Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra về hidrocacbon

Total questions: 25

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

2.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

3.

Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isopentan

d)

pentan

5.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

6.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2.

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH

7.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

8.

Cho các chất sau: axetilen (1); propin (2);

but-1-in (3); but-2-in (4);

pent-1-in (5); buta-1,3-điin (6).

Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

9.

Tên gọi của hợp chất có CTCT dưới là:

CH3 - CH(C2H5)-CH2-CH3

a)

2-Etylbutan

b)

2- Metylpentan

c)

3-Metylpentan

d)

3-Etylbutan

10.

Khi đốt cháy một hidrocacbon thu được nH2O >nCO2 thì công thức tổng quát tương ứng của hidrocacbon là

a)

CnHm.

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

11.

Ankan C2H6 có tên gọi là

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

12.

Đốt cháy 0,2 mol một ankan X thu được 13,44 lit CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là:

a)

4,14 gam.

b)

14,4 gam.

c)

4,41 gam.

d)

1,44 gam.

13.

Đốt cháy 2,3g hỗn hợp hai hidrocacbon no, mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2 (đktc). Công thức phân tử của hai hidrocacbon đó là:

a)

CH4, C2H6

b)

C2H6, C3H8

c)

C2H4, C3H6

d)

C3H6, C4H8

14.

Sản phẩm của phản ứng giữa propin với HCl (tỉ lệ mol 1:2,xúc tác, to) là

a)

CH3-CCl=CH2

b)

CH3-CCl2-CH3

c)

CH3-CH=CHCl

d)

CH3-CH2-CHCl2

15.

Cho phản ứng sau  ; A là chất nào dưới đây C2H2+H2O→AC_2H_2+H_2O\rightarrow A  

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

16.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

17.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

18.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

19.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

20.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

21.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propen

b)

propin

c)

metyl axetilen

d)

propan

22.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

23.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

24.

Câu 6: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm metan và axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và có 1,12 lít khí thoát ra. (Thể tích các khí đo (đktc)). Giá trị của m là

a)

12,0

b)

24,0

c)

13,2

d)

36,0

25.

Câu 7: Cho 3,36 lít Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

A.C4H4 B. C2H2 C. C4H6 D. C3H4

a)

C4H4

b)

C2H2

c)

C4H6

d)

C3H4