wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vua Tiếng Việt 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Sút bóng / vào gôn / cầu thủ

a)

Sút bóng vào gôn cầu thủ.

b)

Vào gôn sút bóng cầu thủ.

c)

Cầu thủ sút bóng vào gôn.

2.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xong cửa

b)

nắn nót

c)

xáng xủa

d)

xung xướng

3.

Người làm nghề cày cấy, trồng trọt trên đồng ruộng gọi là:

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Kĩ sư

d)

Công an

4.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

ngi nghờ

b)

nói ngọng

c)

nge giảng

d)

ngược suôi

5.

Điền tiếng bắt đầu bằng l để hoàn thành câu sau:

Lá (a)   đùm lá rách.

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Những ........ buổi sáng mở đầu một ngày mới.

a)

tia nắng

b)

đèn báo hiệu

c)

xe cứu hoả

7.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu

Mùa đông/ lạnh cóng/trời

a)

Mùa đông lạnh cóng trời.

b)

Mùa đông trời lạnh cóng.

c)

Lạnh cóng mùa đông trời.

8.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

9.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

10.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

11.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

12.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

13.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

14.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

15.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

16.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

17.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

18.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

19.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

20.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

21.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Chú kiến thích đi lang thang."

a)

Chú kiến

b)

đi

c)

lang thang

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu nêu đặc điểm:

"Gương mặt của các bạn ......... "

a)

nhộn nhip

b)

ngọt ngào

c)

hồng hào

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu chỉ đặc điểm:

" ......... ngọt ngào. "

a)

Giọng của cô

b)

Sân trường

c)

Gương mặt của các bạn

24.

Tìm từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

đi học

b)

giảng bài

c)

chải đầu

d)

cái lược

25.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

26.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ người?

a)

Sách

b)

Bút

c)

Con mèo

d)

Y tá

27.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

28.

Câu nào dưới đây có thể sử dụng dấu chấm ở cuối câu?

a)

Mẹ em là cô giáo à

b)

Mẹ đã về nhà chưa

c)

Mẹ em đang nấu cơm

29.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

Lục ngạn

b)

lục Ngạn

c)

Lục Ngạn

d)

lục ngạn

30.

Điền vào chỗ trống: s hoặc x

a)

s

b)

x