Worksheetstừ vựng
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
experience (n)
A.Kinh nghiệm
B. Thành phần
C.giải quyết
D.Tin tưởng
express (v)
A. Thể hiện, Bày tỏ
B. Kiên nhẫn, chờ đợi
C. Góp phần
D. phản ánh
contribute (v)
A. Đóng góp
B. Trao dồi
C. Tập trung
D. Xây dựng
attract (v)
A. Hấp dẫn
B. Thu hút
C. Hướng dẫn
D. quyết định
conduct(v)
A. Hướng dẫn
B. quyết định
C. Duy trì
D. phát triển
reject (v)
A. Phản hồi
B. Phản đối
C. yêu cầu
D. quan điểm
common (adj)
A. phổ cập
B. cố vấn
C. thể hiện
D. phổ biến
impression(n)
A. Đặc sắc
B. Phù hợp
C. Ấn tượng
D. Xúc phạm
Polite(adj)
A. tập trung
B. Tin tưởng
C. Lịch sự
D. kiên nhẫn
explain(v)
A. Giải thích
B. Giải quyết
C. chấp nhận
D. kinh nghiệm
exchange(n)
A. phản đối
B. Trao dồi
C. Trao đổi
D. hình thành
candicate(v)
A. Thành viên
B. hệ thống
C. ứng cử viên
D. tôn trọng
respect (n)
A. Tôn trọng
B. Hài lòng
C. chuyên nghiệp
D. Thích thú
compliments(n)
Thường đi với =====> ON
A. Khen
B. Phản đối
C. quyết định
D. thể hiện
divide into
A. Phân loại
B. Phân biệt
C. Phân chia
D. Phân tích
Opposite (adj)
A. Cùng Nghĩa
B. Trái ngược
C. Hình thành
D. Quan điểm
method (n)
A. Phương pháp
B. Kiến thức
C. phụ thuộc
D. công nhận
appointed(adj)
A. Trách nhiệm
B. Cố vấn
C. bổ nhiệm
D. Bằng cấp
effort (n)
A. Nổ lực
B. Thất bại
C. thừa nhận
D. hài lòng
responsibility (n)
A. Trách nhiệm
B. nhiệt tình
C. Nhiệt huyết
D. giải thích
enthusiasm (n)
A. Sự nhiệt tình
B. sự hình thành
C. Sự hy sinh
D. Sự công nhận
offer(v)
A. Đề xuất
B. Đề nghị
C. hài lòng
D. ấn tượng
employ(v)
A. thuê
B. người thuê
C. Nhân viên
D. làm việc
employee
A. nhân viên
B. người chủ
C. thuê
D. việc làm
employer
A. Việc làm
B. Người chủ
C. nhân viên
D. thuê
employment (n)
A. Việc làm
B. việc làm
C. người chủ
D. Thuê
agriculture(n)
A. Lực lượng
B. Nông dân
C. nhân sự
D. Nông nghiệp
dissappointed (adj)
A. phản đối
B. Kì vọng
C. Mong đợi
D. thất vọng
pressure (n)
A. áp dụng
B. thừa nhận
C. đề xuất
D. áp lực
success (n)
A. Thành công
B. qui trình
C. quyết định
D. Quyết tâm
keenness(n)
A. thiếu sót
B. tóm tắt
C. đam mê
D. tiến hành
influence (n)
A. tranh cãi
B. góp phần
C. chấp nhận
D. Ảnh Hưởng
pessimistic(n)
A. lạc quan
B. quan sát
C. người bi quan
D. trải nghiệm
optimistic (adj)
A. lạc quan
B. người bi quan
C. khám phá
D. trải nghiệm
environment (n)
A. thiên nhiên
B. quan cảnh
C. môi trường
D. công nghệ
invention(n)
A. Phát hiện
B. khám phá
C. trải nghiệm
D. phát minh
experience (v)
A. Trải nghiệm
B. Kinh nghiệm
C. Phát minh
D. Phát triển
destroy (v)
A. bảo vệ
B. phá huỷ
C. hình thành
D. xây dựng
destruction (n)
A. phá huỷ
B. Sự phát triển
C. sự phá huỷ
D. Phát triển
conserve (v)
A. phát minh
B. Bảo vệ
C. quyết định
D. quyết tâm
extinction (n)
A. nguyên nhân
B. tuyệt chủng
C. nguy cơ
D. thành lập
causes (n)
A. Nguyên nhân
B. Nguyên tắc
C. nguyên lí
D. nguyên liệu
damage (n)
A. xác định
B. phá huỷ
C. tàn nhẫn
D. thương hiệu
provides (v)
A. cung cấp
B. đa dạng
C. chủ yếu
D. thể hiện
vulnerable (adj)
A. dễ bị chịu tác động
B. dễ bị tổn thương
C. dễ bị tuyệt chủng
D. dễ bị phá huỷ
enact (v)
A. Luật lệ
B. Ban Hành
C. Thành lập
D. Điều hành
survey (v)
cuộc khảo sát
quyết định
quan điểm
quan tâm
sacrifice (v)
hi sinh
bắt buộc
yêu cầu
phản đối
counterpart (n)
đối tác
giá trị
loại bỏ
đa số
outstanding (adj)
xuất sắc
danh hiệu
đề xuất
tinh thần
spirit(n)
tinh thần
sáng lập
khai phá
nhiệt tình
facilities (n)
cơ sở
chứng minh
phát minh
hợp tác
humanitarian (adj)
nhân đạo
đại diện, liên đoàn
đối xử
chịu đựng
inspired (adj)
nguồn cảm hứng
cống hiến
chịu đựng
chấp nhận
wounded (adj)
bị thương
đề xuất
tồn tại
mục đích
temporary (adj)
tạm thời
thời tiết
cơ hội
cư xử
invest (v)
đầu tư
liên lạc
hợp đồng
bao phủ
probation (n)
thử việc
thử thách
thử nghiệm
đồng cảm
generous (adj)
hào phóng
xuất sắc
thể hiện
giới tính
security (n)
bảo mật
lý tưởng
tự tin
độc lập
be under pressure
chịu áp lực
trách nhiệm
thẳng thắn
kinh nghiệm
mischievous(adj)
nghịch ngợm
cư xử
chăm chỉ
mắc lỗi
letter of recommendation
thư tiến cử
phẩm chất
khám phá
sáng kiến
qualification (n)
phẩm chất
nhiệt tình
hăng hái
ấn tượng
vựej
bdns
bdge
bdbd
vdbd
experience (n)
A.Kinh nghiệm
B. Thành phần
C.giải quyết
D.Tin tưởng
