WorksheetsKIỂM TRA T24
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
(a)
Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Phân số 10162 chuyển thành hỗn số là:
162 101
162 1001
16 1002
16 102
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:
3,47 ; 34,7 ; 3,470
14,90 ; 14,09 ; 14,009
20,07 ; 20,7 ; 2,7
9,1 ; 9,01 ; 90,1
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39
8,36
8,39
8,3
8,63
Phân số thập phân 100025 bằng số thập phân nào?
0,25
0,025
0,0025
2,5
10 27 = ...
2,7
0,27
270
0,027
2100021 = ...
2,21
2,021
2021
221
52 đổi ra số thập phân là:
0,4
0,5
0,6
0,7
Hỗn số 253 bằng số thập phân nào sau đây?
2,3
2,4
2,5
2,6
15,04 = ?
151004
415
15104
1510004
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.
8,006
8,06
8,6
6,8
Viết số thập phân có cách đọc sau: Hai mươi bảy phẩy không ba.
Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
306,55
36,55
36,505
306,505
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32
0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
579,8×0,1=....
5798
57,98
5,798
57980
8051,3×0,1=...
8051,3
80513
805,13
8,0513
805,13×0,001=...
0,80513
80513
80,513
8,0513
805,13×0,01=...
8051,3
80513
80,513
8,0513
38,7×0,001=...
387
0,387
0,0387
38700
6,7×0,1=...
67
0,67
670
6,7
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
Sai
Đúng
Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Số thập phân 0,009 chuyển thành phân số thập phân sẽ là
9/1000
9/10
9/100
9/10000
Số 5,73 đọc là
năm phẩy bảy mươi ba
năm phẩy bảy ba
bảy phẩy năm mươi ba
Phân số thập phân 79/100 chuyển sang số thập phân là
0,79
0,079
7,9
5,67 cộng 87,12 bằng
92,81
92,71
82,81
82,71
8,9 cộng 5,3 bằng
14,2
13,12
14,12
25,55 cộng 8,1 bằng
33,65
33,55
32,65
19,7 trừ 3,4 bằng
17,3
16,3
23,1
Số 8,77 đọc là
tám phẩy bảy mươi bảy
tám phẩy bảy bảy
bảy phẩy tám mươi tám
18,7 trừ 7,0 bằng
11,7
12,7
9,07
9,6
