Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LS-ĐL 9 GK1

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bắt đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

a)

Năm 1929, ở nước ta liên tiếp xuất hiện ba tổ chức cộng sản.

b)

Tháng 8-1925, công nhân xưởng Ba Son tiến hành bãi công.

c)

Đầu năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

d)

Tháng 6-1925, Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên được thành lập.

2.

Một trong những vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là

a)

Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam.

b)

Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam.

c)

Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng.

d)

Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng.

3.

Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng là

a)

Khởi nghĩa Ba Son (8/1925).

b)

Tuyên truyền vận động nhân dân chống Pháp.

c)

Khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930).

d)

Tập hợp nhân dân xây dựng nhà nước.

4.

Tác phẩm Đường Kách mệnh được xuất bản vào năm nào?

a)

1927

b)

1937

c)

1928

d)

1926

5.

Báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mệnh đã trang bị lí luận gì cho các cán bộ của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên?

a)

Lí luận Mác - Lê nin.

b)

Tư tưởng dân chủ tư sản.

c)

Lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

Chủ nghĩa quân phiệt hiếu chiến

6.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt

a)

Vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.

b)

Thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

c)

Vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam.

d)

Hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

7.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo gồm các văn kiện nào?

a)

Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

b)

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

c)

Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt

d)

Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt và Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc

8.

Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

a)

An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

b)

Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

c)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

9.

Đỉnh cao của phong trào công nhân và nông dân trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 diễn ra mạnh nhất ở địa phương nào?

a)

Thanh Hoá, Nghệ An.

b)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

Quảng Bình, Quảng Trị.

10.

Lực lượng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930 - 1931 là

a)

Nhiều thành phần giai cấp, tôn giáo, chính trị.

b)

Công nhân và nông dân.

c)

Liên minh tư sản và địa chủ.

d)

Binh lính và công nông.

11.

Từ tháng 9-1930 trở đi, phong trào cách mạng 1930 - 1931 dần đạt tới đỉnh cao là vì

a)

Khởi nghĩa vũ trang và thành lập chính quyền Xô viết.

b)

Phong trào diễn ra sôi nổi, rộng khắp trong cả nước.

c)

Vấn đề ruộng đất của nông dân được giải quyết triệt để.

d)

Đã thực hiện được liên minh công - nông vững chắc.

12.

Đảng Cộng sản Đông Dương phát động phong trào "Đông Dương đại hội" trong những năm 1936 - 1939 nhăm mục đích gì?

a)

Chuẩn bị các điều kiện để khởi nghĩa.

b)

Thu thập nguyện vọng của dân.

c)

Thành lập lực lượng vũ trang.

d)

Xây dựng lực lượng chính trị.

13.

Mặt trận Việt Minh là tên gọi tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

Mặt trận dân chủ Đông Dương.

d)

Đội Cứu quốc quân.

14.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Văn Tiến Dũng.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Phạm Văn Đồng.

15.

Sự kiện nào đã mở kỉ nguyên mới- độc lập, tự do trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Thắng lợi trong phong trào cách mạng 1930-1931.

b)

Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

10 chính sách của Mặt trận Việt Minh được thông qua (16-8-1945).

16.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu nhờ có hoàn cảnh quôc tế nào thuận lợi?

a)

Hồng quân Liên Xô đánh bại phát xít Đức - đồng minh của phát xít Nhật.

b)

Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Đức - Nhật.

c)

Nhờ sự giúp đỡ của Lào và Cam-pu-chia.

d)

Nhờ có sự giúp đỡ của Liên Xô.

17.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một chiến sĩ yêu nước trở thành một chiến sĩ cộng sản?

a)

Gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến hội nghị Vécxai (1919)

b)

Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (1920)

c)

Tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản ở Liên Xô (1924)

d)

Đọc sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lenin (1920)

18.

Nguyễn Ái Quốc đã gửi văn bản nào dưới đây tới Hội nghị Véc-xai (1919)?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

b)

Bản yêu sách của nhân dân An Nam.

c)

Những bài viết in trên báo Người cùng khổ.

d)

Tác phẩm Đường kách mệnh.

19.

Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đã đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của

a)

Các Mác.

b)

Ăng-ghen.

c)

Lê-nin.

d)

Mao Trạch Đông.

20.

Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc?

a)

Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp tại Đại hội Đảng xa hội Pháp (12-1920).

b)

Nguyễn Ái Quốc đã đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa (7-1920)

c)

Sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri (1921).

d)

Tham gia Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản (1924).

21.

Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Giúp cho việc thành lập Đảng vô sản ở các nước thuộc địa.

b)

Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin đến các dân tộc thuộc địa.

c)

Đấu tranh loại trừ chủ nghĩa cơ hội.

d)

Đoàn kết các lực lượng cách mạng chống chủ nghĩa thực dân.

22.

Ai là chủ bút của báo Người cùng khổ?

a)

Nguyễn Ái Quốc.

b)

Nguyễn An Ninh.

c)

Phan Văn Trường.

d)

Huỳnh Thúc Kháng.

23.

Trong thời kì sống và làm việc ở Pháp, Nguyễn Ái Quốc viết bài đăng trên báo nào dưới đây?

a)

Nhân đạo.

b)

Thanh niên.

c)

Nhân dân.

d)

Sự thật.

24.

Ở Quảng Châu (Trung Quốc), Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức cách mạng nào dưới đây?

a)

Tâm tâm xã.

b)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

25.

Tác phẩm nào tập họp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện đào tạo cán bộ cách mạng ở Quảng Châu?

a)

Nhật kí trong tù.

b)

Đường Kách mệnh.

c)

Hồ Chí Minh toàn tập.

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

26.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn từ năm 1919 đến năm 1925?

a)

Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

b)

Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

c)

Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.

d)

Triệu tập hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

27.

Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin tưởng và đi theo con đường cách mạng vô sản?

a)

Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.

b)

Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

c)

Đọc bản Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

d)

Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản, tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

28.

Bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là

a)

Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Sài Gòn.

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế.

d)

Hà Nội, Sài Gòn, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

29.

Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?

a)

Tổng khởi nghĩa giành thắng lợi hoàn toàn trên cả nước.

b)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập.

d)

Thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.

30.

Ngày 19-8-1945, Mặt trận Việt Minh đã tổ chức một cuộc mít tinh lớn tại

a)

Ngọ môn Huế.

b)

Quảng trường Nhà hát lớn Hà Nội.

c)

Quảng trường Nhà hát lớn Sài Gòn.

d)

Quảng trường Ba Đình.

31.

Tháng 6/1940 diễn ra sự kiện gì tiêu biểu nhất?

a)

Chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ.

b)

Quân đội phát xít Đức kéo vào nước Pháp.

c)

Nhật kéo vào Lạng Sơn Việt Nam.

d)

Nhật đánh chiếm Trung Quốc.

32.

Tháng 9/1940 diễn ra sự kiện gì tiêu biểu nhất

a)

Chiến tranh thế giới lần thứ 2 bùng nổ

b)

Quân đội phát xít Đức kéo vào nước Pháp

c)

Nhật kéo vào Lạng Sơn Việt Nam

d)

Nhật đánh chiếm Trung Quốc

33.

Ở Đông Dương năm 1940 thực dân Pháp đứng trước 2 nguy cơ nào?

a)

Đầu hàng Nhật, vừa đàn áp nhân dân Đông Dương.

b)

Đánh bại Nhật, vừa đàn áp nhân dân Đông Dương.

c)

Ngọn lửa cách mạng giải phong dân tộc của nhân dân Đông Dương sớm muộn sẽ bùng nổ, phát xít Nhật đang lăm le hất cẳng Pháp.

d)

Cấu kết với Nhật để đàn áp nhân dân Đông Dương.

34.

Thực dân Pháp ở Đông Dương thẳng tay đàn áp phong trào cách mạng Đông Dương và thỏa hiệp với phát xít Nhật, phát xít Nhật lôi kéo tập hợp tay sai tuyên truyền lừa bịp để dọn đường hất cẳng Pháp. Đó là đặc điểm tình hình Việt Nam trong thời kỳ

a)

1930-1931

b)

1932-1933

c)

1936-1939

d)

1939-1945

35.

Nhật xâm lược Đông Dương, Pháp đầu hàng Nhật, Nhật lấn dần từng bước để

a)

Biến Đông Dương thành thuộc địa của Nhật.

b)

Để độc quyền chiếm Đông Dương.

c)

Biến Đông Dương thành thuộc địa và căn cứ chiến tranh của Nhật.

d)

Để làm bàn đạp tấn công nước khác.

36.

Hiệp ước phòng thủ chung Đông Dương được ký giữa Nhật và Pháp ngày nào?

a)

23/7/1941

b)

24/7/1941

c)

25/7/1941

d)

26/7/1941

37.

Để nắm độc quyền toàn bộ nền kinh tế Đông Dương và tăng cường việc đầu cơ tích trữ để vơ vét bóc lột nhân dân ta, thực dân Pháp đã thi hành chính sách gì?

a)

Tăng các loại thuế gấp ba lần.

b)

Thi hành chính sách "Kinh tế chỉ huy".

c)

Thu mua lương thực theo giá rẻ mạt.

d)

Bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay

38.

Sự áp bức bóc lột dã man của Nhật - Pháp đã dẫn đến hậu quả gì?

a)

Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với phát xít Nhật sâu sắc.

b)

Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp sâu sắc.

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể các dân tộc Đông Dương với Nhật -Pháp sâu sắc.

d)

Mâu thuẫn giữa toàn thể các dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc.

39.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có

a)

Cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Cơ sở thức ăn dồi dào.

c)

Nguồn vốn đầu tư tăng lên.

d)

Lao động giàu kinh nghiệm.

40.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

41.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Chè.

d)

Hồ tiêu.

42.

Đâu là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Đậu tương.

c)

Cao su.

d)

Hồ tiêu.

43.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực.

b)

Phụ phẩm thủy sản.

c)

Thức ăn công nghiệp.

d)

Đồng cỏ tự nhiên.

44.

Lạc và Đậu tương có sản lượng lớn tập trung ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

45.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta là

a)

5,18%

b)

4,18%

c)

3,18%

d)

2,18%

46.

Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu so với giá trị sản xuất của ngành công nghiệp?

a)

Ít hơn 50%.

b)

Nhiều hơn 50%.

c)

Ít hơn 60%.

d)

Nhiều hơn 60%.

47.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

48.

Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

49.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

Trình độ thâm canh cao hơn.

c)

Sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

50.

Những vùng nuôi nhiều trâu ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

51.

Tỉ số giới tính của dân số phản ánh

a)

số lượng nam giới tính trên 100 nữ giới.

b)

số lượng nữ giới tính trên 100 nam giới.

c)

số lượng nam giới tính trên 100 nam giới.

d)

Số lượng nam giới trên số lượng nữ giới.

52.

Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm.

b)

Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm.

d)

Tuổi thọ trung bình dần tăng lên.

53.

Loại hình quần cư nào chủ yếu hoạt động kinh tế nông nghiệp?

a)

Quần cư thành thị

b)

Quần cư nông thôn

c)

Quần cư ven biển

d)

Quần cư đô thị

54.

Đặc điểm nào không phải của quần cư nông thôn?

a)

Mật độ dân số thấp

b)

Chủ yếu là nông nghiệp

c)

Cơ cấu kinh tế đa dạng

d)

Cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản

55.

Quần cư thành thị có mật độ dân số như thế nào?

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Không đáng kể

56.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là gì?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Công nghiệp và dịch vụ.

d)

Chăn nuôi

57.

Chức năng của quần cư thành thị là gì?

a)

Hành chính, văn hóa, xã hội

b)

Trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo

c)

Sản xuất nông nghiệp

d)

Chăn nuôi và trồng trọt

58.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phân hóa thu nhập theo vùng?

a)

Chính sách nhà nước

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Sự đa dạng của ngành nghề

d)

Khí hậu

59.

Khu vực nào ở nước ta có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất?

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ