wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Lịch sử Địa lí 4 cô Vân

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

A. Âu Lạc.

b)

B. Văn Lang.

c)

C. Đại Cồ Việt

d)

D. Đại Việt

2.

Vị vua đầu tiên của nước ta là?

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Vua Hùng Vương.

c)

C. Ngô Quyền.

d)

D. Lê Lợi

3.

Câu “Triệu Đà đã hoãn binh, cho con trai làm rể An Dương Vương” gợi cho em nhớ đến câu chuyện nào dưới đây

a)

A. Mị Châu - Trọng Thuỷ.

b)

B. Sơn Tinh - Thuỷ Tinh

c)

C. Cây tre trăm đốt.

d)

D. Cây khế

4.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất diễn ra năm nào?

a)

Năm 978 

b)

Năm 980  

c)

Năm 981  

d)

Năm 982

5.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất do ai lãnh đạo?

a)

Lê Hoàn

b)

Đinh Bộ Lĩnh

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Lý Thái Tổ

6.

Em hãy điền tiếp vào chỗ chấm (….) trong các câu  sau cho phù hợp.    

(rút khỏi, tấn công, điên cuồng, không tìm thấy, đói khát, mệt mỏi)

           Cả ba lần, trước cuộc............................của hàng vạn quân giặc, vua tôi nhà Trần đều chủ động .............................. kinh thành Thăng Long. Quân Mông - Nguyên vào được kinh thành Thăng Long nhưng ................................... …..một bóng người, một chút lương ăn. Chúng..................... ……phá phách, nhưng chỉ thêm............................... và .....................................

Thứ tự cần điền là:

a)

tấn công - không tìm thấy- rút khỏi - điên cuồng - mệt mỏi - đói khát

b)

rút khỏi, không tìm thấy- tấn công- điên cuồng - mệt mỏi - đói khát

c)

tấn công - rút khỏi- không tìm thấy- điên cuồng - mệt mỏi - đói khát

d)

tấn công - không tìm thấy- rút khỏi - điên cuồng - đói khát - mệt mỏi

7.

Chiến thắng Bạch Đằng (938) do ai lãnh đạo

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh

8.

Ai là người dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thường Kiệt

c)

ĐInh Bộ Lĩnh

d)

Ngô Quyền

9.

Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long năm bao nhiêu? Năm đó thuộc thế kỉ nào

a)

Năm 1010 - Thế kỉ X

b)

Năm 1009- Thế kỉ XI

c)

Năm 938 - thế ki X

d)

Năm 1010 - thế kỉ XI

10.

Ai là người xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Lê Hoàn

d)

Ngô Quyền

11.

Vì sao Lí Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô?

a)

Đại La là vùng đất trung tâm của đất nước

b)

Muốn cho con cháu đời sau xây dựng cuộc sống ấm no thì phải dời đô từ vùng núi Hoa Lư chật hẹp ra Đại La.

c)

đất đai bằng phẳng, màu mỡ, dân cư không khổ vì ngập lụt.

d)

Cả 3 ý trên

12.

Nhà Trần thành lập vào năm nào?

a)

1010

b)

1225

c)

1226

d)

1400

13.

Thành phố nằm trên cao nguyên Lâm Viên, khí hậu quanh năm mát mẻ, có rừng thông, có nhiều hoa quả và rau xanh là: 

a)

Thành phố Cần Thơ  

b)

Thành phố Đà Nẵng  

c)

Thành phố Nha Trang      

d)

Thành phố Đà Lạt     

14.

Một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân vùng trung du Bắc Bộ là:

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm (cao su, chè, cà phê, hồ tiêu,...) trên đất ba dan

b)

Trồng chè, trồng cây ăn quả, trồng rừng che phủ đất trống đồi trọc.

c)

Trồng lúa, trồng ngô, trồng rau, trồng cây ăn quả trên nương rẫy, ruộng bậc thang

d)

Trồng lúa, trồng chè, chăn thả gia súc.

15.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ và khôi phục rừng

             

a)

Trồng lại  rừng ở những nơi đất trống đồi núi trọc       

b)

Khai thác rừng hợp lý

c)

Ngăn chặn việc đốt phá rừng bừa bãi. Khai thác rừng hợp lý. Trồng lại  rừng ở những nơi đất trống đồi núi trọc.                                                    

d)

Ngăn chặn việc đốt phá rừng bừa bãi.   

16.

Thành phố Hà Nội có đặc điểm

a)

Thành phố có khí hậu trong lành mát mẻ, nhiều rừng thông, thác nước

b)

Thành phố nằm ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ;

là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học lớn của đất nước.

c)

Thành phố nằm ven biển có ngành công nghiệp đóng tàu phát triển

d)

không ý nào đúng

17.

. Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học hàng đầu ở nước ta ? 

a)

Hà Nội là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao nhất của đất nước

b)

Hà Nội có nhiều viện nghiên cứu, trường Đại học, bảo tàng, thư viện hàng đầu của cả nước

c)

Hà Nội còn có nhiều nhà máy làm ra nhiều sản phẩm phục vụ cho nhu  cầu trong nước và xuất khẩu, nhiều trung tâm thương mại, giao dịch ,các chợ lớn, siêu thị, hệ thống ngân hàng, bưu điện.

d)

Là thành phố lớn nhất nước ta

18.

Phần đất liền nước ta giáp với các nước?

a)

Lào, Thái Lan, Cam - pu - chia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Lào, Trung Quốc, Cam - pu -chia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Cam - pu - chia

19.

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

a)

Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.

b)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

c)

Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.

d)

Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

20.

Nước ta có:

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

21.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

22.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

40

b)

179

c)

938

d)

968

23.

Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc

a)

Phòng tuyến sông Như Nguyệt

b)

Giảng hòa với quân Mông Nguyên

c)

Chủ động rút khỏi kinh thành Thăng Long

d)

Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

24.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

25.

Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ hai?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Lợi

26.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

27.

Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao gì trong buổi đầu độc lập của đất nước?

a)

Ông chăn trâu cùng đám trẻ rất giỏi

b)

Ông đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân

c)

Thống nhất đất nước đưa nhân dân trở về quê hương sinh sống và sản xuất.

d)

Dẹp yên các thế lực cát cứ

28.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

a)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

b)

Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

29.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

30.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

31.

Đỉnh núi Phan - xi - păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134

b)

3143

c)

3314

d)

3341

32.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu

b)

Cao nguyên có độ cao sàn bằng nhau

c)

Đồi với đỉnh tròn sườn thoải

d)

Cao nguyên sếp tầng cao thấp khác nhau

33.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

34.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

35.

Để cai trị nhân dân ta, các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm gì?

a)

Bắt dân ta lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý, đẵn gỗ trầm, xuống biển mò ngọc trai, bắt đồi mồi, khai thác san hô để nộp cho chúng.

b)

Đưa người Hán sang ở với dân ta, bắt dân ta phải theo phong tục Hán, học chữ Hán.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

36.

Trước sự thống trị của các triều đại phương Bắc, dân ta phản ứng ra sao?

a)

Không chịu khuất phục, nổi dậy đấu tranh.

b)

Chịu khuất phục, đem đồ cống nạp cho chúng.

c)

Chưa chịu khất phục, nhưng lo sợ thế lực của chúng.

37.

Chiến thắng vang dội nhất của nhân dân ta trước các triều đại phương Bắc là:

a)

Chiến thắng của Hai Bà Trưng.

b)

Chiến thắng Bặch Đằng.

c)

Chiến thắng Lí Bí.

38.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của bọn phong kiến phương Bắc là

a)

A. khởi nghĩa Bà Triệu.

b)

B. khởi nghĩa Lý Bí.

c)

C. khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

d)

D. khởi nghĩa Phùng Hưng.

39.

Câu 4. Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đánh dấu sự chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc đưa nước ta bước vào thời kì độc lập lâu dài?

a)

A.Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ năm 905.

b)

B. Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ năm 907.


c)

C.Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938.

d)

D.Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô năm 939.

40.

Câu 8. Bài học kinh nghiệm rút ra từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc trong công cuộc xây dựng bảo vệ đất nước hiện nay?

a)

A.Chớp thời cơ thuận lợi.

b)

B. Đoàn kết nhân dân.


c)

C. Sự lãnh đạo đúng đắn.

d)

D.Tranh thủ sự ủng hộ bên ngoài.

41.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào, năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Năm 248 thế kỉ III

b)

Năm 542 thế kỉ VI

c)

Năm 40, thế kỉ I

d)

Năm 938, thế kỉ X

42.

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo diễn ra vào năm nào?

a)

937

b)

938

c)

939

d)

940

43.

Sau khi thôn tính được nước Âu Lạc, các triều đại phong kiến đã làm gì?

a)

a. Chia nước Âu Lạc thành các quận, huyện và cho người Âu Lạc nắm giữ.

b)

b. Chia nước Âu Lạc thành các quận, huyện do chính người Hán cai quản.

c)

c. Giữ nguyên lãnh thổ nước ta, cho nhân dân ta tự cai quản.

44.

Dưới ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc, nhân dân ta đã phản ứng như thế nào?

a)

a. Nhân dân Âu Lạc khuất phục, chịu làm nô lệ cho giặc.

b)

b. Nhân dân ta không chịu khuất phục, đấu tranh giữ gìn các phong tục truyền thống vốn có như ăn trầu, nhuộm răng đen...

c)

C. Nhân dân Âu Lạc vừa biết đấu tranh giữ gìn các phong tục truyền thống của dân tộc, vừa biết tiếp thu văn hoá, kĩ thuật tiến bộ của người phương Bắc như nghề làm. | làm đồ thuỷ tinh, làm đồ trang sức...

d)

d. Nhân dân ta không cam chịu sự áp bức, liên tục nổi dậy đấu tranh đánh đuổi quân đô hộ, tiêu biểu là các cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (năm 40), Bà Triệu (năm 248,Lý Bí (năm 542), Triệu Quang Phục (năm 550)...

45.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

46.

Bản đồ là gì?

a)

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

b)

Bản đồ là ảnh chụp khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

47.

Em hãy kể tên 4 yếu tố của bản đồ?

a)

1.Tên bản đồ

2. Phương hướng

3. Tỉ lệ bản đồ

4. Kí hiệu bản đồ

b)

1. Tên bản đồ

2. Tên các nước

3. Tên các khu vực

4. Kí hiệu bản đồ

48.

Trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, kí hiệu ngôi sao màu đỏ là gì?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Thành phố

c)

Biên giới quốc gia

49.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì "phía dưới bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Nam

50.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " phía trên bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

51.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên phải bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

52.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên trái bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

53.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 20 000, vậy 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu mét trên thực tế?

a)

1cm trên bản đồ = 20 000 cm = 200 m trên thực tế.

b)

1cm trên bản đồ = 20 000 m trên thực tế

54.

Ký hiệu hình tam giác màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ dầu

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ than

d)

Thủ đô

55.

Ký hiệu hình thang màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ sắt

b)

Mỏ than

c)

Mỏ dầu

56.

Ký hiệu hình vuông màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ than

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ dầu

57.

Ký hiệu đường đứt (chữ i nằm ngang có dấu chấm ở giữa các chữ i nằm ngang đó) trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia

b)

Thủ đô

58.

Ký hiệu hình tròn có chấm đen ở giữa trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Thành phố

b)

Thủ đô

59.

Ký hiệu này trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Sông

b)

Cành cây

c)

Mỏ than

60.

Muốn sử dụng bản đồ, em phải thực hiện theo các bước nào?

a)

Bước 1: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

b)

Bước 1: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

61.

Khí hậu ở những nơi cao

a)

chỉ lạnh vào mùa đông

b)

lạnh quanh năm

c)

đôi khi có tuyết rơi, gió thổi mạnh

d)

càng lên cao càng ấm dần

62.

3 yếu tố con người không thể thiếu là

a)

Khí ô-xi, thức ăn, nước uống

b)

Khí ô-xi, thức ăn, nước tiểu

c)

Khí các-bô-níc, thức ăn, nước uống

d)

Khí các-bô-níc, khí ô-xi, thức ăn

63.

Môn Lịch sử lớp 4 sẽ cho chúng ta biết về:

a)

Lịch sử thế giới

b)

Lịch sử Việt Nam

c)

Lịch sử phong kiến Việt Nam

d)

Lịch sử hiện đại Việt Nam

64.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

65.

Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con người còn cần những gì?

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

học tập, vui chơi, phương tiện giao thông

b)

lao động, quần áo, sự quan tâm, yêu thương

c)

kiếm mồi, tránh kẻ thù, chất khoáng từ đất

d)

thể dục, thể thao, trò chuyện, giao tiếp

66.

Quyền lực xã hội ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải nằm trong tay thành phân nào?

a)

A. Quý tộc phong kiến.

b)

B. Vua chuyên chế.

c)

C. Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn.

d)

D. Bô lão của thị tộc.

67.

Điền vào chỗ trồng câu sau đây: “Người ta không chấp nhận có vua. Có 50 phường, mỗi phường cử 10 người làm thành một ........ (1)......., có vai trò như ….(2)….., thay mặt nhân dân quyết định công việc trong nhiệm kì 1 năm”.

a)

A. Hội đồng 500 người -  quốc hội

b)

B. Hội đồng 5000 người - chính phủ

c)

C. Hội đồng 50 người - thủ tướng

d)

D. Hội đồng 300 người - nhà nước

68.

Người Hi Lạp và Rô-ma đã đưa các sản phẩm thủ công nghiệp bán ở đâu?

a)

A. Khắp các nước phương Đông.

b)

B. Khắp thế giới.

c)

C. Khắp Trung Quốc và Ấn Độ.

d)

D. Khắp mọi miễn ven biển Địa Trung Hải.

69.

Địa bàn sinh sống của những cư dân ở Địa Trung Hải đông nhất ở đâu?

a)

A. Ở nông thôn.

b)

B. Ở miền núi. 

c)

C. Ở thành thị

d)

D. Ở trung du.

70.

Ngoài nô lệ là lực lượng đông nhất, trong xã hội Hi Lạp va Rô-ma còn có lực lượng nào cũng chiếm tỉ lệ khá đông?

a)

A. Nông dân

b)

B. Thương nhân

c)

C. Thợ thủ công

d)

D. Bình dân

71.

Được gọi là xã hội chiếm nô, xã hội đó phải có đặc trưng tiêu biểu nhất là gì?

a)

A. Chủ nô chiếm nhiều nô lệ.

b)

B. Xã hội chỉ có hoàn toàn chủ nô và nô lệ.

c)

C. Xã hội chủ yếu dựa trên lao động của nô lệ, bóc lột nô lệ.

d)

D. Chủ nô buôn bán, bắt bớ nô lệ.

72.

Vào khoảng thời gian nào cư dân Địa Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt?

a)

A. Khoảng thiên niên kỉ I TCN.

b)

B. Khoảng thiên niên kỉ II TCN.

c)

C. Khoảng thiên niên kỉ III TCN.

d)

D. Khoảng thiên niên kỉ III TCN.

73.

Nhờ đâu sản xuất hàng hoá của người Hi Lạp và Rô-ma tăng nhanh, quan hệ thương mại được mở rộng?

a)

A. Buôn bán khắp các nước phương Đông.

b)

B. Nông nghiệp phát triển, các mặt hàng nông sản ngày càng nhiều.

c)

C. Sử dụng công cụ đề sắt, năng suất lao động tăng nhanh.

d)

D. Sự phát triển mạnh mẽ của thủ công nghiệp.

74.

Nước nào đi đầu trong việc hiểu biết chính xác về Trái Đất và Hệ mặt trời? Nhờ đâu?

a)

A. Rô-ma. Nhờ canh tác nông nghiệp.

b)

B. Hi Lạp. Nhờ đi biển.

c)

C. Hi Lạp. Nhờ buôn bán giữa các thị quốc.

d)

D. Ba Tư. Nhờ khoa học - kĩ thuật phát triển.

75.

Thị quốc ở Địa Trung Hải có phố xá, lâu đài, đền thờ, sân vận động, nhà hát,... quan trọng nhất là:

a)

A. sân bay.

b)

B. bến cảng.

c)

C. bến sông.

d)

D. bán đảo.

76.

Nước nào đã phát mình ra hệ thông chữ cái A, B, C?

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Hi Lạp.

c)

C. Hi Lạp, Rô-ma.

d)

D. Ai Cập, Ấn Độ

77.

Chủ nô là những người có thể lực về:

a)

A. kinh tế.

b)

B. xã hội.

c)

C. quân sự.

d)

D. kinh tế và chính trị.

78.

Tác giả bản anh hùng ca I-đi-át và Ô-đi-xê là:

a)

A. Hô-me

b)

B. Hê-rô-đôt.

c)

C. Viếc-ghin.

d)

D. Xê-da.

79.

Thành tựu khoa học của các quốc gia cổ đại phương Tây gồm các lĩnh vực nào?

a)

A. Toán, văn, lí, hóa.

b)

B. Toán, lí, sử, địa.

c)

C. Thiên văn, lịch, chữ viết.

d)

D. Thiên văn, chữ viết, toán, sử.

80.

Thế nào là chế độ chiếm nô?

a)

A. Chế độ mà kinh tế - xã hội chủ yếu dựa trên lao động của nô lệ, bóc lột nô lệ.

b)

B. Chế độ do chủ nô làm chủ.

c)

C. Chế độ chiếm hữu nô lệ.

d)

D. Chế độ có hai giai cấp: chủ nô và nô lệ.

81.

Điều kiện tự nhiên ở phương Tây thời cổ đại khác với phương Đông thời kì này là:

a)

A. đất đai ít, không màu mỡ, đất ven đồi, khô cằn.

b)

B. không có các dòng sông như phương Đông.

c)

C. không có điều kiện đề phát triển thủ công nghiệp.

D. giao lưu, đi lại khó khăn.

d)

D. giao lưu, đi lại khó khăn.

82.

Khoa học đến Hi Lạp, Rô-ma mới thực sự trở thành khoa học vì một trong các lí do sau:

a)

A. Đạt tới đỉnh cao của khoa học nhân loại.

b)

B. Thực hiện bởi các nhà khoa học có tên tuổi, đặt nền móng cho ngành khoa học đó.

c)

C. Làm nền tảng cho mọi phát minh sau này.

d)

D. Có giá trị khoa học mãi đến ngày nay

83.

Thể chế chính trị của phương Tây thời cổ đại là:

a)

A. quân chủ chuyên chế

b)

B. dân chủ cộng hòa.

c)

C. quân chủ chủ nô

d)

D. Dân chủ chủ nô

84.

Trong các quốc gia cỗ đại Hi Lạp và Rô-ma, giai cấp nào trở thành lực lượng lao động chính làm ra của cải nhiều nhất cho xã hội?

a)

A. Chủ nô.

b)

B. Nô lệ.

c)

C. Nông dân. 

d)

D. Quý tộc.

85.

Người Hi Lạp và Rô-ma đã mua những sản phẩm như lúa mì, súc vật, lông thú từ đâu về?

a)

A. Từ Địa Trung Hải.

b)

B. Từ Hắc Hải, Ai Cập.

c)

C. Từ Ấn Độ, Trung Quốc.

d)

D. Từ các nước trên thế giới

86.

Nhà nước đầu tiên của nước ta ra đời trong khoảng thời gian nào? Tên là gì?

a)

Tên là Đại Việt, ra đời khoảng năm 700 TCN

b)

Tên là Văn Lang, ra đời khoảng năm 700 TCN

c)

Tên là Âu Lạc, ra đời khoảng năm 700 TCN

d)

Tên là Văn Lang, ra đời khoảng năm 40

87.

Quân Nam Hán sang xâm lược nước ta khi nào? Do ai chỉ huy?

a)

Năm 938, do Hoằng Tháo chỉ huy.

b)

Năm 939, do Hoằng Tháo chỉ huy.

c)

Năm 40, do Tô Định chỉ huy.

d)

Năm 938, do Quách Quỳ chỉ huy.

88.

Người lãnh đạo nhân dân ta chống lại quân Nam Hán là ai?

a)

Ngô Quyền

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Lê Hoàn

d)

Hai Bà Trưng

89.

Ngô Quyền lên ngôi vua vào năm nào? Lấy hiệu là gì?

a)

938, hiệu là Ngô Vương

b)

939, hiệu là Ngô Vương

c)

898, hiệu là Ngô Vương

d)

989, hiệu là Ngô Vương

90.

Một số nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên là:

a)

nhà máy thuỷ điện Đrây Hlinh

b)

nhà máy thuỷ điện Y-a-li

c)

nhà máy thuỷ điện Sơn La

d)

nhà máy thuỷ điện Hoà Bình

91.

Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Nuôi nhiều gia súc, gia cầm.

b)

Đất đai phù sa màu mỡ.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa.

d)

Nguồn nước dồi dào.

92.

Đặc điểm về hoạt động sản xuất ở đồng bằng Bắc Bộ:

a)

là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước, là nơi trồng nhiều rau xứ lạnh, nuôi nhiều gia súc, gia cầm.

b)

là nơi trồng nhiều cà phê, hồ tiêu

c)

là khai thác nhiều khoáng sản, thuốc quý, gỗ

d)

là vựa lúa lớn nhất cả nước.

93.

Chúng ta cần làm gì để bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tuyền truyền mọi người bảo vệ rừng.

b)

Hạn chế sử dụng đồ gỗ trong gia đình.

c)

Xử lí nghiêm các cá nhân vi phạm, chặt phá rừng trái phép,...

d)

Khai thác rừng hợp lí theo quy định của pháp luật.

94.

Một số dân tộc sinh sống chủ yếu ở Hoàng Liên Sơn:

a)

Khơ-me, Hoa

b)

Gia-Rai; Ê-đê, Ba-na

c)

Dao, Mông, Thái, Tày, ....

d)

Kinh, Dao, Giáy

95.

Những nét văn hóa đặc sắc ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Các lễ hội. Ví dụ: Hội chơi mùa xuân, hội xuống đồng, hội xuân đạp núi,...

b)

Chợ phiên

c)

Quần áo, khăn gối từ vải thổ cẩm tự may, thêu

d)

Lễ hội đâm trâu, đua voi

96.

Đinh Bộ Lĩnh là:

a)

người đã dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước

b)

người lãnh đạo nhân dân ta đánh quân Nam Hán

c)

người lãnh đạo nhân dân ta đánh quân Mông-Nguyên

d)

người có công thành lập nên nhà Trần

97.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi, tự xưng là gì? Đóng đô ở đâu?

a)

tự xưng là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Cổ Loa.

b)

tự xưng là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa Lư.

c)

tự xưng là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Phú Thọ

d)

tự xưng là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Huế

98.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống?

a)

Không khí, thức ăn, ánh sáng

b)

Không khí, thức ăn, ánh sáng, nước

c)

Không khí, thức ăn, ánh sáng, nước, nhiệt độ thích hợp

d)

Không khí, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

99.

Dựa vào các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

100.

Món ăn nào vừa cung cấp đạm động vật vừa cung cấp đạm thực vật?

a)
b)
c)
d)
101.

Những thức ăn nào nên ăn vừa phải?

a)

Muối, đường

b)

Dầu mỡ, vừng lạc

c)

Thịt, cá, thủy hải sản và đậu phụ

d)

Rau, quả chín

102.

Đối với người bị ốm nặng, chúng ta cần làm gì?

a)

Ăn bình thưởng đảm để đảm bảo đủ chất

b)

Kiêng ăn thịt, các, trứng tránh khó tiêu

c)

Ăn các thức ăn chứa nhiều chất và uống nhiều chất lỏng

d)

Ăn các thức ăn loãng chứa nhiều chất

103.

Những lưu ý chúng ta cần làm khi đi bơi?

a)

Bơi ở ao, hồ, sông, suối

b)

Cần tắm bằng xà bông và nước sạch trước khi bơi

c)

Tập các bài tập vận động trước khi bơi

d)

Tập bơi hoặc bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

104.

Hơi nước bay lên cao gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên …………

a)

Mưa

b)

Mây

c)

Hơi nước

d)

Không khí

105.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc, điều này áp dụng tính chất nào sau đây?

a)

Nước chảy từ cao xuống thấp

b)

Nước có thể thấm qua một số vật

c)

Nước không có hình dạng nhất định

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

106.

Một lần Châu tới nhà Lan chơi, mẹ Lan bảo Lan gọt hoa quả 2 bạn cùng ăn. Vội quá Lan liền rửa dao vào chậu nước mẹ vừa rửa hoa quả. Nếu em là Châu em sẽ làm gì?

a)

Không có ý kiến gì

b)

Không ăn hoa quả bạn mời

c)

Nhắc Lan rửa lại dao bằng nước sạch vì nước đó đã bị bẩn

d)

Vào gọt hoa quả giúp bạn và sử dụng dao khác

107.

Theo em, cần làm gì để giảm bớt lượng chất độc hại trong không khí?

a)

Trồng nhiều cây xanh

b)

Sử dụng bếp gas thay cho bếp củi

c)

Vứt rác đúng nơi quy định

d)

Sử dụng xăng và nhiên liệu thiên nhiên

108.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Lạc Việt

d)

Đại Việt

109.

Ngô Quyền chỉ huy quân ta đánh thắng quân Nam Hán ở đâu?

a)

Trên sông Như Nguyệt

b)

Thành Thăng Long

c)

Ải Chi Lăng

d)

Trên sông Bạch Đằng

110.

Khi lên ngôi vua, Đinh Bộ Lĩnh lấy niên hiệu là gì?

a)

Đại Cồ Việt

b)

Đinh Tiên Hoàng

c)

Thái Bình

d)

Nước Việt lớn

111.

Mùa thu năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ …………….?

a)

Hoa Lư ra Thăng Long

b)

Đại La ra Thăng Long

c)

Hoa Lư ra Đại La

d)

Đại La ra Hoa Lư

112.

Nhà Trần đắp đê nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng phòng thủ đất nước

b)

Chống lũ lụt, giúp nông nghiệp phát triển

c)

Chống lũ lụt, góp phần phòng thủ đất nước

d)

Chăm lo và khuyến khích nông dân sản xuất

113.

Nghề chính của người dân sống ở Hoàng Liên Sơn là?

a)
b)
c)
d)
114.

Vùng trung du Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Núi với các đỉnh tròn, sườn thoải

b)

Núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải

c)

Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp

d)

Đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp

115.

Người dân ở Tây Nguyên lợi dụng sức nước để làm gì?

a)

Để tưới cà phê, chè,…

b)

Để chạy tua-bin sản xuất ra điện

c)

Đánh bắt thủy hải sản

d)

Canh tác nông nghiệp

116.

Quy trình cần làm trong sản xuất lúa gạo là?

a)

Làm đất -> Gieo mạ -> Cấy lúa -> Chăm sóc lúa -> Gặt lúa -> Tuốt lúa -> Phơi thóc

b)

Làm đất -> Gieo mạ -> Nhổ mạ -> Chăm sóc lúa -> Gặt lúa -> Tuốt lúa -> Phơi thóc

c)

Làm đất -> Gieo mạ -> Nhổ mạ -> Cấy lúa -> Chăm sóc lúa -> Gặt lúa -> Tuốt lúa -> Phơi thóc

d)

Làm đất -> Gieo mạ -> Nhổ mạ -> Cấy lúa -> Chăm sóc lúa -> Tuốt lúa -> Gặt lúa -> Phơi thóc

117.

Hà Nội hiện nay có bao nhiêu quận, huyện?

a)

17 quận và 12 huyện

b)

12 quận và 17 huyện

c)

5 quận và 17 huyện

d)

5 quận và 12 huyện

118.

Vị vua đầu tiên của nước ta là ai và đặt tên nước là gì?

a)

Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Văn Lang

b)

Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Âu Lạc

c)

Vua Hùng, đặt tên nước là Văn Lang

d)

Vua Hùng, đặt tên nước là Âu Lạc

119.

Vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La vào năm nào?

a)

Năm 1011

b)

Năm 1226

c)

Năm 1010

d)

Năm 1076

120.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước năm nào?

a)

Năm 938

b)

Năm 968

c)

Năm 981

d)

Năm 979

121.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công.

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch.

c)

Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng.

d)

Kế “Vườn không nhà trống”.

122.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa.

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa.

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

123.

Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lí Thường Kiệt, quân và dân nhà Lý đã:

a)

Khiêu khích, nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.

b)

Ngồi yên đợi giặc sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.

c)

Bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu (Trung Quốc) rồi rút về.

124.

Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long?

a)

Vì Thăng Long là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến.

b)

Vì Thăng Long là vùng đất giàu có, nhiều của cải, vàng bạc.

c)

Vì Thăng Long là trung tâm của đất nước, đất rộng không bị ngập lụt, muôn vật phong phú tươi tốt.

d)

Vì Thăng Long là vùng đất rộng, không bị ngập lụt.

125.

Nhà Hậu Lê cho vẽ bản đồ Hồng Đức để làm gì?

a)

Để quản lí đất đai, bảo vệ chủ quyền dân tộc

b)

Để bảo vệ trật tự xã hội

c)

Để bảo vệ quyền lợi của vua.

d)

Để giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

126.

Cố đô Huế được UNESCO công nhận di sản văn hóa thế giới thời gian nào?

a)

12 / 11/ 1993

b)

11/ 11/ 1993

c)

11/ 12/ 1993

d)

12/ 12/ 1993

127.

Quang Trung đại phá Quân Thanh vào thời gian nào ?

a)

Cuối năm 1787

b)

Cuối năm 1788

c)

Cuối năm 1887

d)

Cuối năm 1888

128.

Người cướp ngôi vua Lê lập ra nhà Mạc là:

a)

Nguyễn Kim

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Mạc Đăng Dung

d)

Nguyễn Ánh

129.

Gianh giới giữa Đàng Trong và Đàng Ngoài là:

a)

Sông Mã.

b)

Sông Gianh (Sông Hàn)

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Đà.

130.

Từ thế kỷ XVI, các chúa Nguyễn có chính sách giúp mở rộng bờ cõi là:

a)

Đánh chiếm xâm lược.

b)

Ổn định làm ăn.

c)

Khai khẩn đất hoang vào phía Nam, lập làng ấp mới.

d)

Cướp đất đai của các địa chủ chia cho dân.

131.

Tình hình nước ta cuối thời Trần như thế nào?

a)

Vua quan ăn chơi sa đoạ, nhân dân bị bóc lột tàn tệ.

b)

Vua quan chăm lo cho dân, kinh tế phát triển

c)

Quân Minh xâm lược và bóc lột nhân dân.

132.

Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

133.

Quang Trung đã dùng kế gì để đánh bại quân Thanh?

a)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta rồi phóng hoả, bắn tên.

b)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta ở sông Bạch Đằng.

c)

Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên.

134.

Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

a)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho quân ta mai phục.

b)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng có nhiều vàng bạc, thích hợp cho quân ta tập trung và dự trữ lương thực.

c)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.