wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

2.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

3.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

4.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

5.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

6.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

8.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

9.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

10.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

11.

1002 đọc là:

a)

một không không hai

b)

một trăm linh hai

c)

một nghìn không chăm linh hai

d)

một nghìn không trăm linh hai

12.

305 < 350

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không so sánh được

13.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

14.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

(a)  

15.

257 (a)   200 + 50 + 7. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

16.

327 + 132 = .........

a)

459

b)

458

c)

455

d)

259

17.

Hiệu của 457 và 122 là:

a)

579

b)

569

c)

334

d)

335

18.

Thùng thứ nhất có 245l dầu, thùng thứ hai có 232 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

474 l dầu

b)

477 l dầu

c)

571 l dầu

d)

97 l dầu

19.

y + 213 = 786. Vậy y = .......

a)

573

b)

572

c)

999

d)

901

20.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có ba chữ số.

(a)  

21.

Ngăn trên có 765 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 275 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

4 lines
22.

4 x 8 - 15 = .......

a)

27

b)

17

c)

7

d)

32

23.

40 : 5 = (a)  

24.

Đã khoanh vào một phần mấy số con chim trong hình bên?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

25.

Viết phép tính thích hợp

(a)  

26.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (a)  

27.

Chu vi hình tam giác ABC là:

a)

18 m

b)

18 dm

c)

18 cm

d)

18 mm

28.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

29.

Con có hài lòng với kết quả bài làm của mình?

a)

Rất hài lòng

b)

Khá hài lòng

c)

Hài lòng

d)

Không hài lòng

30.

Số 925 đọc là:

a)

chín hai năm

b)

chín trăm hai mươi năm

c)

chín trăm hai mươi lăm

d)

trín chăm hai mươi lăm

31.

Những tháng nào có 30 ngày?

a)

1; 3; 4; 5; 7;12

b)

4; 6; 9; 11

c)

3; 4; 6; 9; 12

d)

2; 5; 8; 11

32.

5+5=?

a)

10

b)

11

c)

5

d)

7

33.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

34.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

35.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

36.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

37.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

38.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

39.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

40.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

41.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

42.

Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?

a)

64 884

b)

76 884

c)

84 486

d)

64 978

43.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

80 000 - 64 000 = ?

a)

14 000

b)

16 000

c)

24 000

d)

26 000

45.

Số 6 trong 206 có giá trị là

a)

6

b)

60

c)

600

d)

26

46.

Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm

a)

23

b)

32

c)

230

d)

203

47.

Giảm số 35 đi 5 lần ta được

a)

40

b)

30

c)

5

d)

7

48.

1m + 15 dm = ...

a)

16 dm

b)

25 dm

c)

15 dm

d)

15 m

49.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10 cm là

a)

35 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

40 cm

50.

Tính phép tính sau:

689 - 295

a)

395

b)

394

c)

384

d)

364

51.

Tính phép tính sau:

540 : 3 =

a)

180

b)

190

c)

188

d)

150

52.

Câu 1.1:

Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 40. Số phần tử của A là:

a)

a. 20

b)

b. 21

c)

c. 22

d)

d.19

53.

Câu 1.2:

Cho hai số tự nhiên phân biệt có tích bằng 0. Khi đó số bé bằng:

a)

a. 0

b)

b. 1

c)

c. 3

d)

d. 2

54.

Câu 1.3:

Số các số chẵn có ba chữ số khác nhau có thể lập được từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 là:

a)

a. 6

b)

b. 8

c)

c. 10

d)

d. 12

55.

Câu 1.4:

Tập hợp A có 3 phần tử. Số các tập con có nhiều hơn 1 phần tử của A là:

a)

a. 2

b)

b. 8

c)

c. 6

d)

d. 4

56.

Câu 1.5:

Số tự nhiên b mà chia 338 cho b dư 15 và chia 234 cho b dư 13 là:

a)

a. 19

b)

b. 17

c)

c. 23

d)

d. 21

57.

Câu 1.6:

Để đánh số các trang của một quyển sách dày 130 trang bắt đầu từ trang số 1 cần số các chữ số là:

a)

a. 300

b)

b. 130

c)

c. 279

d)

d. 282

58.

Câu 1.9:

Giá trị của biểu thức A = (2.4.6 .... 20) : (1.2.3 .... 10) là:

a)

A. 512

b)

B 1024

c)

C. 256

d)

D. 2

59.

Câu 1: Số?

11 + 24 + ... = 85

a)

15

b)

5

c)

45

d)

50

60.

Câu 2: Tính

24 + 10 + 35 = ...

a)

59

b)

69

c)

79

d)

96

61.

Câu 4: Các số 12, 18 , 9, 21, 7 được sắp xếp theo chiều từ lớn đến bé là

a)

7, 9, 12, 18, 21

b)

21, 18, 7, 9, 12

c)

9, 18, 7, 21, 12

d)

21, 18, 12, 9, 7

62.

Câu 5: Tìm số có 2 chữ số sao cho hàng chục của nó là 1 và khi lấy chữ số hàng đơn vị trừ đi chữ số hàng chục thì được kết quả 8

a)

18

b)

81

c)

19

d)

91

63.

Câu 6: Có 2 con gà và 2 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?

a)

4 cái chân

b)

2 cái chân

c)

8 cái chân

d)

10 cái chân

64.

Câu 7: Có một đàn gà. Con gà đầu tiên đi trước 2 con gà. Con gà ở giữa đi giữa 2 con gà. Con gà ở sau đi sau 2 con gà. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà?

a)

7 con gà

b)

6 con gà

c)

5 con gà

d)

3 con gà

65.

Câu 8: Bạn Na có số que tính nhiều hơn 1 chục que tính nhưng ít hơn 12 que tính. Hỏi bạn Na có bao nhiêu que tính?

a)

13 que tính

b)

11 que tính

c)

22 que tính

d)

1 que tính

66.

Bạn Na cao hơn bạn Hồng. Bạn Lan cao hơn bạn Na. Hỏi bạn nào cao nhất?

a)

Bạn Na

b)

Bạn Hồng

c)

Bạn Lan

67.

5x2=...

a)

10

b)

50

c)

20

d)

18

68.

Một đĩa có 5 quả cam. Hỏi có 6 đĩa như vậy thì có bao nhiêu quả cam

a)

50

b)

25

c)

11

d)

30

69.

25+30=...

a)

45

b)

35

c)

55

d)

65

70.

có 30 cái kẹo, chia đều kẹo cho mỗi bạn 5 cái. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

7

b)

6

c)

3

d)

2

71.

2x8=....

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

72.

30: ....=6

a)

5

b)

7

c)

8

d)

5

73.

45: ... =5

a)

9

b)

4

c)

8

d)

6

74.

35+40=...

a)

65

b)

75

c)

45

d)

55

75.

73-53

a)

60

b)

50

c)

20

d)

30

76.

5+62

a)

47

b)

77

c)

67

d)

57

77.

33+55

a)

78

b)

88

c)

98

d)

78

78.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?

a)

70 cm

b)

50 cm

c)

80 cm

d)

60 cm

79.

Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt?

a)

35

b)

25

c)

15

d)

15

80.

Điền dấu: <;>;=

6 + 4.......7 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có đáp án

81.

Điền số thích hợp vào ô trống

32 + ..... = 65

a)

33

b)

23

c)

43

d)

13

82.

Số 95 đọc là:

a)

Chín năm   

b)

Chín lăm

c)

Chín mươi năm

d)

Chín mươi lăm

83.

Số liền trước của 89 là:

a)

80

b)

90

c)

88

d)

87

84.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

11

d)

89

85.

14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

16

b)

26

c)

34

d)

24

86.

Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Hiệu

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

87.

Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:

98 – …. = 90 là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

88.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

a)

78

b)

77

c)

67

d)

75

90.

Tìm X

X : 2 = 10

a)

15

b)

30

c)

20

d)

25

91.

Tìm x, biết 9 + x = 14

a)

x=5

b)

x=8

c)

x=6

d)

x=9

92.

Điền dấu >, <, = ?

7 + 7 + 3 ..... 7 + 9 + 0

a)

>

b)

<

c)

=

93.

Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?

a)

60

b)

50

c)

55

d)

65

94.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

9 + 5 = ?

a)

14

b)

25

c)

17

d)

13

95.

Trong các số: 38,19, 54. Số bé nhất là?

a)

19

b)

54

c)

38

96.

Trong sân có 19 con gà trống và 24 con gà mái. Hỏi trong sân có tất cả bao nhiêu con gà?

a)

35

b)

48

c)

33

d)

43

97.

35 : 5 =?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

98.

9x5=?

a)

45

b)

35

c)

55

d)

57

99.

2x?=8

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

100.

Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

a)

38

b)

39

c)

28

d)

48

101.

Viết tiếp vào chỗ chấm

17 giờ hay…….giờ chiều

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

102.

Viết tiếp vào chỗ chấm

24 giờ hay…….giờ đêm

a)

11

b)

12

c)

9

d)

8

103.

Kết quả của phép cộng 67 + 26 là:

a)

83

b)

73

c)

93

d)

53

104.

Tổng nào dưới đây bé hơn 56?

a)

50 + 8

b)

49 + 7

c)

36 + 29

d)

48 + 6

105.

Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg.

Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?

a)

83

b)

29

c)

39

d)

59