wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT NHẬN BIẾT PHY11 ( I&II)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của: Cường độ dòng điện?

a)

I

b)

U

c)

E

d)

A

2.

Kí hiệu của: Hiệu điện thế?

a)

V

b)

E

c)

U

d)

V/m

3.

Kí hiệu của: Cường độ điện trường?

a)

Q

b)

C

c)

q

d)

E

4.

Kí hiệu của: Điện thế?

a)

U

b)

V

c)

A

d)

N

5.

Kí hiệu của: Công của lực điện?

a)

A

b)

E

c)

Q

d)

J

6.

Kí hiệu của: Điện tích?

a)

Q

b)

A

c)

N

d)

J

7.

Kí hiệu của: Suất điện động?

a)

V/m

b)

C

c)

E

d)

N

8.

Kí hiệu của: Nhiệt năng?

a)

A

b)

U

c)

Q

d)

I

9.

Kí hiệu của: Khoảng cách giữa điện tích?

a)

r

b)

q

c)

d

d)

m

10.

Kí hiệu của: Lực là?

a)

A

b)

F

c)

J

d)

N

11.

Kí hiệu của: Điện trở là?

a)

R

b)

A

c)

r

d)

V

12.

Kí hiệu của: Điện trở trong?

a)

V

b)

r

c)

R

d)

E

13.

Kí hiệu của: Thời gian?

a)

t

b)

m

c)

s

d)

V

14.

Kí hiệu của: Công suất?

a)

A

b)

P

c)

J

d)

N

15.

Kí hiệu của: Điện năng tiêu thụ?

a)

A

b)

J

c)

Q

d)

C

16.

Kí hiệu của: Sự di chuyển giữa 2 điện tích?

a)

A

b)

d

c)

r

d)

m

17.

Đơn vị của: Cường độ dòng điện I?

a)

A

b)

J

c)

C

d)

N

18.

Đơn vị của: Hiệu điện thế U?

a)

V

b)

C

c)

N

d)

J

19.

Đơn vị của: Điện tích?

a)

m

b)

A

c)

I

d)

C

20.

Đơn vị của: Cường độ điện trường?

a)

V

b)

V/m

c)

A

d)

J

21.

Đơn vị của: Độ lớn điện tích?

a)

N

b)

q

c)

C

d)

A

22.

Đơn vị của: Lực là?

a)

N

b)

m

c)

A

d)

J

23.

Đơn vị của: Điện năng tiêu thụ?

a)

A

b)

C

c)

J

d)

Q

24.

Đơn vị của: Nhiệt năng?

a)

I

b)

J

c)

N

d)

A