wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Phép Trừ Trong Phạm Vi 100

Total questions: 107

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đáp án sau, đáp án nào là hiệu của 100−26.

a)

64

b)

84

c)

74

d)

78

2.

100 quả na −46 quả na = …….. quả na

4 lines
3.

Hiệu của 75 và 8 là

a)

67

b)

66

c)

77

d)

76

4.

Phép tính: 15−8 có kết quả là bao nhiêu ?

a)

6

b)

9

c)

7

d)

8

5.

44 hơn 9 số đơn vị là …… đơn vị.

4 lines
6.

Lấy 43 trừ đi 7 được kết quả là bao nhiêu?

a)

44

b)

36

c)

33

d)

50

7.

Kết quả của phép tính 55−7 là

a)

48

b)

38

c)

58

d)

49

8.

15 hơn 7 bao nhiêu đơn vị?

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

9.

Kết quả của phép tính 100−19 là

4 lines
10.

Lấy 100 trừ đi 45 thì được kết quả là?

a)

75

b)

45

c)

55

d)

65

11.

Thực hiện phép tính. 31−6= …..

4 lines
12.

Tìm x, biết: x+8=23.

a)

15

b)

18

c)

13

d)

5

13.

Kết quả của phép tính 71−5 là

a)

56

b)

65

c)

76

14.

Kết quả của phép tính 71−5 là

a)

56

b)

65

c)

76

d)

66

15.

Lấy 95 trừ 6 được kết quả lÀ

a)

86

b)

87

c)

88

d)

89

16.

Kết quả của phép tính 15−6 là

4 lines
17.

100cm−2cm=?cm Số thích hợp để thay thế dấu ? trong phép tính trên là:

a)

97

b)

3

c)

98

d)

2

18.

Cho y+7=100, y=

4 lines
19.

Kết quả của phép tính 83−4 là

4 lines
20.

Biết x+9=100, khi đó x=

a)

81

b)

71

c)

91

d)

61

21.

74 hơn 9 bao nhiêu đơn vị ?

a)

68

b)

67

c)

66

d)

65

22.

Lấy 14 trừ đi 8 được kết quả là bao nhiêu ?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

23.

Tính: 86−9= …..

4 lines
24.

Hiệu của 36 và 8 là bao nhiêu?

a)

26

b)

29

c)

18

d)

28

25.

Kết quả phép tính 100−68 là .

a)

42

b)

37

c)

46

d)

32

26.

Phép tính có tổng hai số là 100, số hạng thứ nhất là số liền trước của 40. Số hạng thứ hai là ….

4 lines
27.

44+56−17=? Kết quả của phép tính trên là

a)

63

b)

83

c)

93

d)

73

28.

Cho x là số tự nhiên thỏa mãn: 20+80 = x+77 Khi đó x là số nào tron

4 lines
29.

Kết quả của phép tính trên là

a)

63

b)

83

c)

93

d)

73

30.

Cho x là số tự nhiên thỏa mãn: 20+80 = x+77. Khi đó x là số nào trong các đáp án dưới đây?

a)

33

b)

13

c)

23

d)

43

31.

Cô Hằng có 26 bó hoa. Cô đã bán 8 bó hoa. Vậy cô còn bó hoa.

a)

19

b)

17

c)

18

d)

28

32.

Trong tủ lạnh có tất cả 26 quả táo. Mẹ lấy ra 8 quả táo để gọt cho cả nhà. Hỏi trong tủ lạnh còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

28 quả

b)

27 quả

c)

17 quả

d)

18 quả

33.

Tùng có 13 cái bút gồm bút mực và bút chì. Trong đó, số bút chì là 4 cái. Hỏi Tùng có bao nhiêu cái bút mực ? Tùng có …… cái bút mực.

(a)  

34.

Biết x+15=62, x=…

a)

35

b)

37

c)

47

d)

57

35.

84 hơn 36 là bao nhiêu đơn vị?

a)

38 đơn vị

b)

18 đơn vị

c)

48 đơn vị

d)

28 đơn vị

36.

Thực hiện phép tính: 91−4.

a)

87

b)

88

c)

78

d)

77

37.

Thực hiện phép tính: 51−9.

a)

43

b)

40

c)

41

d)

42

38.

Thực hiện phép tính. 70−2= …..

(a)  

39.

Kết quả của phép tính: 30−8 là:

a)

38

b)

12

c)

2

d)

22

40.

Trên xe buýt hiện tại đang có 37 hành khách. Qua bến dừng, một số lượng khách xuống xe và trên xe chỉ còn lại 8 hành khách. Hỏi c

4 lines
41.

Trên xe buýt hiện tại đang có 37 hành khách. Qua bến dừng, một số lượng khách xuống xe và trên xe chỉ còn lại 8 hành khách. Hỏi có bao nhiêu hành khách đã xuống xe ở bến dừng?

4 lines
42.

Một túi có 100 cái kẹo, sau khi Tài ăn hết 66 cái thì còn lại ...cái kẹo.

(a)  

43.

Minh có 34 viên bi. Minh cho Hoàng 19 viên bi. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi ?

4 lines
44.

Một cửa hàng có 35 quả dừa. Biết rằng cửa hàng đó đã bán được 8 quả dừa. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả dừa ?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

26

45.

Cửa hàng có 15 chậu cây. Cửa hàng đã bán 8 chậu cây. Cửa hàng còn lại …. chậu cây.

4 lines
46.

Hiệu của 52 và 26 là ….

4 lines
47.

Bà Huệ hái được 25 quả dưa, Huệ hái được ít hơn bà 7 quả. Vậy Huệ hái được …quả dưa.

4 lines
48.

An có 16 quả táo, Bình có ít hơn An 8 quả táo. Số táo của Bình là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

49.

Lan có 41 quyển vở. Lan tặng Mai số quyển vở như hình vẽ. Lan còn lại ….quyển vở.

4 lines
50.

Cho x, y là hai số thỏa mãn: 100=x+16 19+y=36+64 Khi đó các giá trị x, y tương ứng là: x 84 y 81

4 lines
51.

Hiệu của 31 và 5 là ….

4 lines
52.

Cho a là số thỏa mãn: a+55=94. Khi đó a=….

4 lines
53.

Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng. 52−14 38 42−8 34 x 26 y 29 z 28

4 lines
54.

Hiệu của 84 và 78 là:

(a)  

55.

Cho a là số thỏa mãn: a+55=94. Khi đó a=…

4 lines
56.

Chọn đáp án đúng. Hiệu của 84 và 78 là:

a)

6

b)

8

c)

7

d)

9

57.

Cho các phép tính dưới đây. Nối x, y và z với giá trị thích hợp:

4 lines
58.

Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.

4 lines
59.

Tìm t, biết: t+36=73. Trả lời: t=…

4 lines
60.

Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống: Nhà Nam trồng một cây đào. Ban đầu, số đào trên cây là số lẻ lớn nhất mà nhỏ hơn 45 và lớn hơn 40. Sau khi mẹ Nam hái xuống 26 quả đào, thì trên cây còn lại …quả đào.

a)

15

b)

17

c)

25

d)

27

61.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. Cho tóm tắt: Độ dài đoạn thẳng CD là …cm.

a)

7

b)

40

c)

43

d)

33

62.

Điền số thích hợp vào ô trống: Kết quả của phép tính 100−65−16 là …

4 lines
63.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Kết quả của phép tính 100−16−35 là bao nhiêu?

a)

39

b)

69

c)

49

d)

59

64.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống. Cho tóm tắt: Tuấn trồng: 30 cây mai. Tuấn bán: 4 cây mai. Tuấn còn: … cây mai? Tuấn còn số cây Mai là… (30; 4; 34; 26) cây.

a)

30

b)

4

c)

34

d)

26

65.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Tìm số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm.

a)

35

b)

33

c)

34

d)

31

66.

Bạn hãy kéo đáp án vào ô trống để được câu trả lời đúng. Cho các phép tính sau: 51−9; 61−17. Ghép các phép tính với kết quả tương ứng.

4 lines
67.

Ba bạn Hoàng, Tuấn, Dũng cùng tham gia cuộc thi đá cầu. Biết rằng, số điểm của Hoàng là số tròn chục liền sau 40, số điểm của Tuấn là số liền trước của 64, còn Dũng kém Tuấn 8 điểm. Em hãy kéo đáp án vào chỗ trống để nối mỗi bạn với số điểm tương ứng.

(a)  

68.

số điểm của Hoàng là số tròn chục liền sau 40, số điểm của Tuấn là số liền trước của 64, còn Dũng kém Tuấn 8 điểm. Em hãy kéo đáp án vào chỗ trống để nối mỗi bạn với số điểm tương ứng.

a)

55 điểm

b)

50 điểm

c)

63 điểm

69.

Quyển truyện có 85 trang. Duy đã đọc 27 trang. Vậy Duy còn …trang chưa đọc.

a)

58

b)

59

c)

60

70.

Cô giáo có 25 quyển vở. Cô cho Huy 7 quyển vở. Hỏi cô còn bao nhiêu quyển vở?

a)

17

b)

18

c)

32

d)

16

71.

Lấy 42 trừ đi 24 ta thu được kết quả là …

a)

17

b)

18

c)

19

72.

Số thích hợp điền vào ô trống A là: ….

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

73.

Số thích hợp điền vào ô trống B là:…

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

74.

Số hạng còn lại là …

4 lines
75.

Số hạng còn lại là ….

4 lines
76.

Thực hiện phép tính: 83−65=…

4 lines
77.

Thực hiện phép tính: 63−28.

a)

35

b)

38

c)

37

d)

36

78.

62kg−3kg=?kg.

a)

57

b)

58

c)

59

d)

56

79.

32 con gà −8 con gà = ….con gà.

4 lines
80.

Quả tạ thứ nhất nặng 42kg, quả tạ thứ hai nhẹ hơn quả tạ thứ nhất 9kg. Hỏi quả tạ thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

32

b)

34

c)

31

d)

33

81.

Kết quả của phép tính: 24−17= ….

4 lines
82.

Kết quả của phép tính 54−17 là …

4 lines
83.

Hiệu giữa 63 và 37 là….

4 lines
84.

Hiệu của 83 và 49 là …

4 lines
85.

Hiệu giữa 63 và 37 là….

4 lines
86.

Hiệu của 83 và 49 là ….

4 lines
87.

Em hãy gạch dưới những từ viết đúng chính tả trong những từ dưới đây: giá rét, con duồi, dáng vẻ, ruốc thịt, dẽ phải, giút tiền.

4 lines
88.

Em hãy gạch dưới những từ viết chưa đúng chính tả trong những từ dưới đây, (bằng cách click chuột vào từ ngữ): rơm rạ, dâu mực, rực rỡ, dá tiền, giụt giè, rả rích

4 lines
89.

Em hãy cho biết từ "dộn dàng" viết đúng hay sai chính tả?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Em hãy gõ "Đ" phía sau những từ viết đúng chính tả và "S" sau những từ viết sai chính tả: da cá …, giu lịch …, giữ gìn …., hàm dăng …., giày dép …., cá dán….

4 lines
91.

Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

rì dầm

b)

tiếng ru

c)

gia đình

d)

cá giỗ

92.

Những từ nào dưới đây viết chưa đúng chính tả?

a)

cái rổ

b)

đồ giùng

c)

tiếng ru

d)

da về

93.

Từ "đôi dép" viết đúng chính tả chưa?

a)

đúng

b)

sai

94.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: thợ ......

a)

rèn

b)

gièn

c)

dèn

95.

Em hãy sửa lỗi sai chính tả trong câu sau: Tiếng đàn của Thanh cất lên giu giương.

4 lines
96.

Em chọn r, d hay gi điền vào chỗ trống? Con…án, đau … át, buồn … ầu, chai …ầu

4 lines
97.

Tìm từ bắt đầu bằng âm r, d hoặc gi để giải câu đố sau: Đơn vị thời gian nhỏ hơn phút là gì?

a)

tích tắc

b)

ngày

c)

giờ

d)

giây

98.

Em điền r, d hay gi vào chỗ trống? …u ….ương, …..ược sĩ, ….ấu kín, ……à soát, …..ắn chắc, cái …ường

4 lines
99.

Điền âm r, d hoặc gi để hoàn thành từ sau cho đúng chính tả: .....áo ....ục

a)

d-d

b)

r-r

c)

gi-d

d)

gi-r

100.

Em hãy điền âm r, d hoặc gi vào những chỗ trống trong bài thơ sau: Vua Hùng một sáng đi săn Trưa tròn bóng nắng nghỉ chân chốn này ….ân ….âng một quả xôi đầy Bánh chưng mấy cặp, bánh …ầy mấy đôi.

4 lines
101.

ền âm r, d hoặc gi vào những chỗ trống trong bài thơ sau: Vua Hùng một sáng đi săn Trưa tròn bóng nắng nghỉ chân chốn này ….ân ….âng một quả xôi đầy Bánh chưng mấy cặp, bánh …ầy mấy đôi.

4 lines
102.

Em hãy điền các âm r, d hoặc gi vào chỗ trống thích hợp để hoàn thành các câu thành ngữ, tục ngữ sau: a. Lá ....ụng về cội. b. Tre ....à măng mọc. c. Buôn tàu bán bè không bằng ăn ....è hà tiện.

a)

r

b)

gi

c)

d

103.

Em hãy chọn đáp án gồm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng âm r, d hoặc gi

a)

giúp đỡ, bán rong, hải đăng, dụng cụ

b)

con dê, dấu huyền, cày ruộng, cây lúa

c)

rơi vãi, bán rẻ, rủ rỉ, dàn hàng

d)

quả dâu, bút dạ, thùng rác, con đê

104.

Em hãy điền âm r, d hoặc gi vào những chỗ trống trong đoạn văn sau: Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc của đồng quê. Nhớ buổi trưa nào nồm nam cơn …ó thổi, khóm tre làng …ung lên man mác khúc nhạc đồng quê Diều bay, …iều lá tre bay lưng trời. Sáo tre, sáo trúc vang lưng trời. Gió đưa tiếng sáo, …ó nâng cánh …iều.

4 lines
105.

Em hãy chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng âm r, d hoặc gi thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Chú bé núp sau một lùm cây…..

a)

che mát

b)

rậm rạp

c)

khổng lồ

d)

to lớn

106.

Em chọn từ thích hợp để hoàn thành đoạn thơ sau: ... xanh hoa chuối đỏ tươi Đèo cao nắng ánh ... gài thắt lưng Ngày xuân mơ nở trắng .... Nhớ người đan nón chuốt từng sợi ….

a)

Rừng

b)

dao

c)

rừng

d)

giang

107.

Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành một câu thành ngữ: ………………………………………

4 lines