Font size
WorksheetsTIẾNG ANH LỚP 4
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Đọc và trả lời câu hỏi:
When is Quan's birthday?
(a)
Đọc và trả lời câu hỏi:
Where is he from?
(a)
Đọc và trả lời câu hỏi:
What does he like?
(a)
Đọc và trả lời câu hỏi:
Can he play volleyball?
(a)
Đọc và trả lời câu hỏi:
When does he go to sports club?
(a)
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/
(a)
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
The/ guitar/ can/ He/ play/ ./
(a)
Sắp xếp các từ cho phù hợp:
Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./
(a)
Sắp xếp các từ cho hợp lí:
Goodbye./ soon/ See/ you/ ./
(a)
Chọn từ khác loại
pencil case
skate
play
sing
Chọn từ khác loại
Vietnamese
Chinese
Japanese
England
Chọn từ khác loại
she
we
our
it
Chọn từ khác loại
thin
tall
short
well
Chọn từ khác loại
playing
evening
singing
going
Where is Peter from? __________ from England.
I am
She is
He is
He are
Good morning. This is my friend, her __________ Mary.
name
name’s
named
names
What is your nationality?
I’m from Malaysia.
I’m Japanese.
I from Japan.
I Malaysian.
My birthday is on the fifth ____ October.
in
at
on
of
_________to meet you again.
She
Nine
They
Nice
Nối câu hỏi và câu trả lời
(a)
Chọn từ khác loại
snake
dog
teacher
kangaroo
Chọn từ khác loại
second
thirteen
eight
twelve
Chọn từ khác loại
cheap
much
expensive
long
Chọn từ khác loại
toy store
bakery
hospital
near
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is summer holiday?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ time is it?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is this skirt?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ does your father do?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ does she look like?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ are these maps?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is his phone number?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is your house?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ animal do you want to see?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is your birthday?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
your/ work/ brother/ Where/ does?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
6 o’clock/ get/ I/ up/ always/ at.
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
you/ Do/ playing/ like/ football?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
than/ brother/ dad/ my/ my/ is/ taller.
(a)
Chọn từ khác loại.
Children's Day
Tet
Christmas
Sunday
Chọn từ khác loại.
thin
fat
slim
fast
Chọn từ khác loại.
milk
fruit juice
rice
coca cola
Chọn từ khác loại.
bread
drink
eat
go
Chọn từ khác loại.
sister
worker
teacher
engineer
Chọn từ khác loại.
chicken
climb
fish
dog
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is Tet holiday?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is this T-shirt?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ are those pens?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is her phone number?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is your school?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ animal do you want to see?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is your birthday?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Let’s ___________ to the bookshop.
going
go
to go
went
I have lunch ___________ twelve o’clock.
at
to
with
for
What ___________ her brother do?
do
did
is
does
He is ___________ engineer.
the
X
a
an
What is your phone ___________?
mobile
number
home
way
I am going ___________ my grandparents this summer.
visiting
visit
visits
to visit
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my.
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
some/ like/ coffee/ you/ Would?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
in/ works/ My/ an/ office/ mother.
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m.
(a)
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc likes _____ TV.
watching
watch
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Anna likes _____ photos.
take
taking
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Tony likes _____ hip hop.
dance
dancing
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
We like _____ to the zoo.
go
going
They like playing badminton.
They like collecting stamps.
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
He likes swimming.
He likes taking photos.
He likes cooking.
He likes flying a kite.
collecting stamps
playing badminton
dancing
listening to music
Sarah likes
sings
sing
singing
What do you like doing?
She likes taking photos.
What (a) they like doing? - They like walking.
What does she like doing? - She likes ...
sing
singing
singging
sings
I like ......ying a kite.
fl
pl
sk
What does Mai like doing?
She likes swimming.
He like skating.
He likes skipping.
She likes playing badminton.
What does John like doing?
He likes swimming.
He like skating.
He likes Skipping.
What's your hobby?
Chọn từ khác loại
snake
dog
teacher
kangaroo
Chọn từ khác loại
second
thirteen
eight
twelve
Chọn từ khác loại
cheap
much
expensive
long
Chọn từ khác loại
toy store
bakery
hospital
near
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is summer holiday?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ time is it?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is this skirt?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ does your father do?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ does she look like?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ are these maps?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is his phone number?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is your house?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ animal do you want to see?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:
_____________ is your birthday?
WHAT
WHAT TIME
WHEN
WHERE
HOW MUCH
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
your/ work/ brother/ Where/ does?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
6 o’clock/ get/ I/ up/ always/ at.
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
you/ Do/ playing/ like/ football?
(a)
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
than/ brother/ dad/ my/ my/ is/ taller.
(a)
