wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA T24

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

2.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

3.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

5.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

6.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

7.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

8.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

9.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

10.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

11.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...  

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

12.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

13.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

14.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

15.

15,04 = ?

a)

15410015\frac{4}{100}

b)

154\frac{15}{4}

c)

1541015\frac{4}{10}

d)

154100015\frac{4}{1000}

16.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

17.

Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.

a)

8,006

b)

8,06

c)

8,6

d)

6,8

18.

Viết số thập phân có cách đọc sau: Hai mươi bảy phẩy không ba.

4 lines
19.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

21.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

23.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

24.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

26.

579,8×0,1=....579,8\times0,1=....  

a)

5798

b)

57,98

c)

5,798

d)

57980

27.

8051,3×0,1=...8051,3\times0,1=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

805,13

d)

8,0513

28.

805,13×0,001=...805,13\times0,001=...  

a)

0,80513

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

29.

805,13×0,01=...805,13\times0,01=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

30.

38,7×0,001=...38,7\times0,001=...  

a)

387

b)

0,387

c)

0,0387

d)

38700

31.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

67

b)

0,67

c)

670

d)

6,7

32.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

34.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

36.

Số thập phân 0,009 chuyển thành phân số thập phân sẽ là

a)

9/1000

b)

9/10

c)

9/100

d)

9/10000

37.

Số 5,73 đọc là

a)

năm phẩy bảy mươi ba

b)

năm phẩy bảy ba

c)

bảy phẩy năm mươi ba

38.

Phân số thập phân 79/100 chuyển sang số thập phân là

a)

0,79

b)

0,079

c)

7,9

39.

5,67 cộng 87,12 bằng

a)

92,81

b)

92,71

c)

82,81

d)

82,71

40.

8,9 cộng 5,3 bằng

a)

14,2

b)

13,12

c)

14,12

41.

25,55 cộng 8,1 bằng

a)

33,65

b)

33,55

c)

32,65

42.

19,7 trừ 3,4 bằng

a)

17,3

b)

16,3

c)

23,1

43.

Số 8,77 đọc là

a)

tám phẩy bảy mươi bảy

b)

tám phẩy bảy bảy

c)

bảy phẩy tám mươi tám

44.

18,7 trừ 7,0 bằng

a)

11,7

b)

12,7

c)

9,07

d)

9,6