Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: PT và HPT bậc nhất hai ẩn

Total questions: 24

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

a)

5x+y=45x+y=4

b)

3x+2y=43x+2y=−4

c)

7x2y=47x-2y=−4

d)

13x4y=413x−4y=−4

2.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

3.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn là :

a)


  2x+53y1=02x+\frac{5}{3}y-1=0  

b)

x2y=1x-2y=1  
 

c)

2x+2y=11-2x+2y=-11  
 

d)

2x2+3y=72x^2+3y=7  
 

4.

Phương trình bậc nhất hai ẩn ở dạng chuẩn là :

a)

x2y+1=0x−2y+1=0

b)

3x+2y=5−3x+2y=\sqrt{5}

c)

y=2x+7y=2x+7

d)

3xy2=133x−y^2=13

5.

Cặp số (1;1)(1;-1)  là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)

xy=0x-y=0  

xy+2x-y+2  

b)

xy=0x-y=0  

xy2=0x-y-2=0  

c)

x+y=0x+y=0  

xy+2=0x-y+2=0  

d)

x+y=0x+y=0  

xy2=0x-y-2=0

6.

Tìm nghiệm của hệ phương trình

2xy+3=02x-y+3=0  

x+10y=0x+10y=0  .

a)

(x;y)=(2;1)\left(x;y\right)=\left(-2;-1\right)  

b)

(x;y)=(107;17)\left(x;y\right)=\left(\frac{10}{7};\frac{1}{7}\right)  

c)

(x;y)=(107;17)\left(x;y\right)=\left(-\frac{10}{7};\frac{1}{7}\right)  

d)

(x;y)=(2;1)\left(x;y\right)=\left(2;1\right)  

7.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y1=5(y2)3y-1=5\left(y-2\right)

c)

2x+y21=02x+\frac{y}{2}-1=0

d)

3x+y2=03\sqrt{x}+y^2=0

8.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
9.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a)

2x-3y=5.

b)

0x+2y=4.

c)

2x-0y=3.

d)

0x-0y=6.

10.

Phương trình 5x - y = 4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

a)

(-1 ; 1)

b)

(-1 ; -1)

c)

(1 ; 1)

d)

(1 ; -1)

11.

Hệ Phương trình sau nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

a)

(-21;15)

b)

(-15; 21)

c)

(-21;-15)

d)

(15; 21)

12.

Cặp số (2; -1) là nghiệm của hệ phương trình nào?

a)

b)

c)

d)

13.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

PT bậc nhất hai ẩn có dạng ax + by = c với a ≠ 0 hoặc b ≠ 0

b)

PT bậc nhất hai ẩn có dạng ax + by = c với a = 0 ; b =0 và c ≠ 0

c)

PT -x - 2y = 8 có hệ số a; b ;c lần lượt là là 1; 2 ; 8

d)

-7x + 0y = 0 là PT bậc nhất một ẩn

14.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x+3y=5

b)

0x+0y=8

c)

x+y=0

d)

x+5y=3

15.

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:

a)

b)

c)

d)

16.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

17.

Phương trình 2x3y=02x-3y=0 có các hệ số là...

a)

a = 2, b = -3, c = 0

b)

a = 2, b = 3, c = 0

c)

a = -3, b = 2, c = 0

d)

a = 2, b = -3, c không có

18.

Kiểm tra (1, 2) có là nghiệm của phương trình xy=1x-y=-1 không?

a)

là nghiệm

b)

không là nghiệm

19.

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình x+y=2x+y=2

a)

(1; 1)

b)

(2; 2)

c)

(3; 3)

d)

(1; 0)

20.

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình x+y=4x+y=4

a)

(1; 1)

b)

(2; 2)

c)

(3; 3)

d)

(1; 0)

21.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

xy+x=3xy+x=3  

b)

2xy=02x-y=0  

c)

x2+2x=1x^2+2x=1  

d)

x+3y2=0x+3y^2=0  

22.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

23.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=16.0x+4y=-16.  

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}  

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}  

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

24.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12.3x+0y=12.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}