho biết QUANLYSINHVIEN.MDB là tên của một tệp CSDL trong Access, trong đó MDB viết tắt bởi :

a)

Management DataBase

b)

Microsoft DataBase

c)

Microsoft Access DataBase

d)

Microsoft Office DataBase

11.

Thành phần cơ sở của Access là gì

a)

Table

b)

Record

c)

Field

d)

Field name

12.

Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text

a)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự

b)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự

c)

Kiểu ký tự có chiều dài không xác định

d)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes

13.

Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 255

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 8

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng 64

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 256

14.

Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

a)

Được

b)

Không được

c)

Không nên

d)

Tùy ý

15.

Kích thước tối đa của một Table là

a)

1 Mega byte

b)

1 KB

c)

1 Giga byte

d)

Không giới hạn

16.

Tổng số Field trong một Table

a)

64

b)

255

c)

256

d)

Không giới hạn

17.

Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh

a)

Edit\Tool…

b)

Insert\Relationships

c)

View\Relationships

d)

Tool\Relationships

18.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau

a)

HO TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HOTEN

d)

HO!TEN

19.

Giả sử đặt khoá chính cho Table trên ba trường, bây giờ muốn bỏ một trường trong ba trường đó không tham gia vào khoá chính ta chọn

a)

Chọn View\Index và xoá trường không tham gia khoá chính khỏi bảng Indexs

T

b)

Chọn View\Primary Delete và xoá trường không tham gia khoá chính

c)

Đã đặt khoá chính rồi thì không thể gỡ bỏ được

d)

Xoá bỏ trường không muốn tham gia khoá chính [<

20.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

AutoNumber

21.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Date/time

22.

Kiểu dữ liệu nào là tốt nhất cho một trường lưu trữ ngày sinh?

a)

Text

b)

Number

c)

AutoNumber

d)

Date/Time

23.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access không cho phép lưu bảng

b)

Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

24.

Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút:

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

d)

Unique Key

25.

Muốn xóa bỏ mối liên kết ( relationship ) của tất cả các bảng, ta thực hiện:

a)

Xóa bỏ các bảng

b)

Chọn liên kết và xóa bỏ liên kết

c)

Xóa các liên kết 1-N

d)

Không thể xóa được các liên kết đã thiết lập

26.

Khi thiết kế trường DIEMTOAN (điểm toán), ta nên chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào sau đây:

a)

Data Type: Number, Format: Long Integer

b)

Data Type: Number, Format: Integer

c)

Data Type: Number, Format: single

d)

Data Type: Number, Format: Byte

27.

Nguồn dữ liệu cho một Query là

a)

Table

b)

Query

c)

Report

d)

Module

28.

Để xóa dữ liệu trong một Table ta dùng loại Query nào

a)

Update Quey

b)

CrossTab Query

c)

Make-Table Query

d)

Delete Query

29.

Để cập nhật dữ liệu vào một Table ta dùng Query nào

a)

Update Query

b)

CrossTab Query

c)

Make Table Query

d)

Deleta Query

30.

Đối với Query có tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất trong cửa sổ thiết kế Query ta sử dụng dòng

a)

Show

b)

Sort

c)

Criteria

d)

Total