wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 11 24.25 tháng 2

Total questions: 106

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

(n) tái tạo rừng

(a)  

2.

(v) nghi ngờ- kèm giới từ

(a)  

3.

(v) phạt vì- kèm giới từ

(a)  

4.

(v) ca ngợi vì- kèm giới từ

(a)  

5.

(v) xử lí rác thải- kèm giới từ

(a)  

6.

(cụm từ) hi sinh

(a)  

7.

(phr.verb) đương đầu, đối phó

(a)  

8.

(cụm từ) về chủ đề

(a)  

9.

(n) bằng cấp về ngành …

(a)  

10.

(cụm từ) hiểu được tầm quan trọng của

(a)  

11.

(phr.verb) tra cứu

(a)  

12.

(cụm từ) có tiết học

(a)  

13.

(idiom) lưỡng lự, do dự

(a)  

14.

(cụm từ) thảo luận về

(a)  

15.

(phr.verb) bắt kịp

(a)  

16.

(cụm từ) tập trung, chú ý

(a)  

17.

(cụm từ) thu hút sự chú ý

(a)  

18.

(phr.verb) nộp bài

(a)  

19.

(n) nghỉ một năm trước khi học đại học/ đi làm

(a)  

20.

(n) lễ tốt nghiệp

(a)  

21.

(n) tiền sinh hoạt

(a)  

22.

(n) tiền giao thông

(a)  

23.

(n) tiền thù lao, tiền học phí

(a)  

24.

(n) tiền trợ cấp

(a)  

25.

(phr.verb) tiếp tục ở lại

(a)  

26.

(v) chuyên ngành

(a)  

27.

(n) bằng cấp (3-4 năm)

(a)  

28.

(n) bắng cấp (2-3 năm)

(a)  

29.

(n) giấy chứng nhận

(a)  

30.

(n) quang cảnh xung quanh

(a)  

31.

(n) cảnh

(a)  

32.

(n) cảnh đẹp

(a)  

33.

(v) tắm nắng

(a)  

34.

(v) cháy nắng

(a)  

35.

(n) kì nghỉ trọn gói

(a)  

36.

(n) thám hiểm

(a)  

37.

(n) đi hành hương

(a)  

38.

(n) du ngoạn (chuyến đi ngắn ngày, thường tổ chức bởi 1 nhóm người)

(a)  

39.

(n) đi du thuyền xa xỉ

(a)  

40.

(n) chuyến đi ngắn ngày (du học/ công tác)

(a)  

41.

thảm họa (adj)

(a)  

42.

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)

(a)  

43.

biến đổi khí hậu (n)

(a)  

44.

sự đa dạng (n)

(a)  

45.

hạn hán (n)

(a)  

46.

thuộc về sinh thái (adj)

(a)  

47.

hệ sinh thái (n)

(a)  

48.

(v) chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi

(a)  

49.

(n) mùa du lịch

(a)  

50.

(cụm từ) nói trước/ làm trước

(a)  

51.

(adj) đông đúc

(a)  

52.

(adj) đầy

(a)  

53.

(n) cách

(a)  

54.

(n) quy tắc

(a)  

55.

(n) chuẩn mực

(a)  

56.

(n) phương tiện

(a)  

57.

(n) phương pháp

(a)  

58.

(cụm từ) thuyết trình

(a)  

59.

(cụm từ) trung tâm thương mại và kinh doanh

(a)  

60.

(v) xử lí (rác thải)

(a)  

61.

trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)

(a)  

62.

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)

(a)  

63.

người điều phối, điều phối viên (n)

(a)  

64.

khóa học, chương trình học (n)

(a)  

65.

thuộc bình phẩm, phê bình (adj)

(a)  

66.

viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch (n)

(a)  

67.

chủ nhiệm khoa (một trường đại học) (n)

(a)  

68.

học vị, bằng cấp (n)

(a)  

69.

bằng cấp, văn bằng (n)

(a)  

70.

học vị tiến sĩ (n)

(a)  

71.

đủ tư cách, thích hợp (adj)

(a)  

72.

ghi danh (v)

(a)  

73.

(n) khói bụi (xe cộ)

(a)  

74.

(n) khói bụi (thuốc lá/nhà máy/lửa)

(a)  

75.

(n) khí (nhà kính)

(a)  

76.

(n) sương khói

(a)  

77.

(n) chất ô nhiễm (từ nhà máy)

(a)  

78.

(n) rác bị vứt bừa bãi

(a)  

79.

(n) rác sinh hoạt

(a)  

80.

(n) căng thẳng

(a)  

81.

(phr.verb) xoay sở để kiếm sống

(a)  

82.

người sống ở đô thị, cư dân thành thị (n)

(a)  

83.

dò tìm, phát hiện ra (v)

(a)  

84.

cơ sở hạ tầng (n)

(a)  

85.

cư dân, người cư trú (n)

(a)  

86.

sống được (adj)

(a)  

87.

lạc quan (adj)

(a)  

88.

chật ních, đông nghẹt (adj)

(a)  

89.

bi quan (adj)

(a)  

90.

chất lượng sống (n)

(a)  

91.

có thể tái tạo lại (adj)

(a)  

92.

không gây hại cho môi trường, có tính bền vững (adj)

(a)  

93.

nâng cấp (v)

(a)  

94.

thuộc về đô thị (adj)

(a)  

95.

chuyên gia quy hoạch đô thị

(a)  

96.

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng (adj)

(a)  

97.

mái vòm (n)

(a)  

98.

triều đại (n)

(a)  

99.

trồi lên, nổi lên (v)

(a)  

100.

đế vương, nhà vua (n)

(a)  

101.

ban tặng (v)

(a)  

102.

việc khai quật (n)

(a)  

103.

mở rộng (v)

(a)  

104.

hệ động vật (n)

(a)  

105.

hệ thực vật (n)

(a)  

106.

thuộc về địa chất (a)

(a)