wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-REVIEW-U1-U13-L3

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He goes to the cinema in his free time.

a)

True

b)

False

2.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

Hoa/often/do/karate/her/free/time/.

(a)  

3.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She often goes shopping.

b)

He often listens to music.

c)

I often watch cartoons.

d)

They often go camping.

4.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng nhóm với các đáp án còn lại)

a)

dentist

b)

doctor

c)

nurse

d)

toothache

5.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)

Don't ride your (a)   too fast!

6.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu)

- Why shouldn't they play with the matches?

- Because they may __________.

a)

get sick

b)

get a burn

c)

cut themselves

d)

break their legs

7.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

My big brother have an earache.

a)

My

b)

big

c)

have

d)

an

8.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)

- What's the matter with he? - He has a headache.

a)

What's

b)

he

c)

has

d)

a

9.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a stomach ache.

a)

I have a pain in my ear.

b)

I have a pain in my throat.

c)

I have a pain in my stomach.

d)

I have a pain in my tooth.

10.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

afternoon

b)

school

c)

football

d)

moon

11.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)


SABBLALKET

(a)  

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


PLAYING BADMINTON

a)
b)
c)
d)
13.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


I hope that I will win the competitions on Sports Day.

a)

leave

b)

fail

c)

pass

d)

lose

14.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).


My sisters hope that they will receive lots of gifts on their birthday party.

a)

presents

b)

wishes

c)

money

d)

dolls

15.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


Our classmates are going to play table tennis (a)   Sports Day.

16.

CHOOSE THE WORD THAT HAS A DIFFERENT STRESS PATTERN FROM THE OTHERS. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại)

a)

tiger

b)

peacock

c)

elephant

d)

because

17.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Science

b)

bear

c)

panda

d)

python

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

play volleyball

b)

play games

c)

ride a bicycle

d)

jump up

19.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- We saw some pandas and monkeys at the zoo yesterday.

a)
b)
20.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- What does your brother do in his free time?

- He often (a)   chess.

21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He's reading "Snow White and the Seven Dwarfs".

a)
b)
22.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- _________ do you do in your free time?

- I listen to music.

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Who

23.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Mai has English four times a week.

a)

True

b)

False

24.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- How do you practise reading?

- I read English _____ _____.

(a)  

25.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I read English comic books.

b)

She's studying her English lesson.

c)

His favourite lesson is Art.

d)

My brother often go jogging in the morning.

26.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

He will has Vietnamese tomorrow.

b)

She practice writing English by writing emails to her friends.

c)

I have Music three times a week.

d)

Nam goes to school by bike yesterday.

27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- How often do they (a)   PE?

- They have it twice a week.

29.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- What are you (a)   ?

- I'm studying Music.

30.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- How often lessons do you have today?

- I have five.

a)

often

b)

do

c)

have

d)

five

31.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Did you enjoy your holiday?

- ...........................................

a)

No, I did.

b)

Yes. It was so nice.

c)

Yes, I enjoy it.

d)

No, I didn’t enjoy the film.

32.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)



How often __________ your brothers go swimming?

a)

is

b)

are

c)

does

d)

do

33.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


I will go ............ tomorrow. I love swimming.

a)

to swim

b)

swimming

c)

swiming

d)

swim

34.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc các câu bên dưới và chọn dấu tick nếu các câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu các câu đó sai)

- He played the guitar yesterday afternoon.

a)
b)
35.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- When .......... your birthday?

- It was last Monday!

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are