WorksheetsÔn tập chương III - đại 8
Total questions: 27
Worksheet time: 22mins
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
x2+1=0
−3x+4=0
2x+y=0
x1+3=0
Điều kiện xác định của phương trình: x−2x+2−x1=x2−2x2 là:
x=±2
x=2
x=0
x=2; x=0
Tập nghiệm của phương trình (3x−6)(x2+1)=0 là:
S={2}
S={2;-1;1}
S={2;-1}
S={1;-1}
Phương trình x(x+3)−(x+1)(x−1)=−8 có nghiệm là:
x=−3
x=−1
x=0
x=3
Phương trình nào dưới đây là phương trình tích?
(x−1)(4+x)=(2x+5)(x+3)
(7x+14)+(x−2)=0
x2−1=0
(x+3)2=0
Giá trị của m để phương trình m(x+3)=8 có nghiệm x=1 là:
m=1
m=2
m=3
m=−1
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 3x−15=0
x=−5
x+6=2x+1
x2−25=0
3x(x−5)=0
Số nghiệm của phương trình 2x3+16=0 là:
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
Vô nghiệm
Giá trị của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất ẩn x m+1m−3x−4=0
m=3
m=3; m=−1
m=−3; m=1
m=−3
Phương trình 10x−30+9x−28+8x−26=−6 có nghiệm x=xo . Giá trị biểu thức A=5xo−15 bằng:
35
10
-10
25
Hai phương trình sau có tương đương không?
Có
Không
Hai phương trình sau có tương đương không?
x2=x
x2−x=0
Có
Không
Hai phương trình sau có tương đương không?
x2+2x+1=x2+4
Có
Không
Hai phương trình sau có tương đương không?
x2−1=0
x2−1+x−11=x−11
Có
Không
Hai phương trình sau có tương đương không?
x+5=0
(x+5)(x−1)=0
Có
Không
Tập nghiệm của phương trình 13x−3+14x−3=15x−3+16x−3 là:
S={2}
S={-2}
S={3}
S={-3}
Kết luận nghiệm của phương trình
2(x - 3) + 1 = 2(x +1) - 9 là:
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có vô số nghiệm
S={3}
S={-1}
Tập nghiệm của phương trình x+25=44x+3−82−3x là:
S={31}
S={35}
S={531}
S={53}
Tập nghiệm của phương trình (39x+1+1)+(38x+2+1)=(37x+3+1)+(36x+4+1) là:
S={-34}
S={-35}
S={-40}
S={-41}
Tập nghiệm của phương trình
3x(x - 2) = 7(x-2)
là:
S={2}
S={0}
S={37}
S={2;37}
Tập nghiệm của phương trình x3−3x2+4=0
là:
S={-1}
S={1}
S={-1;2}
S={1;2}
Kết luận nghiệm của phương trình x−7x−8=7−x1+8
là:
S={7}
S={8}
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có vô số nghiệm
Tập nghiệm của phương trình x+3x2+3x+2−x−1x2+2x+1=x2+2x−34x+4
là:
S={-3}
S={-1}
S={-1;3}
S={-3;-1}
Một ca nô đi xuôi từ A đến B với vận tốc trung bình là 36km/h, sau đó đi ngược từ B về A. Biết thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngược 30 phút và vận tốc dòng nước là 6km/h. Hỏi độ dài quãng đường AB là bao nhiêu?
30km
36km
42km
48km
Cho bài toán: "Một ca nô đi xuôi từ A đến B với vận tốc trung bình là 36km/h, sau đó đi ngược từ B về A. Biết thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngược 30 phút và vận tốc dòng nước là 6km/h. Hỏi độ dài quãng đường AB là bao nhiêu?"
Nếu đặt độ dài quãng đường AB là x. Từ đó tìm được phương trình nào để giải bài toán?
30x−36x=30
30x−36x=21
24x−36x=21
24x−30x=21
Một tam giác có diện tích bằng 120cm2 . Tăng chiều dài của cạnh đáy của tam giác thêm 30cm và tăng chiều cao tương ứng thêm 10cm thì được tam giác mới có diện tích lớn hơn diện tích tam giác ban đầu là 430cm2 . Tìm chiều cao và cạnh đáy tương ứng của tam giác ban đầu.
Cạnh đáy là 20cm và chiều cao là 14cm
Cạnh đáy là 34cm và chiều cao là 320 cm
Có hai trường hợp:
- Cạnh đáy là 20cm và chiều cao là 14cm
- Cạnh đáy là 34cm và chiều cao làundefinedcm
Không có đáp án nào đúng
Cho bài toán: "Một tam giác có diện tích bằng 120cm2 . Tăng chiều dài của cạnh đáy của tam giác thêm 30cm và tăng chiều cao tương ứng thêm 10cm thì được tam giác mới có diện tích lớn hơn diện tích tam giác ban đầu là 430cm2 . Tìm chiều cao và cạnh đáy tương ứng của tam giác ban đầu. "
Nếu gọi cạnh đáy của tam giác ban đầu là x. Từ đó tìm được phương trình nào để giải bài toán?
21(x240+10)(x+30)=550
21(x240+10)(x+30)=430
21(x240+10)(x+30)=210
(x240+10)(x+30)=430
