Font size
Worksheetsaxit - bazo - muối (t1)
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
HCl đây là axit nào ?
axit cloric
axit sunfuric
axit clohidric
axit sunfuhidric
axit sunfuro có công thức hóa học là:
H2S
H2SO3
H2SO4
HS
axit bromhidric là axit
có oxi
không có oxi
không có hidro
không có clo
axit gồm một hay nhiều nguyên tử (a) liên kết với gốc axit
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Axit sunfuric có công thức hóa học là
H2SO3
H2SO4
HNO3
HNO2
Axit yếu là
H2SO4
HCl
HNO3
H2CO3
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là
cacbon đioxit
Cacbon trioxit
Cacbon oxit
Cacbon tetra oxit
Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
Câu 5. Axit ít oxi là
H2CO3
H2SO3
HNO3
H3PO4
Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Câu 9. H2SO3 có tên là
axit sunfuric
axit sunfuhiđric
axit sunfurơ
axit sunfat
Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Câu 14. Gốc axit của axit HNO3 hóa trị mấy?
I
II
III
IV
Tên gọi của axit có nhiều oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
