Font size
Worksheetsthể tích hình hộp chữ nhật
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm
(a)
Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m
(a)
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b, chiều cao là c. Công thức tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đó là:
V = (a + b) × c
V = a × b × c
V = a × b + c
V = (a + b) × 2 × c
Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm là
286cm3
572cm2
876cm3
1683cm3
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 28m, chiều rộng là 15m và chiều cao bằng 73 chiều dài.
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật đó là ... cm3
(a)
Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài là 3,2m và chiều rộng là 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là ... cm.
25
2,5
250
0,25
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài 3,2m, chiều rộng 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là (a) cm.
Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt
4 mặt
6 mặt
8 mặt
12 mặt
Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
166cm3
120cm2
96cm3
140cm3
Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m
(a)
Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm; chiều rộng 3 cm; chiều cao 2cm là :
22cm3
23cm3
24cm3
25cm3
Câu 3: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm.
286cm3
572cm3
876cm3
1683cm3
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 28m, chiều rộng là 15m và chiều cao bằng chiều dài.
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật đó là (a) m3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 19,35 m3 = ..................cm3
1935
193.500
19.350.000
1.935.000.000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 1,425 m3 = ...............dm3
0,1425
1425
14,25
142,5
1,815 m3 đọc là :
Một mét khối, tám trăm mười lăm mét khối.
Một phẩy tám trăm mười lăm mét khối.
Một nghìn tám trăm mười lăm mét khối.
Một, tám trăm mười lăm phần một nghìn mét khối.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 1dm3 = ..............m3
0,1
0,01
0,001
0,0001
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1m3 = .................... cm3
10.000
100.000
1.000.000
10.000.000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1m3 = ............. dm3
10
100
1000
0,001
Mét khối được viết tắt là .....
dm2
m2
dm3
m3
Mét khối là ..............................................
thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm
thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m
thể tích của hình hộp chữ nhật có cạnh dài 1dm
thể tích của hình hộp chữ nhật có cạnh dài 1m
