wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa HK2 sử

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1925 Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam vì lí do nào?

a)

A. Chỉ thị của Quốc tế Cộng sản.                 

b)

C. Lực lượng cách mạng chưa được tập hợp, giác ngộ đầy đủ.

c)

D. Công nhân chưa trưởng thành, chủ nghĩa Mác-Lênin chưa được truyền bá rộng rãi.

d)

B. Pháp tăng cường đàn áp phong trào cách mạng.

2.

Bối cảnh nào dẫn tới sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929?

a)

A. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước không phát triển.

c)

C. Phong trào đấu tranh của công nhân không phát triển.

d)

D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ.

3.

Sau khi ra đời năm 1929, ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam đã có hoạt động như thế nào?

a)

A. hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau.

b)

B. hoạt động thống nhất, đoàn kết với nhau.

c)

C. hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong quá trình hoạt động.

d)

  D. độc lập và hoạt động thống nhất với nhau.

4.

Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ điều gì?

A. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.

C. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.

D. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ỏ Việt Nam.

a)

A. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

b)

B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.

c)

C. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.

d)

D. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ỏ Việt Nam.

5.

Điểm chung trong khuynh hướng đấu tranh của ba tổ chức cộng sản năm 1929 ở Việt Nam là gì?

a)

A. Theo khuynh hướng cách mạng vô sản.

b)

B. Theo khuynh hướng cách mạng tư sản.

c)

C. Mục đích giải phóng dân tộc.

d)

D. Mục đích giải phóng giai cấp vô sản.

6.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa những yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân.

b)

B. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước.

c)

C. Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tiểu tư sản.

d)

D. Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc.

7.

Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Thực hiện chỉ thị của Quốc tế Cộng sản.

b)

B. Xác lập địa vị lãnh đạo của giai cấp công nhân.

c)

C. Nhanh chóng đưa cách mạng Việt Nam giành được thắng lợi.

d)

D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ, đưa cách mạng Việt Nam phát triển.

8.

Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là

a)

A. ổn định. 

b)

B. phát triển nhanh.

c)

C. suy thoái, khủng hoảng.

d)

D. có bước phát triển mới.

9.

Lực lượng tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 chủ yếu là

a)

A. công nhân, nông dân, tư sản  

b)

B. công nhân và nông dân

c)

C. toàn thể  dân tộc Việt Nam    

d)

D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản

10.

Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì

a)

A. đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.

b)

B. đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.

c)

C. đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

d)

D. đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân

11.

Chính quyền cách mạng được thành lập ở Nghệ - Tĩnh trong phong trào CM  1930 – 1931 gọi là Xô viết vì

a)

A. đây là chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

B. đây là chính quyền đầu tiên của công nông.

c)

C. được tổ chức theo kiểu Xô viết ở nước Nga.

d)

D. chính quyền  được tổ chức theo nhà nước kiểu mới.

12.

Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

a)

A. thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

b)

B. hình thành khối liên minh công nông.

c)

C. Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.

d)

D. quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu .

13.

Phong trào đấu tranh nào có ý nghĩa như cuộc tập dượt đầu tiên cho cách mạng tháng Tám?

a)

A. phong trào cách mạng 1930 – 1931.

b)

C. phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945

c)

B. phong trào dân chủ 1936 – 1939.

d)

D. cao trào kháng Nhật cứu nước.

14.

Hai khẩu hiệu “ Độc lập dân tộc” và “ Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai đoạn nào của cách mạng Việt Nam?

a)

A.1930-1931.

b)

B.1936-1939.

c)

C.1939-1945.

d)

D. 1945-1946.

15.

Đâu là nơi có phong trào đấu tranh mạnh mẽ nhất trong những năm 1930-1931?

a)

A.Nghệ Tĩnh.

b)

  B.Hải Dương.   

c)

C.Hà Nội.

d)

D. Sài Gòn.

16.

Cuộc đấu tranh tháng 9/1930 tại Nghệ Tĩnh đã dẫn đến thành lập

A.chính quyền độc lập.      B.Xô-Viết Nghệ Tĩnh.          

 C.đảng cộng sản Việt Nam.              D. chính quyền tự chủ

a)

C.đảng cộng sản Việt Nam.

b)

B.Xô-Viết Nghệ Tĩnh.

c)

A.chính quyền độc lập.

d)

D. chính quyền tự chủ

17.

Phong trào đấu tranh nào sau đây được coi là cuộc tập dượt đầu tiên cho cách mạng tháng Tám?

a)

A.1925 - 1930.

b)

B.1930 - 1935.

c)

  C.1936-1939.

d)

D. 1939-1945.

18.

Phương pháp đấu tranh được Đảng ta xác định trong thời kì 1936 – 1939 là kết hợp đấu tranh

a)

A. công khai và hợp pháp.

b)

B. bí mật và bất hợp pháp.  

c)

C. chính trị với đấu tranh vũ trang.

d)

D. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.

19.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào Đông Dương Đại hội (1936) là

a)

A. biểu tình.

b)

B. gửi dân nguyện. 

c)

  C. đấu tranh báo chí. 

d)

  D. đấu tranh nghị trường.

20.

Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ 1936 – 1939?

a)

A. Đấu tranh vũ trang.

b)

B. Đấu tranh báo chí

c)

C. Đấu tranh nghị trường. 

d)

D. Mittinh, đưa dân nguyện.

21.

Chính sách nào được Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thực hiện ở Đông Dương những năm 1936 – 1939?

a)

A. Ân xá tù chính trị, nới rộng quyền tự do báo chí. 

b)

B. Đáp ứng các yêu sách của nhân dân.

c)

C. Chính sách Kinh tế chỉ huy.

d)

D. Đầu tư khai thác thuộc địa.

22.

Nội dung nào không được nêu trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản DD tháng 7/1936?

a)

A. Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình. 

b)

C. Chống chế độ phản động thuộc địa. 

c)

B. Chống phát xít, chống chiến tranh.

d)

D. Giải phóng dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu.

23.

Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

a)

A.  bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

b)

C.  độc lập dân tôc và ruộng  đất dân cày.

c)

B.  tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

d)

D.  tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

24.

Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

a)

A. Đảng tích lũy được nhiều kinh nghiệm.

b)

C. buộc chính quyền Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách.

c)

B. khối liên minh công nông hình thành.

d)

D. quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.

25.

Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

a)

A. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để

b)

B. mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.

c)

C. lần đầu tiên công – nông đoàn kết đấu tranh.

d)

D. phong trào đầu tiên do Đảng lãnh đạo.

26.

Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng KN tháng Tám

a)

A. Phong trào cách mạng 1930 – 1931

b)

B. Phong trào dân chủ 1936 – 1939.

c)

C. Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945

d)

D. Cao trào kháng Nhật cứu nước

27.

“Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc điểm của

a)

A. cao trào kháng Nhật cứu nước.

b)

B. phong trào dân chủ 1936-1939

c)

C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.  

d)

D. cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng

28.

Từ cuối tháng 9/1940, nhân dân ta sống dưới ách thống trị của

a)

A. Mĩ và Pháp.

b)

B. Anh và Pháp.

c)

C. Nhật và Pháp. 

d)

D. Trung Hoa Dân quốc và Pháp

29.

Hậu quả nặng nề nhất của chính sách vơ vét bóc lột của Pháp - Nhật đối với nhân dân Việt Nam là

A.  mâu thuẫn dân tộc trở nên gay gắt.                        B.  đời sống các tầng lớp nhân dân điêu đứng.

C.  làm cho gần 2 triệu đồng bào miền Bắc chết đói. D. làm  cho kinh tế Việt Nam bị sa sút nghiêm trọng.

a)

A.  mâu thuẫn dân tộc trở nên gay gắt.

b)

C.  làm cho gần 2 triệu đồng bào miền Bắc chết đói

c)

B.  đời sống các tầng lớp nhân dân điêu đứng.

d)

D. làm  cho kinh tế Việt Nam bị sa sút nghiêm trọng.

30.

Nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Việt Nam là hậu quả của

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai.     

b)

C. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp – Nhật.

c)

  B. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp.

d)

 D. khủng hoảng kinh tế thế giới.

31.

Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

C. Mặt trận Việt Minh. 

b)

A. Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.

c)

D. Mặt trận Liên Việt.

d)

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

32.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (9/1939) tác động như thế nào đến tình hình Đông Dương?

a)

A.Pháp ở Đông Dương ra sức vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh.

b)

B.Pháp tiếp tục thực hiện một số chính sách tiến bộ ở Đông Dương.

c)

C.Pháp và Nhật câu kết cai trị, bóc lột nhân dân Đông Dương.

d)

D.Toàn quyền mới ở Đông Dương nới lỏng một số quyền tự do, dân chủ.

33.

Sau khi quân Pháp ở Đông Dương đã đầu hàng quân Nhật, Nhật vẫn giữ nguyên bộ máy thống trị của Pháp ở đây vì

a)

A. Nhật muốn giữ mối quan hệ hòa hảo với Pháp.

b)

B. Nhật chưa đủ sức đuổi hoàn toàn quân Pháp ra khỏi DD

c)

C. Pháp đã đầu hàng và muốn liên minh chặt chẽ với Nhật.

d)

D. Nhật dùng bộ máy đó để vơ vét,  đàn áp CM

34.

Câu 7: Hiện nay tổ chức nào ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đoàn kết toàn dân?

a)

B.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

A.Mặt trận Liên Việt

c)

C.Mặt trận Dân tộc thống nhất.

d)

D.Mặt trận Dân tộc Việt Nam.

35.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hành động của  thực dân  Pháp sau khi phát xít Nhật vào DD?

a)

B.  Đầu hàng và chia sẻ quyền lợi

b)

D. Hợp tác cùng nhân dân Đông Dương chống Nhật.

c)

C.  Tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.

d)

A.  thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy.    

36.

Nhật nhảy vào Đông Dương vào thời gian nào?

a)

A.1939.

b)

B.1940.

c)

C.1941.

d)

D. 1942.

37.

Nhật nhảy vào Đông Dương biến Đông Dương thành?

a)

A.thuộc địa của Pháp Nhật.

b)

  B.thuộc địa của Nhật.        

c)

C. quốc gia độc lập.  

d)

D. quốc gia tự trị.

38.

Văn kiện nào ra đời sau ngày Nhật đảo chính Pháp?

a)

A. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

b)

C. Phá kho thóc của Nhật giải quyết nạn đói. 

c)

B. Lời kêu gọi nhân dân “ Sắm vũ khí đuổi thù chung”

d)

D. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa”.

39.

Địa danh nào được chọn làm thủ đô khu giải phóng Việt Bắc?

a)

A.  Tân Trào ( Tuyên Quang)

b)

B.  Đồng Văn ( Hà Giang) 

c)

C.  Pắc Bó ( Cao Bằng)

d)

D. Định Hóa ( Thái Nguyên)

40.

Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của các tổ chức nào?

a)

A. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân

b)

B. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.

c)

C. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ.

d)

D. Cứu quốc quân với du kích Thái Nguyên

41.

Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 gồm các tỉnh:

a)

B. Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên.

b)

D. Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.

c)

C. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.

d)

A. Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên.

42.

Địa danh nào được chọn thí điểm xây dựng các tổ chức quần chúng trong Mặt trận Việt Minh

a)

A. Lạng Sơn.

b)

C. Cao Bằng.

c)

   B. Bắc Kạn.   

d)

D. Thái Nguyên.

43.

Hai căn cứ địa đầu tiên của cách mạng nước ta trong giai đoạn 1930 – 1945 là

a)

A. Lạng Sơn và Cao Bằng.  

b)

C. Bắc Sơn – Võ Nhai và Cao Bằng.

c)

D. Tuyên Quang và Cao Bằng.

d)

B. Cao Bằng, Bắc Kạn.

44.

Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn được gọi là

a)

C. cao trào kháng Nhật cứu nước.

b)

A. phong trào chống Nhật cứu nước. 

c)

D. cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

d)

B. cao trào kháng Pháp và Nhật.

45.

Khu Giải phóng Việt Bắc được ví như

a)

A.  thủ đô kháng chiến.   

b)

C.  trung tâm đầu não kháng chiến.   

c)

B.  căn cứ địa của cách mạng cả nước.

d)

D.  hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam độc lập.

46.

Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông dân?

a)

A.  Giảm tô, xóa nợ.

b)

C.  Chia lại ruộng đất công.

c)

B.  Cơm áo và hòa bình. 

d)

D. Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

47.

Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau ngày 9/3/1945 là

a)

A.  phát xít Nhật

b)

B.  Pháp và Nhật   

c)

C.  thực dân Pháp

d)

D. Pháp và tay sai

48.

Khẩu hiệu nào được  Đảng Cộng sản DD  đề ra từ chỉ thị “ Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”?

a)

A.  Đánh đuổi đế quốc và tay sai.

b)

B.  Đánh đuổi thực dân Pháp

c)

C.  Đánh đuổi Pháp - Nhật.

d)

D. Đánh đuổi phát xít Nhật.

49.

: Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước trong Tổng KN  tháng Tám năm 1945

A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam. B. Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.

C. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.                      D. Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương.

a)

A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

B. Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.

c)

C. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng

d)

D. Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương.

50.

“Người Việt Nam ta giữ vững trong tim lời thề . Mười chín tháng Tám chớ quên là ngày khởi nghĩa. Hạnh phúc sáng tô non sông Việt Nam”. Những câu hát trên nói về sự kiện nào?

a)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không

b)

D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thành công.

c)

A. Giải phóng thu đô.

d)

B. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập.

51.

“ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

a)

A.  Tuyên ngôn độc lập

b)

C.  Lời kêu  gọi toàn quốc kháng chiến

c)

B.  Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

d)

. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

52.

Địa phương nào được giải phóng đã mở đường cho quân ta tiến về thủ đô Hà Nội?

a)

A.  Bắc Giang.

b)

B.  Thái Nguyên.

c)

C.  Tuyên Quang

d)

D. Hà Giang.

53.

Địa phương nào giành được chính quyền có tác động lớn nhất tới cách mạng cả nước?

a)

A.  Hà Nội

b)

B.  Thái Nguyên.

c)

C. Huế. 

d)

D. Sài Gòn

54.

Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ?

a)

A.  Huế giành chính quyền.

b)

C. Vua Bảo Đại thoái vị.

c)

B.  Hồ Chí Minh đọc bản tuyên ngôn.

d)

D. Hà Nội giành chính quyền

55.

Lệnh tổng khởi nghĩa được ban bố

a)

A. trước khi Nhật tuyên bố đầu hàng

b)

B. ngay khi Nhật tuyên bố đầu hàng.

c)

C. sau khi Nhật đầu hàng.

d)

D. sau khi Nhật đảo chính Pháp

56.

Đâu là nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám?

a)

D. Thắng lợi của phe Đồng minh chống Phát xít.

b)

C. Có quá trình chuẩn bị lâu dài, kĩ lưỡng.

c)

B. Nhân dân yêu nước quyết tâm giành độc lập tự do.

d)

A. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.

57.

Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám?

a)

A. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.

b)

B. Nhân dân yêu nước quyết tâm giành độc lập tự do

c)

C. Có quá trình chuẩn bị lâu dài, kĩ lưỡng.

d)

D. Thắng lợi của phe Đồng minh chống Phát xít.

58.

Đâu là nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám?

a)

A. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.

b)

B. Nhân dân yêu nước quyết tâm giành độc lập tự do.

c)

C. Có quá trình chuẩn bị lâu dài, kĩ lưỡng.

d)

D. Thắng lợi của phe Đồng minh chống Phát xít.

59.

Đâu là cuộc tập dượt cuối cùng cho cách mạng tháng Tám?

a)

A. phong trào chống Nhật cứu nước.

b)

C. cao trào kháng Nhật cứu nước.

c)

B. cao trào kháng Pháp và Nhật.

d)

D. cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

60.

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên thuộc căn cứ địa

a)

A. Việt Bắc

b)

B. Cao Bằng.

c)

C. Bắc Sơn – Võ Nhai.    

d)

D. Tân Trào.