wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa Lý 7 GKII

Total questions: 25

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Châu lục có đồng bằng A-ma-dôn là đồng bằng lớn nhất thế giới.

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

2.

Dãy núi An-đét thuộc khu vực nào của châu Mĩ

a)

Nam Mĩ

b)

Trung Mĩ

c)

Bắc Mĩ

d)

Cả 3 ý trên sai

3.

Ai là người tìm ra Tân Thế Giới?

a)

Cristoforo Colombo

b)

Ferdinand Magellan

c)

Picasso

d)

Donald Trump

4.

S của Châu Mĩ?

a)

40 triệu km2km^2

b)

49 triệu km2km^2  

c)

42 triệu km2km^2  

5.

Thảo nguyên thường được tìm thấy ở đâu trong Châu Mỹ?

a)

Đồng bằng Pampa

b)

Ven sông Pampa

c)

Đồng bằng Lampa

d)

Đồng bằng Pampers

6.

Một khí hậu nào mà Châu Mỹ không có

(a)  

7.

Đồng bằng duyên hải phía Tây An-đet hình thành nên gì?

a)

Hoang mạc

b)

Cao nguyên

c)

Sơn nguyên

d)

Rừng thưa và xavan

8.

Châu Mỹ có những môi trường khí hậu: xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới và (a)  

9.

Môi trường khí hậu bán hoang mạc ôn đới nằm ở đâu?

a)

Cao nguyên Pa-ta-gô-ni

b)

Sơn nguyên Pa-ta-gô-ni

c)

Sông Amazon

d)

Sao Hỏa

10.

Tại sao Châu Mỹ lại có nhiều môi trường khí hậu?

a)

Lãnh thổ trải dài theo hướng kinh tuyến, từ vùng chí tuyến Bắc -> gần vòng cực Bắc

b)

Có hệ thống núi cao đồ sộ phía Tây

c)

Diện tích rộng lớn

d)

Nền kinh tế phát triển

11.

Rừng rậm nhiệt đới nằm ở đâu của Châu Mỹ?

a)

Phía Đông của Trung Mỹ

b)

Phía Tây của Nam Mĩ

c)

Phía Đông của eo đất Panama và quần đảo Ăng-ti

d)

Quần đảo Ăng-ti

12.

Phía Tây của eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti có đặc điểm gì?

a)

Có rừng thưa và xavan

b)

Có núi già

c)

Có Rừng ngập mặn

13.

Ý nghĩa của kênh đào Panama?

a)

Giảm chi phí vận chuyển, tgian vận chuyển

b)

Giảm giá thành SP, tiết kiệm nhiên liệu

c)

Rút ngắn đường vận chuyển từ ĐTD -> TBD

d)

Không có ý nghĩa

14.

Điểm giống nhau giữa địa hình của Bắc Mĩ và Trung, Nam Mĩ là:

a)

Phía tây là núi cao

b)

Ở giữa là đồng bằng

c)

Phía Đông là các sơn nguyên và núi

15.

Điểm khác nhau của địa hình BM và NM là:

a)

Phía đông của BM là miền sơn nguyên và núi già, còn NM là sơn nguyên: Guy-a-na, Brazil,...

b)

Ở giữa của BM có đồng bằng TT rộng lớn dạng lòng máng, có hệ thống Hồ lớn và sông dài: Mit-su-ri, Mi-xi-xi-pi còn NM là một chuỗi sơn nguyên nỗi với nhau.

c)

Tất cả đều đúng

16.

Châu Mĩ bao gồm mấy lục địa?

a)

1

b)

3

c)

2

17.

Sự khác nhau về ngôn ngữ giữa dân cư khu vực Bắc Mĩ và dân cư khu vực Trung và Nam Mĩ là do sự khác nhau về:

a)

Văn hóa

b)

Chủng tộc

c)

Tôn giáo

d)

Quá trình nhập cư

18.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Môn-gô-lô-ít

b)

Ơ-rô-pê-ô-ít

c)

Nê-grô-ít

19.

Châu Mĩ Ăng Lô Xắc Xông là tên gọi của lục địa nào?

a)

Nam Mĩ

b)

Bắc Mĩ

c)

Trung Mĩ

d)

Châu Mĩ

20.

Đặc điểm chung về ĐTH ở Châu Mĩ:

a)

Nhanh, tỉ lệ dân thành thị cao: khoảng 75%

b)

rất nhanh, tỉ lệ dân thành thị cao: khoảng 76%

c)

tỉ lệ dân thành thị cao: khoảng 70%

d)

Tính chất quy hoạch, tỉ lệ dân thành thị cao: khoảng 75%

21.

Sự khác nhau giữa ĐTH của BM và NM:

a)

tỉ lệ dân thành thị ở BM: 76% còn NM: 75%

b)

tỉ lệ dân thành thị ở NM: khoảng 75% còn BM: khoảng 76%

c)

Tính chất của BM: quy hoạch còn NM: Tự phát

d)

Nguyên nhân của BM: di dân tự do còn NM: gắn với CN hóa

22.

Phân bố dân cư ở BM:

a)

Đều

b)

Không đều

c)

Đông đúc ở phía Đông và Nam do điều kiện nhân tạo thuận lợi

d)

Thưa thớt ở phía Bắc và Nam do khí hậu nhiệt đới và địa hình hiểm trở

23.

Tại sao hiện nay lại có sự di chuyển từ ĐB Hoa Kì và phía Nam Hồ lớn đến phía Tây và Nam Bắc Mĩ?

a)

Tập trung nhiều ngành CN kĩ thuật cao

b)

Điều kiện tự nhiên tốt

c)

Tổ tiên bảo vậy

24.

Sự phân hóa khí hậu ở BM:

a)

Theo hướng Bắc - Nam do lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ tuyến

b)

Theo độ thấp do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

c)

Theo hướng Đông - Tây do ảnh hưởng của hệ thống Cooc-đi-e và phía Tây chịu ả/hg của dòng biển lạnh

25.

Ngành nào được chú trọng nhất tại Canada?

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thương nghiệp